inşaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ inşaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ inşaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ inşaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là xây dựng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ inşaat
xây dựngverb Daha yeni Luciano İnşaat işinden iki yüz bin dolar kaldırmıştık. Ta mới vừa nhận 200 ngàn từ công trình xây dựng của Luciano mà. |
Xem thêm ví dụ
Yani izlenecek politikanın önceliği, inşaat sektörünün önündeki bu engelleri kaldırmak olmalı. Vậy nên chính sách ưu tiên đó là phá vỡ những trở ngại trong mở rộng lĩnh vực xây dựng. |
Bazı biraderlerin eşleri kocalarına eşlik edebilir, hatta inşaat alanında yardım edebilirken, diğerlerinin bakmaları gereken okul çağında çocukları veya aileye ait ilgilenmeleri gereken ticari bir işleri var. Trong khi một số người vợ có thể cùng đi với chồng và thậm chí giúp đỡ trong việc xây cất, những người khác phải ở nhà lo cho con đi học hoặc coi sóc công việc kinh doanh của gia đình. |
Ancak buna ihtiyaç duyanlar sadece inşaat mühendisleri ve sigortacılar değil. Không chỉ có kỹ sư kết cấu và những người làm bảo hiểm mới cần đến con robot này. |
1950'deki Kuzey Kore işgali sırasında Chung inşaat projelerini bıraktı ve emniyeti için Busan'a kaçtı. Trong cuộc xâm lược của Bắc Triều Tiên vào năm 1950, Chung Ju-Yung phải bỏ các dự án xây dựng của mình và cùng con trai chạy nạn về Busan. |
Granitler limana indirilince yüz ya da daha fazla kişi, blokları kan ter içinde inşaat alanına taşıdı. Khi đá granite được dỡ xuống cảng, có một đội gồm hàng trăm người hoặc hơn thế nữa kéo những tảng đá đó đến công trường. |
Bill, 50’li yaşlarda, inşaat teknolojisi konusunda öğretmenlik yapan biri. Bill là chủ gia đình, 50 tuổi, hiện đang dạy về kỹ thuật xây cất. |
Surların dışında inşaatlar yürüten... CCA Şirketi'nin malı olan bir Kutsal Yolcu-7000. Nó là một con Pilgrim 7000, thuộc đơn vị CCA... công ty xây dựng đang thi công bức tường ngoài. |
Her sabah İbadet Salonu inşaatının önünden geçen bir kadın orada çalışanların Yehova’nın Şahitleri olduğunu ve binanın bir İbadet Salonu olacağını anladı. Một phụ nữ đi ngang qua công trường xây dựng Phòng Nước Trời mỗi ngày rồi kết luận rằng những người tham gia là Nhân Chứng Giê-hô-va và công trình sẽ là Phòng Nước Trời. |
Son aşama ise tabiki, ürün, ürün her ne ise, ambalaj, masaüstü veya inşaat bloğu. Bước cuối cùng dĩ nhiên là thành phẩm, bất cứ là sản xuất cái gì, mặt bàn hoặc là những khối gạch xây dựng. |
“O zamanlar, paranın çok az, ama inancın bol olduğu zamanlardı; işçiler güçlerini ve kaynaklarını Rab’bin evinin inşaatına adadılar. “Trong những lúc đó, mặc dù có rất ít tiền nhưng với đức tin dồi dào, các công nhân đã cống hiến sức mạnh và phương tiện của họ cho việc xây cất ngôi nhà của Chúa. |
Çift her gün inşaat alanına ve sonraları ibadete geldi. Hai người này đã đến công trường mỗi ngày và rồi cũng đến nhóm họp. |
Malzemelerden önce oraya gelen küçük bir ekip inşaat alanını hazırladı ve temel attı. Trước khi vật liệu được chở đến, một nhóm nhỏ bắt đầu trước với việc chuẩn bị và đổ móng. |
Kendi inşaat şirketin mi? Vậy là em sẽ mở công ty xây dựng riêng? |
Bu konuşma esnasında inşaat çalışanları Otodo Gbame'nin plajlarını milyon dolarlık manzaraya parası yeten birileri için hazırlıyor. Như tôi nói, có các đội cải tạo biển Otodo Gbame để có thể sẵn sàng phục vụ cho những người có khả năng chịu chi để có view hàng triệu đô. |
Onlar, kentin İmar Kurulunca incelenecek bir inşaat projesini desteklemek amacıyla oraya gitmişlerdi. Họ đến để ủng hộ một dự án xây cất đang được Ban Phỏng định của thành phố đem ra xem xét (nghe ý các bên). |
ABD’de konut sektöründeki kriz nedeniyle inşaat şirketi batan Bill’in neler yaşadığına bakalım. Hãy xem trường hợp của anh Bill, công việc xây dựng của anh bị thất bại trong thời kỳ ngành xây dựng nhà ở tại Hoa Kỳ gặp khó khăn. |
Çok ilginçtir ki, o alanın imar durumundaki düzenleme bir otel inşaatına izin veriyordu. Và điều lạ lùng là khu đó được phân vùng cho phép xây một khách sạn. |
Gökdelen inşaatlarına, havacılık dünyasına baktık ve bulduk ki, teknolojileri var, eğitimleri var, ama birşeyleri daha var: Chúng tôi nhìn vào các công trình chọc trời, chúng tôi nhìn vào thế giới hàng không, và thấy họ có công nghệ, họ có tập huấn, và họ có một điều nữa: |
Scratch websitesindeki milyonlarca proje arasında, animasyonlu hikayelerden okul için eğitim projelerine, animasyon pembe dizilerden, sanal inşaat takımlarına, klasik video oyunlarının yapımından politik fikir anketlerine, trigonometri derslerinden interaktif sanat eserlerine ve evet, interaktif Anneler Günü kartlarına kadar her şey mümkün. Trong hàng triệu sản phẩm trong trang web Scratch, có tất cả mọi thứ từ những câu chuyện hoạt hình đến các dự án khoa học ở trường đến các chương trình phát thanh đến các chương trình không gian 3 chiều đến việc tạo lại các chương trình trò chơi video được tạo trước đó đến các cuộc bầu cử đến các bài toán hình học đến các môn nghệ thuật chuyển đông, và cả các tấm thiệp Mừng Ngày của Mẹ. |
Ziftin inşaatta ve yol yapımında kullanılması sayesinde, kırılgan olan Sümer yapımı kil tuğlalar su geçirmez hale gelmiştir ve onlarla inşa edilen yapılar binlerce yıl boyunca varlığını koruyabilmiştir.” Việc sử dụng nhựa bitum làm hồ và mặt đường giúp chống thấm những viên gạch bùn dễ vỡ của người Sumer, đảm bảo độ bền của công trình đến hàng ngàn năm”. |
Buna ek olarak daha önce ilan edilen 13 tapınak ise inşaat başlamadan önceki çeşitli hazırlık aşamalarındadır. Ngoài ra, 13 đền thờ đã được loan báo trước đây đang ở trong nhiều giai đoạn chuẩn bị trước khi bắt đầu xây cất. |
Şöyle diyor: “Küçük bir otelde kalıyorduk ve her gün su basmış sokaklardan yürüyerek inşaat alanına gidiyorduk.” Chị nói: “Chúng tôi ở trong một khách sạn nhỏ, và hằng ngày chúng tôi đi bộ qua những con đường lụt lội để đến công trường xây dựng”. |
Sonra 1935’te Rutherford birader, Hawaii’deki yeni büro binası ve onunla bağlantılı salon inşaatını ziyaret etti. Vào năm 1935, anh Rutherford đến thăm Hawaii. Tại đây, có một nơi thờ phượng được xây liền kề với văn phòng chi nhánh mới. |
Gerçekten de inşaat işçisi misiniz? Anh thật sự là 1 công nhân xây dựng à? |
Bizden gelmeli ve ben bu süreci demokrat bir şekilde karar vermekle dünyanın ne istediğini beraber çalışarak bir kitle kaynağı oluşturarak seçim bölgesi inşaat ederek küresel denetimi tekrardan harekete geçirerek bu 21. yüzyılında faaliyete geçirmeliyiz. Phải đến từ chúng ta và tôi thấy quá trình quyết định một cách dân chủ theo hướng dưới lên thế giới muốn cùng cải thiện gì như là cách để chúng ta trao cho cộng đồng sức mạnh để thực sự xây dựng kế hoạch để tái sinh lại hệ thống chính trị toàn cầu trong thế kỉ 21. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ inşaat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.