imza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ imza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ imza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ imza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là chữ ký, chữ kí, Chữ ký. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ imza
chữ kýnoun Mührün damgası imza niteliğindeydi, ayrıca tanıklık etmek ya da belgenin doğruluğunu onaylamak için kullanılırdı. Những dấu ấn này thay cho chữ ký hoặc để chứng thực tài liệu. |
chữ kínoun Şu iki yere imza atın yeter Bayan Martin. Chỉ cần hai chữ kí thôi, bà Martin. |
Chữ kýnoun Bu imza biraz kaymış gibi, ama önemli değil. Chữ ký tận mãi đây cơ à, chuyện nhỏ như con thỏ. |
Xem thêm ví dụ
Meclis tarafından onaylanmış bir yasanın geçerliliğini sorgulamak isteyen bir grup yurttaş eğer yasanın çıkmasından sonraki 100 gün içinde yasaya karşı 50.000 imza toplayabilirlerse federal bir referandum isteğinde bulunabilirler. Bằng cách yêu cầu một cuộc "trưng cầu dân ý" liên bang, một nhóm công dân có thể thách thức một luật do nghị viện thông qua nếu họ thu thập được 50.000 chữ ký chống lại luật trong vòng 100 ngày. |
Ve sonrasında orada takılır, kitap imzalar ya da öğrencilerle fotoğraf çekilirim. Và đôi khi tôi sẽ nán lại một chút ký tặng sách và chụp ảnh với sinh viên. |
Sadece bir imza, sonra serbestsiniz.” “Chỉ việc ký là bà có thể về nhà”. |
Lütfen imza için kimliklerinizi çıkarıp hazırlayın. Hãy lấy chứng minh thư để đăng kí tình nguyện. |
Her TED konuşmacısı gibi siz de büyük başarılara imza atmış birisiniz. Thường thì các diễn giả của TED là người thành đạt, |
Ben yazarım, sen yeminli ifadeni imzalarsın, ve ayrılırız Sau khi tôi ghi lại, cô ký vào văn bản đó, sau đó chúng ta có thể chia tay |
Yakışıklı, bir imza ver Đẹp trai lắm, cho tôi chữ kí nào |
IW: Oradaki ilk 1,5 saatimiz içerisinde neredeyse 1.000 imza topladık. Trong một tiếng rưỡi đầu tiên ở đó, chúng tôi đã có khoảng 1 000 chữ ký. |
O şifreli yayının veri imzasını kurtarabileceğimi düşünüyorum. Tôi nghĩ là tôi có thể khôi phục lại dữ liệu của tín hiệu được mã hóa. |
Kim istiyordu imzasını. Thế còn ai đã từng rất muốn xin chữ kí anh ấy? |
Von Hindenburg, Kaiser'e ateşkese imza atmasını önerdi. Von Hindenburg đã khuyên Hoàng đế kí hiệp ước đình chiến. |
Peki, yazar imza gününe gelecek mi? Vậy tác giả ở đây để kí tặng? |
Lockhart her seyi imzalar, yeter ki imzalayabilecegi kadar bir süre sabit kalsin."" Thầy Lockhart sẵn lòng ký tên lên bất cứ thứ gì miễn là nó không nhúc nhích để ổng ký. |
Ekran görüntüsü, en popüler Git servisi GitHub'dan bir programcının Git üzerinde her işlem yaptığında, yeni bir dosya yarattığında, olan bir dosyayı düzenlediğinde, iki dosyayı birleştirdiğinde, Git böyle bir imza oluşturuyor. Đây là ảnh chụp GitHub, dịch vụ hosting chính của Git, mỗi khi 1 lập trình viên dùng Git để tạo 1 thay đổi bất kì, tạo file mới, chỉnh sửa phải đã có, kết hợp 2 file, Git tạo ra kí hiệu thế này. |
Öğrencisi Giacomo della Porta Roma'da bu eser üzerinde çalışmaya devam etmiş, özellikle de erken dönem Barok'un en önemli kilise dış cephesi örneklerinden sayılan Carlo Maderno'nun Santa Susanna (1603)'sına yol açan Cizvit kilisesi Il Gesu'ya imza atmıştır. Học trò ông là Giacomo della Porta tiếp tục công việc này tại Roma, đặc biệt là ở mặt tiền của nhà thờ Dòng Tên Il Gesu, dẫn trực tiếp đến mặt tiền nhà thờ quan trọng nhất của thời kỳ đâu Baroque, Santa Susanna (1603), thiết kế bởi Carlo Maderno. |
Standart imza dipnotu Chân trang chữ ký chuẩn |
Daha büyük projelere imza atması için. Để dẫn đường cho việc lớn hơn. |
Notu, tarihsiz ve ya olmayan imza veya adres. Các lưu ý là chưa rõ niên đại, và không có hoặc chữ ký hoặc địa chỉ. |
Ve az önce imzasını aldım. Và tôi có chữ kí của cô ấy |
Bir kitapçı açmak için imzanız gerekiyor. Tôi cần chữ ký của ông để mở một hiệu sách. |
Çoğunlukla imza günlerinde, ki eğer kitabını yazarsan tavsiye etmiyorum. Chủ yếu là ở buổi ký tặng sách, nếu cô viết sách thì tôi không khuyến khích làm việc đó. |
Not: Bir iletide imza veya eski yanıtlar varsa, Gmail bunları gizler. Lưu ý: Nếu thư bao gồm cả chữ ký hoặc thư trả lời trước, thì Gmail sẽ không hiển thị những nội dung đó. |
Kalbi durursa geri getirmeye çalışmamaları için imza vermiş. Bệnh viện bảo bà ấy hôn mê sâu rồi, nên- |
Rahatsız ettiğim için özür dilerim ama imzanı alabilir miyim? Xin lỗi vì làm phiền ông, nhưng tôi tự hỏi là tôi có thể xin chữ kí của ông chứ? |
Ve Aspen Enstitüsü'ndeki son toplantıda, OECD sözleşmesine katılımlarını rica eden, Kohl hükümetine bir açık mektuba imza atmalarını sağladık. Và vào buổi cuối cùng, tại Viện nghiên cứu Aspen, chúng tôi đã được tất cả kí vào một bức thư ngỏ gửi tới chính phủ Kohl, tại thời điểm đó, yêu cầu họ tham gia vào quy ước OECD. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ imza trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.