im übrigen trong Tiếng Đức nghĩa là gì?

Nghĩa của từ im übrigen trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ im übrigen trong Tiếng Đức.

Từ im übrigen trong Tiếng Đức có các nghĩa là vả lại, hơn nữa, cũng, vả chăng, nhân tiện. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ im übrigen

vả lại

hơn nữa

cũng

vả chăng

nhân tiện

(by the way)

Xem thêm ví dụ

Im übrigen läßt sich anders kaum erklären, warum es soviel Helium im Universum gibt.
Khó cắt nghĩa theo một cách nào khác vì sao trong vũ trụ nhiều heli như vậy.
Sieh mal im übrigen Haus nach, wie sie reingekommen sind.
Kiểm tra phần còn lại của ngôi nhà, xem chúng vào bằng đường nào.
Im Übrigen begegnete er den ehrwürdigen Männern mit Respekt und sprach sie mit „Väter“ an (Apg.
Ông cũng nói với họ một cách tôn trọng, gọi những người lớn tuổi là “bậc cha anh” (Công 7:2).
Im Übrigen ist Scylla 200 wert...
nhân thể, giá đó là, 200.
Im Übrigen, lerne mal meine kleine Schwester kennen.
, tiện đây, gặp cô em gái bé bỏng của ta nhé.
Im Übrigen waren sie aber frei.
Nhưng dù sao thì ông cũng được trả tự do.
Im Übrigen, ich kann sie von hier aus sehen.
từ đây tôi nhìn thấy đấy nhá.
Im Übrigen war es überhaupt nicht Sache des Gerichts, nach Zeugen zu suchen.
Ngoài ra, việc tìm người làm chứng không phải là nhiệm vụ của tòa.
Das ist jemand der im Übrigen sicher 4 aus 10 trifft.
Tiện thể, đó là một cầu thủ đập bóng cứ 10 lần được 4 lần an toàn.
Im Übrigen gilt dieser Hinweis für die Männer genauso wie für die Frauen.
Ngoài ra, nhận xét này nhằm vào những người nam lẫn những người nữ.
Dies passiert im Übrigen etwa einmal in jedem Jahrhundert.
và điều đó thường diễn ra khoảng một lần mỗi thế kỉ
Das erhellt ein wenig die im übrigen unbekannte Herkunft Daniels und seiner Gefährten.
(Đa-ni-ên 1:6) Nhờ điều này chúng ta biết rõ về gốc gác của Đa-ni-ên và các đồng bạn của ông.
Im Übrigen gilt die Empfehlung, einmal im Jahr seine Augen von einem Facharzt überprüfen zu lassen.
Ngoài ra, bạn nên đi khám mắt mỗi năm một lần.
Im Übrigen, ist das nicht Ihr freier Tag?
À bữa nay không phải là ngày nghỉ của cô à?
TALIA: Im Übrigen werden Sie sie nicht suchen müssen.
Hơn nữa. Ngươi không cần tìm họ.
Im Übrigen gibt es hier immer noch WeiBe Truppen.
Trong lúc này, vẫn còn nhiều đơn vị Bạch vệ trong vùng.
Maycomb gab ihnen zwar Weihnachtskörbe und Wohlfahrtsgeld, zeigte ihnen aber im übrigen die kalte Schulter.
Hạt Maycomb đã cho họ những giỏ quà Giáng Sinh, tiền phúc lợi và cho họ cả sự khinh bỉ.
Im übrigen Teil des Artikels werden bestimmte Aufgaben behandelt, die wir für die Einrichtung der neuen Website empfehlen.
Phần còn lại của bài viết bao gồm các tác vụ cụ thể chúng tôi khuyên bạn nên thực hiện khi chuẩn bị trang web mới của mình.
Dabei lieferte er im übrigen erstmals einen Wortschatz der Zigeunersprache.
Tiện thể, ông cũng đã cung cấp lần đầu tiên từ vựng của ngôn ngữ dân Gypsy.
Es ist im Übrigen sehr schwer zu erkennen, was man für selbstverständlich hält.
Nhưng rất khó để biết được chúng ta đã cho những gì là hiển nhiên.
Alle Server der Firma befänden sich im Übrigen außerhalb der Vereinigten Staaten.
Tất cả các hoạt động công ty hiện đang ở bên ngoài Hoa Kỳ.
Im Übrigen erlernte ich auch die französische Blindenschrift.
Ngoài ra, tôi cũng học chữ Braille tiếng Pháp.
Und im Übrigen verstößt er gegen das Harvard Recht.
Ah mà còn nữa,còn phạm luật của Harvard.

Cùng học Tiếng Đức

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ im übrigen trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.

Bạn có biết về Tiếng Đức

Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.