ilgi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ilgi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ilgi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ ilgi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là mức độ liên quan. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ilgi
mức độ liên quan
|
Xem thêm ví dụ
• Yaşlı iman kardeşlerimize nasıl samimi bir ilgi gösterebiliriz? • Làm thế nào chúng ta có thể biểu lộ lòng quan tâm nhân từ đối với các anh chị cao tuổi? |
Ayrıca bir başvuru kitabına göre, “cinsel açıdan deneyimli olabilecek daha büyük erkek çocukların ilgisini çekebilirler” (A Parent’s Guide to the Teen Years). Một cuốn sách về nuôi dạy con (A Parent’s Guide to the Teen Years) cho biết: “Những cậu con trai lớn tuổi hơn, có thể từng làm ‘chuyện ấy’, cũng dễ chú ý đến các em gái này”. |
Bu nedenle ilgi gösteren birinin çiftliğindeki boş bir alana çadır kurduk. Vì thế chúng tôi dựng lều trên một mảnh đất trống trong nông trại của một người chú ý. |
Bazıları ilk başta bir dükkân veya mağaza sahibine yaklaşmaktan çekinebilir, fakat birkaç kez denedikten sonra, bu hizmeti hem ilgi çekici hem de yararlı buluyorlar. Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công. |
SON 2.000 yıldır İsa’nın doğumu büyük bir ilgi görür. TRONG 2.000 năm qua, sự ra đời của Chúa Giê-su là điều được nhiều người chú ý. |
Kişinin eşi dışında birine ilgi duyması neden yanlıştır? Tại sao việc có ham muốn tình dục với một người không phải vợ hay chồng mình là điều không thể chấp nhận được? |
Bu kişisel ilgi söz ve işlerle belli olur. Sự chú ý cá nhân đó được chứng tỏ qua lời nói và hành động. |
İsa’nın onlara gösterdiği samimi ve gerçek ilgiden dolayı. Bởi vì ngài thành thật, chú ý thật sự đến họ (Mác 1: 40, 41). |
Eskiden vandal olan bu kişiler, insanlara sevgi ve ilgi göstermenin yanı sıra ‘kötüden nefret etmeyi’ de öğrendi. Ngoài việc tỏ lòng quan tâm và tình yêu thương đối với người đồng loại, những người trước đây phá hoại đã học “ghét sự ác”. |
Soyleyeceklerim ilgisini cekecek. chắc chắn bà ta muốn nghe những gì tôi nói |
Anlaşılan Teofilos İsa’yla ilgili mesajı işitmiş ve ilgi göstermişti. Dường như Thê-ô-phi-lơ đã nghe về Chúa Giê-su và muốn biết thêm về ngài. |
James anlatmaya devam ediyor: “Şirketimizde öğle aralarında sık sık çok ilgi çekici sohbetler olur. Anh James tiếp tục: “Trong giờ nghỉ để ăn trưa tại công ty của chúng tôi, thường có những cuộc đối thoại rất lý thú. |
Fakat ne zaman ki bu döngüden kurtuluyoruz ilgimiz diğer varlıklara yöneliyor. Nhưng khi chúng ta thoát khỏi đó, chúng ta phần nào hứng thú hơn với những sự vật khác. |
Hangi konuların ilgi çekici olabileceğini anlamak için kişinin evindeki eşyaları, çocuklarının olup olmadığı gibi ayrıntıları gözlemleyin. Để biết một người quan tâm đến điều gì, hãy quan sát hoạt động hoặc môi trường sống của người đó. |
Cezaevi görevlileri de kendileri için 40 dergi rica ederek ilgilerini gösterdiler. Nhân viên trại giam cũng tỏ ra chú ý và xin thêm 40 cuốn cho chính họ. |
6 Oğlunun insan olarak doğmasından sonra, Yehova’nın, onun gelişmesini derin bir ilgiyle izlediğine şüphe yoktur. 6 Chắc chắn Đức Giê-hô-va đã chú ý theo dõi sự nẩy nở của con mình từ lúc thụ thai trở đi. |
İSA’NIN doğumu sırasında gelişen olaylar milyonlarca kişinin ilgisini çekiyor. HÀNG TRIỆU người bị thu hút bởi những sự kiện liên quan đến việc Chúa Giê-su sinh ra. |
Carla isimli genç bir kız, “Erkeklerin laf atmasına ses çıkarmayan ya da onların ilgi odağı olmaktan zevk alan kişilerle takılırsan sen de tacize uğrarsın” diyor (1. Korintoslular 15:33). Một bạn nữ tên Cẩm nói: “Nếu giao tiếp với những người nhân nhượng trước sự quấy rối hoặc thích được chú ý, bạn cũng sẽ bị quấy rối”.—1 Cô-rinh-tô 15:33. |
Bu değerli yaşlı iman kardeşlerimizin gösterdiği yürekten ilgi, böyle yaşlı kişilere saygı duymayı gerçekten bir zevk haline getirir. Thật là một niềm vui để tỏ lòng tôn trọng đối với các tín đồ cao tuổi đáng mến đã bày tỏ lòng quan tâm chân thành đối với những người trẻ tuổi hơn. |
Bu, hakikatin ‘enine, uzunluğuna, yüksekliğine ve derinliğine’ karşı ilgi geliştirip böylece olgunluğa doğru ilerlemek anlamına gelir.—Efesoslular 3:18. Điều này có nghĩa là chúng ta phải phát triển sự chú ý về “bề rộng, bề dài, bề cao” của lẽ thật, như vậy mới tiến đến sự thành thục (Ê-phê-sô 3:18). |
Birçok gözlemciye göre, geleceğe duyulan bu yoğun ilgi, gerçekleşmemiş değişikliklerle ilgili umutların yinelenmesinden başka bir şey değildir. Đối với nhiều người quan sát, việc người ta hết sức chú ý đến tương lai chẳng qua là vì những gì trước đây họ hy vọng sẽ thay đổi nhưng đã không thành. |
Eğer samimi ilgi gösteriyorsa, küçük kitabı sunun.] Nếu người đó thật sự chú ý, mời nhận sách mỏng]. |
Görsel araçlar kişinin ilgisini çeker ve öğrendiklerini daha iyi kavramasını ve hatırlamasını sağlar. Dạy dỗ bằng phương pháp trực quan thường thu hút sự chú ý của người ta, giúp họ hiểu và nhớ những gì mình học. |
Değişmeyen bir ses konunuza gerçek bir ilgi duymadığınız izlenimi yaratabilir. Thiếu ngữ điệu có thể gây ra ấn tượng là bạn không thật sự chú ý đến đề tài của mình. |
(Alkış) Trans bireyler ve trans sorunları, son zamanlarda medyanın oldukça ilgisini çekiyor. (Tiếng vỗ tay) Gần đây, người chuyển giới và vấn đề này, đã thu hút nhiều sự chú ý từ giới truyền thông. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ilgi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.