ilçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ilçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ilçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ ilçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thành phố, tỉnh, thị trấn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ilçe

thành phố

noun

Fikrin ilçe veya kasabada nasıl yürüyebileceğine bakan bilgilendirici bir program başlatıyorlar.
Họ bắt đầu cho chạy 1 chương trình nâng cao nhận thức để xem nó có hiệu quả trong thành phố như thế nào.

tỉnh

noun

Altı ay sonra kendimize küçük bir çiftlik kiralama fırsatı doğunca aynı ildeki başka bir ilçeye, Oswestry’ye taşındık.
Sau sáu tháng, chúng tôi chuyển đến Oswestry, cũng thuộc tỉnh Shropshire, vì có cơ hội thuê một nông trại nhỏ cho riêng mình.

thị trấn

noun

Aslolan yaşadığınız ilçe, bölge.
Mọi thứ tuỳ thuộc vào thị trấn của bạn, nơi bạn đang sinh sống.

Xem thêm ví dụ

Aradığım adamın adresi sadece evin ve ilçenin isminden oluşuyordu.
Địa chỉ mà tôi tìm chỉ có tên của căn nhà và khu phố.
(Bu sayı merkez ilçede 98'dir.)
(Xem Minh Sử quyển 92.
Hâlen Çanakçı ilçesine bağlıdır.
Bị khốn ở Sa Tùy.
1896'da Kore on üç il'e bölündü ve iki ilçe Kangwŏn Eyaleti'nin yeniden kurulmasıyla birleşti.
Năm 1896, Triều Tiên chia là thành mười ba tỉnh, và hai huyện được sáp nhập với tỉnh Gangwon-do tái tạo lập.
El Paso İlçesi, Amerika Birleşik Devletleri'nin Teksas eyaletinde yer alan bir ilçedir.
Quận El Paso (tiếng Anh: El Paso County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
O üç ilçeden seçim görevlilerinizi ve makinelerinizi çekin.
Chúng tôi cần ngài rút về các nhân viên thăm dò và các máy móc của ngài từ 3 hạt đó.
Ayrıca Tübingen, Saulgau, Sigmaringen ve Nürtingen ilçelerindeki birkaç belediye de buna eklendi.
Một vài đô thị từ các huyện Tübingen, Saulgau, Sigmaringen và Nürtingen cũng được bổ sung vào huyện này.
Pınarlı, Diyarbakır ilinin Çermik ilçesine bağlı bir mahalledir.
Trong đó, xã Tân Hiệp vẫn là nơi đặt quận lỵ quận Kiên Tân.
25 yaşındayken bu ilçenin şerifi oldum.
Tôi làm cảnh sát ở vùng này khi tôi tròn 25 tuổi.
Chagang, üç şehir ("si") ile 15 ilçeye ("gun") ayrılmaktadır.
Chagang được chia thành 3 thành phố (si, thị) và 15 huyện (gun, quận).
1923 yılında Elazığ'ın Harput ilçesinde doğdu.
Năm 1923, cuốn tiểu tuyết đầu tay ra đời.
Ay, ilçe yatakta atalım; O korku kadar olacak, ben ́inanç. -- bu olamaz mı?
Ay, để cho các quận trên giường của bạn, Ngài sẽ sợ bạn, i ́đức tin Nó sẽ. -- không được?
Lofa ilçesinin çok önemli olması beş ay önce, salgın hızlanmaya başladığında buranın tam merkez, salgının ana merkezi olmasından kaynaklanıyor.
Lý do mà hạt Lofa trở nên quan trọng là vì vào khoảng 5 tháng trước, khi bệnh dịch mới bắt đầu phát triển, Hạt Lofa ở ngay trung tâm, tâm chấn của đại dịch này.
" Eğer size her sene aylık maaşınızın bir buçuk katını ödesek ilçenizde bir nükleer çöplük olmasına razı olur musunuz? "
Họ đã hỏi " Nếu chúng tôi trả bạn 6 tuần tiền lương mỗi năm bạn có sẵn lòng để bãi rác thải nguyên tử ở khu dân cư của mình không? "
Juliet, ilçe kalır.
Juliet, quận vẫn.
Sühbatur, Ulan Batur'un şehrin merkezini oluşturmaktadır ve ilçede çoğu hükümet binası yer almaktadır.
Người ta dự tính chọn làm thủ đô mới của Libya, và phần lớn các tòa nhà chính phủ đã được xây.
Ebola Lofa ilçesinde nasıl sonlandırıldı?
Nhưng bằng cách nào Ebola đã kết thúc ở nơi đầu tiên là hạt Lofa?
90'ların ortasında San Luis Obispo ilçe hapishanesinde uygulanmış meşhur bir pilot programı var.
Có một chương trình thí điểm rất nổi tiếng tại nhà tù quận San Luis Obispo vào giữa những năm 90.
(Bu sayı merkez ilçede 105'tir.)
(Điểm trung bình môn Ngữ văn phải đạt 5,0 trở lên).
1896 yılında Chungju ve doğu Gongju ilçeleri Kuzey Chungcheong, Hongju ve batı Gongju ilçeleri ise Güney Chungcheong'a ayrıldı.
Năm 1896, Chungju và phần phía đông của phủ Gongju được tổ chức lại thành đạo Chungcheong Bắc, còn Hongju và phần phía tây của phủ Gongju được tổ chức thành đạo Chungcheong Nam.
Vlamertinge, Belçika'nın Batı Flandre ilçesinde bir köy ve Ypres şehrinin bir ilçesidir.
Vlamertinge là một ngôi làng thuộc tỉnh West-Vlaanderen của Bỉ và một khu vực của thành phố Ypres.
Bugünkü yerleşim ise kubbeli evleriyle küçük bir ilçe.
Tuy nhiên, Cha-ran ngày nay chỉ là một khu vực có những ngôi nhà mái vòm.
Bu ilçe adını Joseph Warren'den almaktadır.
Quận này được đặt tên theo Joseph Warren.
8 İşaret dili kullanan cemaat yılda bir ya da iki kez, başka dil konuşan yakınlardaki bir cemaatten, geniş sahalarındaki bir şehir ya da ilçede araştırma yapmalarına yardım etmesini isteyebilir.
8 Một hoặc hai ngày trong năm, hội thánh ngôn ngữ ký hiệu có thể mời một hội thánh ngoại ngữ kế cận giúp họ tìm kiếm người khiếm thính thuộc một phần khu vực đông dân cư của họ.
Fikrin ilçe veya kasabada nasıl yürüyebileceğine bakan bilgilendirici bir program başlatıyorlar.
Họ bắt đầu cho chạy 1 chương trình nâng cao nhận thức để xem nó có hiệu quả trong thành phố như thế nào.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ilçe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.