ibne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ibne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ibne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ ibne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là bóng, pê đê, đồng tính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ibne

bóng

noun adjective

Suni teneffüs mü yaptın, ibne?
Cậu hô hấp nhân tạo sao, đồ bóng?

pê đê

adjective

Yumuşak tünelde dolaşmak ister misin, salak ibne?
Muốn chui xuống cống đó hả, đồ -đê ngu ngốc?

đồng tính

adjective

Şu sikişken ibne arkadaşına söyle, o da davetli değil.
Bảo với thằng bạn đồng tính của mày là nó cũng không được đâu nhé.

Xem thêm ví dụ

O deli bir ibne.
Nó bệnh hoạn, điên khùng.
Sen ibne misin?
Anh gay à?
Gebertin şu ibneyi!
Tóm lấy con điếm chết tiệt này!
Lanet ibne.
Maricon khốn kiếp.
O ibne işaret fişeği silahınla.
Bắn bằng cây súng pháo hiệu của mày.
Eğer Tommy veya bu ibneler öğrenirse öldüm ben.
Nếu Tommy hay thằng khốn nào hay chuyện này thì tôi tiêu mất.
Terry içindeki ibneyi sikip atabilsin diye Mickey'e karıyı siktirdi.
Terry bắt Mickey phịch nó để hắn ta hết gay.
Eger mavili ibnelere yenilirsek asla susmazlar.
Nếu thua lũ bóng mặc áo xanh, thì chúng nó sẽ không bao giờ để yên đâu.
Almanya'daki öğretmenler sendikasına göre okullarda oyun esnasında en sık kullanılan küfür kelimeleri " gey " ve " ibne ".
Theo nhu hoi nha giao o Duc, nhung tu chui the thuong xuyen nhat tai san choi cua cac truong hoc la " gay " and " faggot " ( tam dich tieng viet la " pede " )
Çık ibne.
Mày ra đây, ra đây.
Kahrolası ibne
Mẹ mày, thằng chó
Ian bipolar bir ibne.
Ian là đứa bê đê bị rối loạn lưỡng cực.
Hem de bir ibneyle!
Mà lại là với một gã đàn ông.
Bana ibne zürafaları sattın.
Anh đã bán cho tôi những con hươu quái dị.
Hayır, Robin ibne gibi davranıyor.
Uh, Robin " bóng " lắm.
Sizi psikopat ibneler.
Địt mẹ thằng thần kinh!
Suni teneffüs mü yaptın, ibne?
Cậu hô hấp nhân tạo sao, đồ bóng?
Sen kime şerefsiz diyorsun, ibne?
Mày đang gọi ai là thằng khốn, thằng đĩ đực?
Bu ibnelerden biri uygun tempoda çalana dek buradayız.
Chúng ta sẽ ở đây cho tới khi một trong lũ bỏ mẹ các cậu chơi đúng nhịp.
Kızım nerede ibnenin evladı?
Con gái tao đâu, thằng chó?
İyi bir arkadaşın, bir kocanın ve babanın külleri ibne!
Một người bạn, một người chồng và một người người cha đó, đồ khốn!
Sen de benimlesin, ibne.
Chắc là anh phải theo tôi rồi, bóng à.
Şimdi şu ibne gibi olmak için mi büyümek istiyorsun?
Ông có muốn nó lớn lên như ông không?
Lan ibne, seni anlayamıyorum.
Mẹ kiếp, tao không hiểu mày nói gì.
Bu adamın ibne olduğunu söylemiştim.
Tôi đã bảo hắn định giở trò mà

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ibne trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.