忽悠 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?
Nghĩa của từ 忽悠 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 忽悠 trong Tiếng Trung.
Từ 忽悠 trong Tiếng Trung có các nghĩa là lung lay, lắc lư, hơi tròng trành, vẫy, là đà. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ 忽悠
lung lay
|
lắc lư
|
hơi tròng trành
|
vẫy
|
là đà
|
Xem thêm ví dụ
别 再 忽悠 了 能 走 了 吗 Chúng ta đi được chưa? |
请大家记住, 下次你们要是再遇到有人宣扬 贸易保护主义是一件好事, 千万别再被忽悠了。 Vì vậy, hãy nhớ điều này: lần sau bạn nghe ai đó cố gắng làm cho bạn nghĩ chủ nghĩa bảo hộ là một thỏa thuận tốt, nó chỉ đơn giản là không. |
我们还做了其它研究并发现 越有钱的人越有可能在谈判中说谎 赞同工作中的不道德行为 比如从收银台偷现金 受贿,忽悠顾客等 Chúng tôi cũng tiến hành những nghiên cứu khác và tìm ra được rằng những người giàu có có nhiều khả năng nói dối hơn trong đàm phán, có nhiều hành vi vô đạo đức hơn ở nơi làm việc như trộm tiền ở máy tính tiền. nhận hối lộ, nói dối khách hàng. |
你 在 忽悠 誰 呢 警官? Cái nào là cái nào hả? |
少 拿 那些 屁話 來 忽悠 我 Anh nghĩ chuyện của chú thật nhảm. |
你 可真会 忽悠 我们 大家 Chúng chỉ là mấy cái cây vớ vẩn. |
Cùng học Tiếng Trung
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 忽悠 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Trung
Bạn có biết về Tiếng Trung
Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.