หมวกไอ้โม่ง trong Tiếng Thái nghĩa là gì?

Nghĩa của từ หมวกไอ้โม่ง trong Tiếng Thái là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ หมวกไอ้โม่ง trong Tiếng Thái.

Từ หมวกไอ้โม่ง trong Tiếng Thái có các nghĩa là nhộng, áo choàng, kén, mũ trùm đầu kiểu ninja, chỉ để hở mặt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ หมวกไอ้โม่ง

nhộng

áo choàng

kén

mũ trùm đầu kiểu ninja

chỉ để hở mặt

(balaclava)

Xem thêm ví dụ

ขอไอ้เจ้าสิ่งที่ฉันได้ขอเอาไว้ก่อนหน้านี้ด้วยค่ะ
Đưa tôi cái mà thầy nói trước đây.
ไอ้พวกอูฐนี่ไม่มีซักกระบอก
Không có lựa chọn.
คนอเมริกันคงบอกว่า "ไอ้หมอนี่มันบ้า
Và người Mỹ nói: "À, hắn là một gã ngớ ngẩn.
ไอ้ในระบบ
Hệ thống!
ไอ้สุดชั่วเอ้ย
Tên khốn kiếp.
แกไอ้ลูกหมา
Đồ khốn kiếp.
นี้เป็นเขตหวงห้ามไอ้หนู
Chỗ đó là vùng cấm đấy cu.
ไอ้ตัวนั้นละตัวแสบ..
Này, Alan, con đó có vấn đề đấy.
เนื่อง จาก ทํา ด้วย โลหะ และ บุ ด้าน ใน ด้วย สักหลาด หรือ หนัง หมวก เกราะ จึง ทํา ให้ การ ฟาด ฟัน ที่ ศีรษะ ส่วน ใหญ่ แฉลบ ไป และ ไม่ บาดเจ็บ มาก นัก.
Mão trụ thường được làm bằng kim loại và bên trong được lót một cái bằng nỉ hoặc da. Nhờ có nó, phần lớn những đòn tấn công trực tiếp vào đầu sẽ dội ra và không làm người lính bị thương.
เพราะมันเกินไป แกมันไอ้ลูกหมา
Bởi vì kết thúc rồi tên khốn ạ.
วันหนึ่ง ไอ้แก่!
Ông già nhớ nhé.
คิดให้ล้ํากว่าไอ้หุ่นระยํานั่น
Vượt mặt gã khốn bạch kim đi.
เอ็งเป็นไอ้บ้าโง่เง่าที่สุดเท่าที่ฉันเคยเจอมา
Anh là thằng khốn đần nhất mà tôi từng gặp.
งั้นคงรู้ว่าไอ้นี่สําคัญยังไง?
Vậy nên anh hiểu làm sao việc này đến tay bọn tôi.
ไอ้เด็กบ้า!
Thằng nhóc ranh!
และไอ้ชาวเวสเทอรอสนั่น มาจากเราสินะ
Và chúng ta sẽ bổ sung thêm quân Westeros?
ฮานิ ไอ้เรื่องที่เธอพูดเกี่ยวกับ จังหวะน่ะ
Ha Ni à, cái mà em nói ấy " thời điểm " ấy mà.
อะไรก็ตามที่มีไอ้นั่น ก็หลอกง่ายด้วยกันทั้งนั้น
Tên đực rựa nào cũng dễ bị dụ.
คิดว่าไอ้แก่นั่นจะไม่หยุดร้องเพลงซะแล้ว
Cứ tưởng lão già vớ vẩn đó sẽ không chịu ngừng hát.
โอ้ ว่าแต่ เชอร์ล็อค นายยังจํา ไอ้เคราแดงได้ใช่มั๊ย
À mà Sherlock, cậu còn nhớ " Redbeard " không?
โยนไอ้นี่ออกไป
Tống cổ nó ra ngoài!
ไอ้พวกเลวนั้นก็ฆ่าลูกของพระเจ้าด้วย
Lũ khốn nạn nào đó giết con của ông ấy.
มันเป็นหมวกกันน๊อคหรือ
Mũ bảo hiểm à?
ไม่พลาดแน่แค่ขาดไปอย่าง หมวกคนแคระผมแดง
Tất cả những gì còn thiếu là gã lùn đó.
จัดการไอ้ตัวเล็กนั่น
Giết thằng nào nhỏ trước.

Cùng học Tiếng Thái

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ หมวกไอ้โม่ง trong Tiếng Thái, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thái.

Các từ mới cập nhật của Tiếng Thái

Bạn có biết về Tiếng Thái

Tiếng Thái là ngôn ngữ chính thức của Thái Lan và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan. Tiếng Thái là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Thái của ngữ hệ Tai-Kadai. Các ngôn ngữ trong hệ Tai-Kadai được cho là có nguồn gốc từ vùng miền Nam Trung Quốc. Tiếng Lào và tiếng Thái Lan có quan hệ khá gần gũi. Người Thái Lan và người Lào nói chuyện có thể hiểu nhau, tuy nhiên chữ Lào và chữ Thái Lan khác nhau.