hırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ hırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là kẻ cắp, kẻ trộm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hırsız

kẻ cắp

noun

Kadın, hırsızı oğlumun cebinden cüzdanı çekerken görüp bağırmış.
“Bà ấy nhìn thấy kẻ cắp móc túi và la lên.

kẻ trộm

noun

Haklısınız, ben bir hırsızım. Ve bu işte çok da iyiyim.
Bác nghĩ không sai, cháu là kẻ trộm. Nhưng cháu là người có lý riêng.

Xem thêm ví dụ

Ve savaşın ortasında bana depodaki bir hırsızı güldürebileceğimi söyledi.
Và bà nói rằng tôi có thể khiến cả những tên trộm bật cười ngay giữa cuộc chiến khốc liệt.
Anlaşılan bu, o dönemde yaygın bir âdetti; belki de, insanlar değerli hasadı hırsız ve yağmacılardan korumak için böyle yapıyorlardı.
Đây là việc thông thường, dường như để canh chừng kẻ trộm hay kẻ cướp đánh cắp mùa thu hoạch quý giá.
Sizi hırsız piçler!
Đồ ăn cướp chó chết!
Sen ve ben uzman hırsızlarız.
Anh và em là những tên trộm chuyên nghiệp
Ben köpek hırsızı değilim Marty.
Tôi không phải là thằng trộm chó, Marty.
Yoksul olduğum için hırsızlardan korkmadığımdan, kapıyı açtım ve birkaç adım ötede üç adam gördüm.
Tôi vốn nghèo chả sợ ai trộm cắp đang định mở cổng thì thấy ba người cách đó mấy bước.
Amca, o bir hırsız, hırsız.
Chú à, cô ấy là một kẻ trộm.
* Davud ve adamları Nabal’ın çobanlarının çölde başıboş dolaşan hırsızlara karşı sürülerini korumasına yardım etti.—I. Samuel 25:14-16.
* Đa-vít và thuộc hạ của ông đã giúp những người chăn chiên cho Na-banh giữ gìn bầy khỏi bị những người đi lang thang trong đồng vắng trộm cắp (I Sa-mu-ên 25:14-16).
Yehova’nın Şahitleri katil, hırsız ya da “başkalarının işine karışan” kişiler olmadıklarından bir tehdit oluşturmazlar.—I. Petrus 4:15.
Chính các Nhân-chứng không giết người hoặc trộm cướp, và họ cũng không ‘thày-lay việc người khác’, vì vậy họ không là mối đe dọa cho ai cả (I Phi-e-rơ 4:15).
Benim babam hırsız değil.
Cha không phải là kẻ trộm.
Burayı, hırsızların sığınağı yaptınız.
Các người đã biến nó thành một cái hang trộm cướp.
Çünkü, kendiniz sıhhatle bilirsiniz ki Rabbin günü, gece hırsız nasıl gelirse, öyle gelir.
Khi người ta sẽ nói rằng: Bình-hòa và an-ổn, thì tai-họa thình-lình vụt đến, như sự đau-đớn xảy đến cho người đờn-bà có nghén, và người ta chắc không tránh khỏi đâu”.
Çoğu zaman gece boyunca vahşi hayvanlara veya karanlıkta dolaşan sinsi hırsızlara karşı ağılın kapısında nöbet tutardı.”
Ông thường phải canh giữ bầy chiên suốt đêm vì thú dữ có thể tấn công, hoặc kẻ trộm rình rập để ra tay”.
Gecko kardeşler sadece hırsız değiller.
Anh em nhà Gecko không chỉ là bọn trộm cướp.
Alçak, hilebaz, küçük yılan hırsız.
Đồ tồi bại, tên trộm bẩn thỉu.
9 Kendisini, Hakiki ve İyi Çobana benzeten İsa, Yuhanna 10:1-5’de belirtildiği gibi, buna uygun olarak şöyle dedi: “Doğrusu ve doğrusu size derim: Koyun ağılına kapıdan girmiyip başka yerden aşan, hırsız ve hayduttur.
9 Giê-su đã tỏ ra xứng đáng với danh-nghĩa là đấng Chăn chiên Thật và Hiền-lành, đúng như lời ghi nơi Giăng 10:1-5 như sau: “Quả thật, quả thật, ta nói cùng các ngươi, kẻ nào chẳng bởi cửa mà vào chuồng chiên, nhưng trèo vào từ nơi khác, thì người đó là trộm-cướp.
Öğrenecek çok şeyi olan sıradan hırsızlarsınız.
Những kẻ trộm tầm thường còn nhiều thứ cần phải học.
Çoğunlukla bana ait olan şeyleri çalmaya çalışan hırsızlarla karşılaşıyorum.
Tôi thường tóm được bọn trộm đang cố lấy cắp đồ chính đáng là của tôi.
Ay Hırsızı.
Băng trộm BN.
Sikik bir hırsız.
Một thằng trộm cắp.
Bakın, ben hırsız değilim.
Nhìn này, tôi không phải là trộm.
Onlar hırsız olarak mı doğuyorlar?—
Phải chăng người ấy sinh ra như vậy?—
Diğer ilginç olan şeyse, dışarı çıktığımı bildiğin gün evime ilk defa hırsız girdi.
Cũng khá thú vị đây: nhà tôi bị đột nhập lần đầu tiên chính ngay ngày anh biết tôi sẽ ra ngoài.
çünkü israf bir hırsızdır.
Vì lãng phí là một tên trộm.
Burada 2 hırsız vardı.
Trước kia ở đây có hai tên trộm.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.