hesap vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hesap vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hesap vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ hesap vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là báo cáo, tài khoản, nguyên nhân, sự kế toán, chuyện kể. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hesap vermek

báo cáo

(account)

tài khoản

(account)

nguyên nhân

(account)

sự kế toán

(account)

chuyện kể

(account)

Xem thêm ví dụ

İş tanımıma en son baktığımda... astlarıma hesap vermek yoktu.
Lần cuối cùng tôi kiểm tra, tôi thấy mình không phải giải thích những việc mình làm với cấp dưới đâu.
□ Meleklerin ve Tanrı’nın Oğlunun Yehova’ya hesap vermek zorunda olduğunu nasıl kanıtlarsınız?
□ Bằng cách nào bạn cho thấy là thiên sứ và Con Đức Chúa Trời phải khai trình với Đức Giê-hô-va?
Ve çok iyi sonuç alamayan okullar hesap vermek zorunda kalıyorlar.
Trường nào không đạt sẽ phải giải trình cẩn thận.
Ne zamandan beri sana hesap vermek zorundayım?
Em chịu trách nhiệm với anh từ khi nào vậy?
Ama kimseye hesap vermek zorunda olmadıklarına inanarak Tanrı yokmuşcasına davranan “entelektüeller” ve başkalarının söylemek istediği de aslında budur.
Thực ra, “giới trí thức” và những người khác cũng hành động như thể không có Đức Chúa Trời, tin rằng họ chẳng phải chịu trách nhiệm với bất cứ người nào.
Sanki kimseye hesap vermek zorunda değillerdi.
Dường như chúng không bị ai bó buộc.
Bu şekilde davranmaya devam ederse, ‘canlarımızın çobanı ve gözetmeni’ olan Yehova’ya hesap vermek zorunda kalacaktır (1.
Nếu cứ tiếp tục như thế, anh sẽ phải khai trình với Đức Giê-hô-va, “Đấng chăn-chiên và Giám-mục của linh-hồn [chúng ta]”.
Ağabeyinin son hıyanetinin hesabını vermek için buradasın.
Ngươi ở đây đề trả lời cho tội phản quốc của anh trai ngươi.
Tywin Lannister'a, sancak beylerinin suçlarının hesabını vermek üzere mahkemeye çağrıldığını bildirin.
Thông báo với Tywin Lannister rằng ông ta bị triệu tập tới tòa để trả lời cho tội ác của tùy tướng của ông ta.
Bu nedenle ona hesap vermek durumundadırlar.
Do đó, họ chịu trách nhiệm đối với ngài.
31 Dünyaya getirdiğiniz çocuklara karşı sorumlusunuz ve onları nasıl yetiştirdiğinize dair Yaratıcı’ya hesap vermek zorundasınız.
31 Bạn chịu trách nhiệm về con cái mà bạn sanh ra và bạn phải khai trình với Đấng Tạo hóa về cách bạn nuôi nấng chúng.
O’nun En Üstün Kişi olduğunu ve O’na hesap vermek zorunda olduğumuzu kabul ederiz.
Chúng ta nhận thức Ngài là Đấng Tối Cao và chúng ta phải chịu trách nhiệm trước mặt Ngài.
(6) Her birimiz Tanrı’ya hesap vermek zorundayız.
(6) Mỗi người chúng ta phải thưa trình với Đức Chúa Trời.
Her biriniz hesap vermek için çağrılacaksınız.
Các ông đã được yêu cầu.
Selânikliler 1:6-8) Bu nedenle, hizmeti konusunda Tanrı’ya hesap vermek zorunda olduğunu hissediyordu.
Ngược lại, từ chối không nghe theo tin mừng sẽ đưa đến sự hủy diệt (II Tê-sa-lô-ni-ca 1:6-8).
Ailece En İyi Şekilde Hesap Vermek
Gia đình chu toàn trách nhiệm
Evet, çok yakında hepimiz hesap vermek zorunda kalacağız.
Chẳng bao lâu nữa chúng ta sẽ phải khai trình.
O zaman her birey inançları ve davranışları konusunda hesap vermek zorunda kalacak.
Mỗi cá nhân sẽ phải chịu trách nhiệm về niềm tin và hành động của mình trước mặt Ngài.
Bir kadına hesap vermek.
Chịu núp váy đàn bà.
22 Bazıları da Yehova’yı sevdiklerini, fakat hesap vermekten kaçınmak için kendilerini O’na vakfetmediklerini ve vaftiz edilmediklerini söylüyorlar.
22 Những người khác nói rằng họ yêu Đức Giê-hô-va nhưng không dâng mình và báp têm vì nghĩ rằng như thế sẽ tránh được trách nhiệm đối với Đức Chúa Trời.
Fakat Tanrı görünmez olduğundan, o nefsani adamlar O’na hesap vermek zorunda olduklarını düşünmediler.
Nhưng bởi vì Đức Chúa Trời vô hình nên những người có tính xác thịt quên việc họ phải thưa trình với Ngài.
O yüzden bunun hesabını vermek zorundasın.
Ông phải trả lời cho việc đó.
Yine de, Tanrı’ya hesap vermek durumundayız.
Thế nhưng chúng ta phải khai trình trước Đức Chúa Trời.
Kutsal hizmetimiz sadece bir formalite olmamalıdır ve hepimiz Tanrı’ya hesap vermek zorundayız.
Chúng ta không được làm thánh chức một cách chiếu lệ, và chúng ta phải thưa trình với Đức Chúa Trời.
11 Sadece Moab değil, Ammon da Tanrı’ya hesap vermek zorunda kaldı.
11 Không những chỉ dân Mô-áp mà dân Am-môn cũng phải khai trình với Đức Chúa Trời.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hesap vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.