恆星 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?
Nghĩa của từ 恆星 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 恆星 trong Tiếng Trung.
Từ 恆星 trong Tiếng Trung có các nghĩa là ngôi sao, sao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ 恆星
ngôi saonoun 不 可能 註 冊 自 發 的 恆 星 耀斑 , Không có cách nào để phát hiện một ngôi sao phát sáng tự phát... cho đến khi quá muộn. |
saonoun 不 可能 註 冊 自 發 的 恆 星 耀斑 , Không có cách nào để phát hiện một ngôi sao phát sáng tự phát... cho đến khi quá muộn. |
Xem thêm ví dụ
我们晚上能看见的星,绝大多数都离我们很远,即使用最大的天文望远镜观看,也只能看到一点点星光。 Chính vì thế mà hầu hết các ngôi sao chúng ta nhìn thấy vào ban đêm đều ở cách xa Trái Đất đến độ dù có nhìn qua viễn vọng kính lớn nhất, chúng cũng chỉ là những đốm sáng mà thôi. |
9也是众星的光,众星是借着他的能力造的; 9 Cũng như là ánh sáng của các vì sao, và là quyền năng mà nhờ đó các vì sao đã được tạo ra vậy. |
第五个天使吹号时,约翰看见“一颗星从天上落到地上,有无底坑的钥匙赐给他”。 Khi thiên sứ thứ năm thổi kèn, Giăng thấy “một ngôi sao” từ trời rơi xuống đất. |
24 “‘在那些日子,那灾难以后,日头要变黑了,月亮也不放光,25 众星要从天上坠落,天势都要震动。 24 “Trong những ngày ấy, sau kỳ tai-nạn, mặt trời sẽ tối-tăm, mặt trăng chẳng chiếu sáng nữa, 25 các ngôi sao sẽ tự trên trời rớt xuống, và thế-lực các từng trời sẽ rúng-động. |
公告牌将此乐队列为“2012年的最亮新星(Brightest New Stars)”之一,而后又列为“2013年的最亮新星”。 Tạp chí Billboard đánh giá ban nhạc như một trong những "Ngôi sao tân binh sáng nhất năm 2012" và sau đó là "Ban nhạc đột phá của năm 2013". |
舉例來說,2 顆星飯店的房間可能簡單適中,價格經濟實惠;而 4 顆星飯店則可能有高檔的房間裝潢、專屬禮賓服務、24 小時客房服務,以及各種奢華設施 (如提供浴袍、迷你吧等)。 Một khách sạn 2 sao có thể có các phòng giản dị với mức giá tiết kiệm trong khi một khách sạn 4 sao có thể có phòng trang trí cao cấp, nhân viên phục vụ tận tâm, dịch vụ phòng 24 giờ và các tiện nghi sang trọng như áo choàng tắm và quầy minibar. |
有些 事是 可以 恒久远 的 Có những điều có thể tồn tại mãi mãi |
這樣的狀況不應該是永恆不變的。 Không tình trạng nên là mãi mãi. |
你 听说 过 美国 人 的 一个 名叫 " 暗星 " 计划 吗 ? Ông đã nghe về chương trình của Mỹ tên Ngôi sao tối chưa? |
本表列出獲得《米其林指南》星級評鑑肯定的餐廳。 Nhà hàng được Michelin Guide đánh giá ba sao. |
关于地球的未来,人们意见不一,但有一点是毋庸置疑的:地球是个独一无二的行星。 Dù có nhiều quan điểm khác nhau về tương lai của hành tinh chúng ta, nhưng có một điều chắc chắn: Trái đất là hành tinh độc đáo. |
恆星在主序帶上所經歷的時間取決於它的燃料量和消耗燃料的速率,換言之就是開始的光度和質量。 Khoảng thời gian một sao ở trong giai đoạn của dải chính phụ thuộc chủ yếu vào lượng nhiên liệu nó đã sử dụng và tốc độ đốt cháy nhiên liệu đó, và khối lượng và độ sáng ban đầu của ngôi sao. |
那么,对于世界和平的预测呢?当然! 更多的争论?这个观点可以加一颗星!(笑声) (Cười) Thêm tranh cãi? |
这样的力量来自基督徒“日夜恒常恳切祈求祷告”。( Tín đồ đấng Christ có được sức mạnh đó khi “ngày đêm bền lòng cầu-nguyện nài-xin” (I Ti-mô-thê 5:5). |
2006年6月12日,MIT-Williams College的L. Elliot、Jay Pasachoff的團隊,和美國西南研究院由Leslie A. Young領導的團隊,在澳大利亞觀測了另一次的冥王星掩星。 Đội MIT-Williams College gồm James Elliot, Jay Pasachoff, và đội do Leslie Young dẫn đầu từ Viện nghiên cứu Tây Nam Southwest Research Institute cũng quan sát sự che khuất của Pluto vào ngày 12 tháng 6 năm 2006 tại Australia. |
如果您選擇使用「優先收件匣」設定,系統會自動將您的電子郵件分成三種類型:尚未讀取的重要郵件、已加星號的郵件,以及所有其他郵件。 Khi bạn chọn cài đặt "hộp thư ưu tiên", các email của bạn sẽ được tự động phân tách thành ba mục: thư quan trọng và chưa đọc, thư được gắn dấu sao và mọi thư khác. |
女作家埃莱娜·特朗布莱说:“千百万人所处的社会,许多世纪以来生活方式一直是有规律和恒常不变的,但今日生活却充满了动荡不安。” Nhà văn Hélène Tremblay nhận xét: “Đối với hàng triệu người ở trong các xã hội mà trải qua nhiều thế kỷ đã từng quen với đời sống bình thường, có thể đoán trước được những gì sẽ xảy ra và không thay đổi thì ngày nay lại là một thời kỳ náo động”. |
經由分析這些資料,他發現恆星的類型和子類型的數量是有限的,可以將其依照光譜的不同而加以區分。 Từ dữ liệu của việc sưu tầm này, ông khám phá ra rằng các sao bị giới hạn bởi số lượng loại hoặc loại phụ và chúng ta có thể phân biệt các vì sao này bằng cách dựa vào quang phổ của chúng. |
特别是六角星在各个场合出现。 Các ngôi sao sáu cánh xuất hiện ở gần như tất cả mọi nơi. |
因为 修炼 最邪 最 阴 的 吸星 大法 会 流失 体温 变成 冷血动物 ! Luyện Hấp Công Đại Pháp sẽ làm giảm thân nhiệt và trở thành một con thú máu lạnh |
上帝怎样保护他的儿子呢?——占星家找到耶稣,送给他很多礼物。 Đức Chúa Trời bảo vệ Con Ngài như thế nào?— Khi tìm được Chúa Giê-su, các nhà chiêm tinh dâng quà cho ngài. |
月球,火星,木卫二和冥王星上的水冰的发现为这个领域中增添了一个外星的成分,成为“天体冰川学(astroglaciology)”。 Việc khám phá ra băng trên Mặt Trăng, Sao Hỏa, Europa và Sao Diêm Vương đã thêm một phận nghiên cứu ngoài hành tinh cho lĩnh vực này, gọi là "băng hà học vũ trụ". |
它是第一個被收錄在NGC天體表的星體。 Vị trí này được ghi lại trong danh sách thiên thể NGC. |
水星,像其它一些行星和明亮的恆星一樣,可以在日全食的時間被看見。 Sao Thủy, giống như một vài hành tinh và những ngôi sao sáng nhất, có thể nhìn thấy trong những lần nhật thực toàn phần. |
天文學和占星術從17至19世紀逐漸分歧。 Chiêm tinh học và thiên văn học tách nhau ra từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19. |
Cùng học Tiếng Trung
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 恆星 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Trung
Bạn có biết về Tiếng Trung
Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.