hayırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hayırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hayırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ hayırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là ác, xấu, dở, kém, tồi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hayırsız
ác(wicked) |
xấu(wicked) |
dở
|
kém
|
tồi
|
Xem thêm ví dụ
Şimdi, bir Hayırsız Wango kartı çekmek mi, yoksa Mayhem çarkını mı çevirmek istersin? Muốn 1 thẻ Wicked Wango Card hay quay vòng quay Wheel? |
Hayırsız gemi. Con tàu khốn nạn. |
Hayırsız bir şeyle karşılaşmamak için tepelerin üzerinden yürüyeceğim. Tôi sẽ đi qua mấy quả đồi để khỏi gặp phiền phức. |
İnternet geçmişini silmeyi ben öğrettim lan sana hayırsız. Tôi chỉ anh cách xóa lịch sử internet rồi mà? |
Hayırsız annen nerede? Bà mẹ vô tích sự của cô đâu rồi? |
Hayırsız evlat! Thật là vô ơn! |
Senin o hayırsız cadı meclisin en son hasat kızı için kendini feda etmeni istiyor. Đám phù thủy ngược đãi muốn cô phải hiến tế trong lễ mùa vụ trước. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hayırsız trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.