hakkını vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ hakkını vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hakkını vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ hakkını vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thanh toán, trả công, trả, đền bù, thưởng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ hakkını vermek

thanh toán

(pay)

trả công

(remunerate)

trả

(pay)

đền bù

(recompense)

thưởng

(remunerate)

Xem thêm ví dụ

Hakkını vermek lazım şimdi.
Tôi sẽ trả họ đúng giá.
Yine de hakkını vermek lâzım.
Tôi sẽ phải giao vụ này cho cô.
Hakkını vermek lazım, binbaşı.
Tôi phải khâm phục anh, thiếu tá à.
Babama hakkını vermek lazım.
Phải khen ngợi cha ta.
Hakkını vermek lazım.
Phải cho hắn nếm mùi.
ES: Program için düzgün isim kullandığı için NSA'nın hakkını vermek isterim.
ES: Tôi phải tán dương NSA vì đã có một cái tên thích hợp cho chương trình.
Mesela, bir balığa bir insanın hakkını vermek istemiyorum.
Ví dụ, tôi không muốn trao cho một con cá những quyền tương tự như một con người.
Hakkını vermek gerekir, iyi de iş çıkarıyorsun.
Và cô đã làm 1 công việc tốt, tôi có thể nói như vậy.
Hakkını vermek gerek.
Tôi phải đưa nó cho hắn.
Hakkını vermek gerekirse harika bir danışmanı vardı.
Đương nhiên, cũng phải thừa nhận là... nàng có một người cố vấn thông thái.
Hakkini vermek gerekirse, oldukca iyi.
Trước hết, nó tốt như thế nào?
Lu 16:10-13—İsa’nın “haksız servet” hakkında vermek istediği ders neydi?
Lu 16:10-13—Ý Chúa Giê-su là gì khi nói về “của cải bất chính”?
Kızın hakkını vermek lazım.
Công nhận cô ta cũng giỏi.
Ama her halükarda, endüstriye hakkını vermek lazım libre somon başına kullanılan balık miktarını azalttılar.
Nhưng dù sao, theo phía doanh nghiệp, tỉ lệ cá bột trên cá hồi đã giảm.
Kalıp hakkını vermek niyetindeyim.
Tôi muốn ở lại và làm nhiệm vụ của mình.
Bir sorunu düzeltmeye çalışanlardan bahsetmeden, o sorundan da bahsetmeyi sevmem, sadece kadın karakterleri ya da başrol oyuncuları karmaşık ve çok yönlü olan "Mad Men" gibi diziler, "Nedimeler" gibi filmlerin hakkını vermek istiyorum.
Tôi không thích thừa nhận 1 vấn đề mà không công nhận những người cố gắng để sửa chữa nó, nên tôi muốn biết ơn những chương trình như "Mad Men", những bộ phim như "Bridesmaids" (Phù Dâu), mà những nhân vật nữ hay nhân vật chính đều phức tạp và có nhiều mặt.
Bir sorunu düzeltmeye çalışanlardan bahsetmeden, o sorundan da bahsetmeyi sevmem, sadece kadın karakterleri ya da başrol oyuncuları karmaşık ve çok yönlü olan " Mad Men " gibi diziler, " Nedimeler " gibi filmlerin hakkını vermek istiyorum.
Tôi không thích thừa nhận 1 vấn đề mà không công nhận những người cố gắng để sửa chữa nó, nên tôi muốn biết ơn những chương trình như " Mad Men ", những bộ phim như " Bridesmaids " ( Phù Dâu ), mà những nhân vật nữ hay nhân vật chính đều phức tạp và có nhiều mặt.
Bu nedenle bugün sizlerle yapabildiğimiz şeylerden bazılarını paylaşmak ve kullanıcıların eline biraz daha fazla kontrol vermek için neler yapılabileceği hakkında fikirler vermek istiyorum.
Cho nên, tôi muốn nói với các bạn hôm nay một vài điều ta có thể làm để hiểu rõ về việc làm thế nào người dùng có thể lấy lại phần nào kiểm soát.
On dört dakika, benim için, benimle birlikte savaşan o ıssız ve acı dolu yerden geri geldiğimde bana hoş geldin diyebilmek için bekleyen tüm o cömert ve iyi insanların hakkını vermek için yeterli bir zaman değil
Mười bốn phút là không đủ để tri ân đủ những con người tốt và rộng lượng đó người đã chiến đấu cùng tôi và cho tôi người đã chờ để chào đón tôi trở lại từ nơi khổ sở, cô độc đó.
Esther’le birlikte Lehçe konuşan insanlara Kutsal Kitap hakkında bilgi vermekten büyük sevinç duyuyoruz
Tôi và Esther thật sự vui mừng khi được giúp người nói tiếng Ba Lan tìm hiểu Kinh Thánh
Başkalarına Tanrı’nın Gökteki Krallığı hakkında bilgi vermek özellikle yararlı, iyi bir iştir.—Matta 28:19, 20.
Dạy người khác về Nước Đức Chúa Trời là một công việc đặc biệt hữu ích (Ma-thi-ơ 28:19, 20).
Ama tüm kararları sen verirken, aileye bağlılık hakkında vaaz vermek senin için kolay.
Rao giảng về lòng tận tụy với gia tộc với cha thật đơn giản khi cha là người duy nhất đưa ra những quyết định.
Çocuklarımıza Yehova hakkında bilgi vermek O’nun ismine onur getirir (5, 6. paragraflara bakın)
Dạy dỗ con cái về Đức Giê-hô-va làm danh ngài được tôn vinh (Xem đoạn 5, 6)
Kan nakline alternatif tıbbi tedaviler hakkında bilgi vermek amacıyla kurulan bir stand üç gün boyunca büyük ilgi gördü.
Trong ba ngày hội nghị, quầy cung cấp thông tin các phương pháp trị liệu không dùng máu đã thu hút sự chú ý của nhiều người.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hakkını vermek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.