hademe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ hademe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ hademe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ hademe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là người trông coi, người gác cổng, người canh giữ, bảo vệ, ngöôøi chaêm nom nhaø cöûa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ hademe
người trông coi(caretaker) |
người gác cổng(porter) |
người canh giữ(custodian) |
bảo vệ(porter) |
ngöôøi chaêm nom nhaø cöûa(caretaker) |
Xem thêm ví dụ
Hademe gibi bir şey var mı burada? Có tên gia nhân xấu xa nào hay đại loại thế không? |
Profesör ve hademe feneri alıp birlikte karşıya geçiyorlar. Vị giáo sư và người lao công cầm đèn và cùng nhau vượt qua cầu. |
Ben sadece hademeyim. Tôi là bảo vệ. |
Sen hademeydin. Ông bác này từng là bảo vệ. |
Hademe, hastanede değil de morgda çalışsaydı da aynı işi yapacaktı. Công việc của hộ lý cũng chỉ được hoàn thành giống như trong một nhà xác ở bệnh viện vậy. |
Fakat babamın, devlet senatörü olan ve ailesini geçindirmek için geceleri de hademe olarak çalışmış olan ve bunu kimseye anlatmamış olan babasından öğrendiğini keşfettiğim, benim de babamdan öğrendiğim bir rol daha var. Nhưng còn một vai trò khác nữa mà tôi học được từ ông, và sau đấy tôi phát hiện, ông cũng học từ cha mình, một cựu thượng nghị sĩ. người mà về sau, phải làm lao công về đêm để nuôi sống gia đình, mà không hề kể với một ai. |
Hademe olarak. Ở phòng thí nghiệm. |
Burada çalışan başka bir hademe vardı. Ở trường còn 1 lao công nữa. |
Şimdi alet kemeri olan bir hademe. Còn giờ cậu ta là gác cửa với đai thiết bị. |
Ve hademe adam hâlâ Aziz Anthony'yi arıyor, fakat o telefonu açmıyor. Và chú lao công thì vẫn cầu nguyện Thánh Anthony, nhưng không được đáp lại. |
Ben sadece hademeyim Tôi là bảo vệ |
Hademe nerede çalışıyor? Ông ta làm ở đâu? |
Kumarhanenin kazan dairesinde çalışan bir hademe tanıyorum. Tôi biết một người điều hành buồng nồi hơi của sòng bạc. |
Mesai saatleri dışında okulda hademe olarak çalışmaya başlar ve okul rehberlik danışmanı Emma ile romantik dakikalar yaşar. Anh sau đó đã làm lao công của trường sau giờ làm việc cũng như chia sẻ một khoảnh khắc lãng mạn với giáo viên tâm lý Emma. |
Yeni hademe. Người bảo vệ mới |
Üç gardiyan, bir hademe, iki teknisyen. Ba lính gác, một thợ bảo trì và hai kỹ thuật viên. |
Her yerde hademe olabilirsin. Cậu có thể là người gác cổng ở đâu đó. |
Hey, hademe nerede? Ê, ông lao công đi đâu rồi nhỉ? |
10 dakika sonra hademe dolabının orada buluşalım. 10 phút nữa gặp em ở phòng lao công. |
Artık Hademe Blake, teğmenim. Hiện giờ là lao công Blake rồi, thưa trung úy. |
Babam, yasaların tüm insanları adına konuştuğuna inanırdı. Siyah hademe için bile. kể cả tên gác cửa da đen. |
Hademeydi. Ông ta là bảo vệ. |
Çünkü hademe, zombilere gece görüşü özelliği vermemesi gerektiğini söyleyip duran yaşlı profesöre uyum sağlamak için yavaşlaması gerek. Việc này tốn 10 phút vì người lao công sẽ phải chậm lại chờ ông giáo sư già nguời luôn càm ràm là ông ta không nên cho đám thây ma khả năng nhìn trong đêm. |
Ona zarar vermemem için yalvardı ve onu hademe tişörtünün yakasından sımsıkı yakaladım, onu yüzüme yaklaştırdım, o benden uzun ama pelerin iş görüyor, böylece o dinliyordu ve ben de gözlerinin içine bakıyordum. Chú ta van xin tôi đừng đánh và tôi nắm cổ áo chú thật chặt, kéo sát mặt chú ấy gần lại chú cao hơn nhưng áo choàng đã giúp tôi, nên chú lắng nghe khi tôi nhìn thẳng vào mắt chú. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ hademe trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.