हाथी घास trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ हाथी घास trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ हाथी घास trong Tiếng Ấn Độ.

Từ हाथी घास trong Tiếng Ấn Độ có nghĩa là cỏ voi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ हाथी घास

cỏ voi

(elephant grass)

Xem thêm ví dụ

टीलों को समतल करने, गड्ढों को भरने, और पहियों को दलदल में पकड़ मिलने के लिए हाथी घास और पेड़ काटने के लिए भी मुझे बार-बार फावड़ा लेकर निकलना पड़ता था।”
Hết cây số này đến cây số kia tôi phải đi ra lấy cây xẻng để san bằng những chỗ đất gồ ghề, lấp các ổ gà, đồng thời cắt cỏ lau và cây cối để làm đường cho xe chạy qua đầm lầy”.
क्या आप गरम इलाके के एक समुद्र-तट की कल्पना कर सकते हैं, जहाँ हाथियों का झुंड घास-पत्तियाँ खाने में मस्त रहता है, दरियाई घोड़े पानी में बड़े मज़े से नहाते हैं और व्हेल और डॉल्फिन समुद्र के किनारे अठखेलियाँ करतीं हैं?
Bạn hãy tượng tưởng một bãi biển nhiệt đới, nơi có voi ăn cây cỏ bên bờ biển, hà mã bơi và cá voi cùng cá heo tụ tập ngoài khơi.
तू मैदान के जानवरों के साथ रहेगा और बैलों की तरह घास-पत्ते खाएगा और तुझ पर सात काल गुज़रेंगे। तब जाकर तू जान जाएगा कि इंसानी राज्यों पर परम-प्रधान परमेश्वर का राज है और वह जिसे चाहे उसके हाथ में राज देता है।’”
Ngươi sẽ sống với thú đồng và được ban cỏ để ăn như bò, bảy kỳ sẽ trải qua trên ngươi cho đến chừng ngươi nhận biết Đấng Tối Cao là Đấng Cai Trị các vương quốc của loài người và ngài sẽ ban quyền cai trị cho người nào ngài muốn’”.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ हाथी घास trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.