gün batımı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gün batımı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gün batımı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ gün batımı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là hoàng hôn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gün batımı

hoàng hôn

noun

Bu gün batımı Cádiz'de gördüğüm bir gün batımını hatırlatıyor.
Chỉ là hoàng hôn này nhắc tôi nhớ lại một hoàng hôn đặc biệt đẹp đẽ mà tôi đã từng thấy ở Câdiz.

Xem thêm ví dụ

Gün batımı gibi yumuşak.
Nó mềm mại, như cây cỏ.
Bu gün batımı Cádiz'de gördüğüm bir gün batımını hatırlatıyor.
Chỉ là hoàng hôn này nhắc tôi nhớ lại một hoàng hôn đặc biệt đẹp đẽ mà tôi đã từng thấy ở Câdiz.
St. Aldate's kolejinin müzik fakültesindeki Bate Collection, ortaçağdan günümüze Batı klasik müziği enstrümanlarının sergilendiği bir koleksiyondur.
Khoa Âm nhạc nằm trên Đường St Aldate ở Oxford, lưu giữ bộ sưu tập Bate các loại nhạc cụ thuộc dòng nhạc cổ điển phương Tây từ thời Trung Cổ cho đến nay.
Bu Mars'ta bir gün batımı resmi, NASA'nın Curiosity aracı tarafından 2013 yılında çekildi.
Đây là bức tranh mặt trời mọc trên sao Hỏa do xe thám hiểm Curiosity của NASA chụp vào năm 2013.
Gün batımı.
Mặt trời lặn.
Gün batımı bir resimde mi diye
♪ The sunset inside a frame Hoàng hôn đẹp như một bức tranh vẽ
14 Nisan’ın başladığını gösteren gün batımı 18:08’deydi.
Mặt trời lặn lúc 6 giờ 8 phút, đánh dấu sự bắt đầu của ngày 14 Ni-san.
Terastan gün batımı enfes görünüyor.
Từ trên sân thượng nhìn rất tuyệt diệu.
Bu kez uzun bir mızrak, şimdi çılgınca elbowed, elli yıl önce Nathan Swain onbeş gün doğumu ve gün batımı arasında balinaların öldürür.
Với chích một lần, bây giờ cực kỳ huých khuỷu tay, năm mươi năm trước đã Nathan Swain giết chết mười lăm cá voi giữa một mặt trời mọc và hoàng hôn.
Dolgun vakitli vaizlik işi hakkında daha fazla bilgi edinmek için, bir günümüzü Batı Afrika’da onların kaldığı tipik bir evi ziyaret ederek geçirdiğimizi varsayalım.
Để hiểu biết thêm về công việc của các giáo sĩ, chúng ta hãy tưởng tượng đang dành một ngày viếng thăm một nhà giáo sĩ tiêu biểu tại Tây Phi.
Hepimiz hikâyelerimizi paylaşmak istiyoruz, ister bir partide gördüğümüz bir numara olsun, isterse ofiste kötü bir gün veya tatilde gördüğümüz güzel bir gün batımı olsun.
Chúng ta đều muốn chia sẻ các câu chuyện, dù đó là trò mẹo ta thấy ở bữa tiệc, hay một ngày tồi tệ ở cơ quan, hay cảnh mặt trời lặn mê li ta thấy khi đi nghỉ.
Ve sonra bir gün, gerçekten batmış ve Tanrılara sığınmış.
Đến một ngày, ba ta đã chống lại các vị thần.
O günlerde Güney Batı Afrika, Güney Afrika’nın ırk ayrımına dayalı “apartheid” sistemiyle yönetiliyordu.
Thời đó, vùng Tây Nam Phi Châu nằm dưới quyền cai trị của chính phủ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.
Günümüze gelince Batı ülkelerinde reenkarnasyona yoğun bir ilgi var.
Cho đến thời chúng ta, trong các nước phương tây, người ta bắt đầu chú ý rất nhiều đến thuyết đầu thai.
Batı'nın günleri düşmekte tepelerin ardından Gölgeye doğru.
Ngày tháng đã lụi tàn ở phương Tây... đằng sau rặng đồi... lùi vào bóng tối.
Yani resimde kimin olacağını bilmiyorum, harika bir gün doğumu veya batımı olacak mı bilmiyorum --sıfır kontrol.
Nên tôi chẳng bao giờ biết trước ai sẽ ở trong ảnh, cảnh mặt trời mọc/lặn đó có đẹp không. Không biết.
Dünya Savaşı'nın en karanlık günlerinde, Alman birlikleri Batı Hollanda'yı ablukaya almış, gelen tüm gıdaları geri çeviriyordu.
Vào mùa thu năm 1944 những ngày đen tối nhất của Chiến Tranh Thế Giới thứ II, Quân đội Đức phong tỏa phía Tây của Hà Lan, và cùng lúc, vứt bỏ hết các chuyến hàng chở lương thực, thực phẩm.
Dünya Savaşı'nın en karanlık günlerinde, Alman birlikleri Batı Hollanda'yı ablukaya almış, gelen tüm gıdaları geri çeviriyordu.
Quân đội Đức phong tỏa phía Tây của Hà Lan, và cùng lúc, vứt bỏ hết các chuyến hàng chở lương thực, thực phẩm.
Bize zevk veren nice şey var—görkemli dağlar; güzel göller, nehirler, okyanuslar, sahiller; sonsuz çeşitlilikte rengârenk, mis kokulu çiçekler ve diğer bitkiler; bol miktarda lezzetli yiyecekler; hiçbir zaman bakmaya doyamayacağımız harikulade gün batımı; geceleri zevkle seyrettiğimiz yıldızlı gökyüzü; maskaralıklar yapan canayakın yavruları ve büyük çeşitliliğiyle hayvanlar; esin kaynağı olan müzik; ilginç ve yararlı işler; iyi dostlar.
Có nhiều thứ đem lại cho chúng ta niềm vui thích: núi hùng vĩ; sông hồ, đại dương và bãi biển đẹp đẽ; những bông hoa có hương thơm, đầy màu sắc và nhiều loại cây cỏ khác không thể đếm được; thực phẩm thơm ngon dư dật; cảnh mặt trời lặn mà chúng ta không bao giờ chán; bầu trời đầy sao mà chúng ta thích ngắm nhìn vào ban đêm; nhiều loại thú vật khác nhau và những thú con dễ thương vui đùa ngộ nghĩnh; âm nhạc truyền cảm; công việc hữu ích và thú vị; bạn bè tốt.
Bir gün, o sırada hâlâ batı Ukrayna’da yaşayan annemden bir paket geldi.
Một ngày kia, tôi nhận được gói đồ do mẹ tôi, vẫn sống ở miền tây Ukraine, gửi đến.
Batı kıyısı sesleri gün geçtikçe daha da popüler oldu, 1998'e kadar, balinaların hiçbiri doğu kıyısı şarkısı söylemedi, tamamen bitti.
Tiếng gọi từ bờ tây dần trở nên phổ biến cho đến năm 1998, không còn con cá voi nào kêu tiếng từ bờ đông; nó hoàn toàn biến mất.
Batı kıyısı sesleri gün geçtikçe daha da popüler oldu, 1998 ́e kadar, balinaların hiçbiri doğu kıyısı şarkısı söylemedi, tamamen bitti.
Tiếng gọi từ bờ tây dần trở nên phổ biến cho đến năm 1998, không còn con cá voi nào kêu tiếng từ bờ đông; nó hoàn toàn biến mất.
Batı ülkelerinde yaşayanlar, her gün 3.000 kadar reklamla bombardımana tutulabildiğine göre, bu çok şaşırtıcı değil.
Điều này không có gì là lạ, vì mỗi ngày có đến 3.000 quảng cáo tiếp thị đập vào mắt những người sống tại những nước Tây Phương.
Bat-şeba bir gün oğlu Süleyman’a yaklaşırken, kral, saygı ifade eden bir hareketle “onu karşılamak için ayağa kalktı, ve ona iğildi.” (I.
Khi Bát-Sê-ba đến gặp con trai bà là Sa-lô-môn vào một dịp, “vua đứng dậy đi đón bà, cúi xuống lạy bà” trong một cử chỉ cung kính (I Các Vua 2:19).

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gün batımı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.