gülümseyin trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gülümseyin trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gülümseyin trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ gülümseyin trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là cười đi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gülümseyin

cười đi

Xem thêm ví dụ

Gülümseyin.
Cười lên.
Kocaman gülümseyin.
Cười tươi nào.
Size, bu günahkârların ruhunu veriyoruz tüm bağışlayıcılığınızla bize gülümseyin diye!
Chúng con xin dâng ngài linh hồn của những kẻ trộm này để ngài có thể mỉm cười và khoan hồng với chúng con!
Gülümseyin! Mutluluğu Paylaşın
Nụ cười —Một món quà tuyệt vời
Gülümseyin.
Cười đi nào.
8 Gülümseyin! Mutluluğu Paylaşın
8 Nụ cười—Một món quà tuyệt vời
▪ Göz teması kurun, gülümseyin ve ilgisini çekebilecek bir konudan söz edin
▪ Nhìn một người, mỉm cười và nói đôi điều về mối quan tâm chung
Kişiyle yüz yüze konuşuyormuş gibi gülümseyin.
Mỉm cười và có điệu bộ như thể anh chị đang nói chuyện mặt đối mặt với người đó.
Biraz gülümseyin.
Hơi cười một chút.
Bana bakmayın ve bunu yaparken gülümseyin.
Đừng nhìn thầy và cười khi em đang làm nó.
Gülümseyin, göz teması kurun, sakin ve dostça konuşun.
Hãy mỉm cười, nhìn vào mắt người đối thoại và có thái độ điềm tĩnh, thân thiện.
Gülümseyin.
Cười lên nào.
İyice gülümseyin.
Hãy cười một cách thân thiện.
" İyi adamlar birazdan gelecek çocuklar, şimdi gülümseyin. " diyen öğretmenler de vardı.
" Hãy chờ cho đến khi những người tốt đến, họ đang đến: hãy cười lên cho cô xem nào. "
Gözlerinin içine bakın ve gülümseyin.
Nhìn vào mắt và mỉm cười.
Gülümseyin!
Chúc mừng!
Eğer sokakta veya burada koridorda birinin yanından geçiyorsanız, gülümseyin.
Nếu bạn đi qua ai trên đường hay hành lang tới đây, hãy mỉm cười.
Gülümseyin.
Cười nào.
Biraz gülümseyin.
Hãy cười lên nào.
Biraz daha gülümseyin, lütfen.
Làm ơn, cười thêm một chút.
Şimdi gülümseyin.
Và bây giờ hãy mỉm cười.
Konuşmaya başlamadan önce, bir an durup dinleyicilerinize bakın, aralarından sıcak bir yüzü seçin ve gülümseyin.
Trước khi bắt đầu nói, hãy dành một vài giây để nhìn cử tọa, chọn một khuôn mặt thân thiện, và mỉm cười.
Gülümseyin!
Cười lên nào.
Millet, gülümseyin.
Tất cả mọi người, cười thật tươi.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gülümseyin trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.