gübre trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gübre trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gübre trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ gübre trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là phân bón, Phân hữu cơ, bón phân, Phân vô cơ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gübre

phân bón

noun

Organik gübre kullanmak çevreye yardımcı olur.
Việc ủ phân bón giúp bảo vệ môi trường.

Phân hữu cơ

noun (çoğunlukla canlılar tarafından üretilen/üreyen organik madde)

Örneğin, makinada öğütülmüş hindistan cevizi kabuklarının pirinç samanı ile karışımı, pirinç kabuğu tozu ile organik gübre karışımı nihayet ormanımızın ekildiği toprağa boşaltılır.
Ví dụ như vỏ dừa được nghiền và trộn với rơm, cám trộn với phân hữu cơ để bón cho đất trồng.

bón phân

noun

İçinde benim bir portakal ağacı büyüten gübrem var, ki bu mükemmel.
Nó được bón phân vi sinh, và có một cây cam đang trồng trong đó, thật là tuyệt.

Phân vô cơ

Xem thêm ví dụ

Hepsi gübre oldular.
Tất cả đều biến thành phân bón.
Mutfak artıklarla ve organik gübre içerisindeki solucanlarla besleyeceğimiz balıklarımız olacak ve bu balıkları restoranımıza vereceğiz.
Chúng ta sẽ có một trại cá với thức ăn từ chất thải thực vật từ nhà bếp, và giun từ phân bón và lại cung cấp cá ngược trở lại cho nhà hàng.
Talmud’a göre dericiler, gübre toplayıcılardan da alt bir seviyedeydi.
Do công việc, Si-môn phải thường xuyên tiếp xúc với xác thú vật, khiến ông không thanh sạch về phương diện tôn giáo (Lê-vi Ký 5:2; 11:39).
Görüp görebileceğiniz her yerin altı gübre, üstü plastik.
Như ta đang thấy, phân bón phía dưới, những mảnh nhựa phía trên.
Örneğin gübre böceğinin navigasyon sistemi taklit edilerek, yıkılmış bir binanın altında kalan insanları bulmak için bir robot programlanabilir.
Chẳng hạn, người ta có thể mô phỏng khả năng định hướng của bọ hung để tạo ra rô-bốt có khả năng xác định vị trí một tòa nhà bị sập.
Maliyeti ve karbon ayak izini azaltmak için, toprak iyileştirici ve gübre olarak yerel biyokütle kullanmaya başladık.
Để giảm chi phí và lượng các-bon tạo ra trong quá trình sản xuất chúng tôi dùng nhiên liệu sinh khối địa phương để làm phân bón và cải tạo đất.
Anne gübre nedir?
Mẹ, phân bón là gì?
Tarlam için gübre. Bu da...
Phân bón để trồng cây.
İçinde benim bir portakal ağacı büyüten gübrem var, ki bu mükemmel.
Nó được bón phân vi sinh, và có một cây cam đang trồng trong đó, thật là tuyệt.
Peki gübre böceği, özellikle geceleri nasıl oluyor da daireler çizmeden dümdüz gidebiliyor?
Nhưng bằng cách nào bọ hung có thể giữ để không bị lăn vòng vòng, đặc biệt vào ban đêm?
Lağımdan sağ kurtulmakla kalmayıp serpilmişsin gübre içinde.
Không những ngươi đã - sống sót qua nghèo đói, ngươi còn vươn lên từ vũng bùn.
çevrede gübreler, fosfor ve nitrojeni ikiye katlamadan daha fazlasına sahipler
Phân bón đã làm tăng gấp đôi lượng phốt pho và nitrogen trong môi trường.
Gübreleri temizliyorlar, ekinlerimizi polenliyorlar.
Chúng dọn phân, thụ phấn cho cây trồng.
Yuvalarını beslemek için çöl boyunca gübreden yaptıkları küçüp topları yuvarlayan böcekler, gibi farklı böcekler vardır.
Có những con gián cuộn các quả bóng nhỏ của phân động vật khoảng cách rất xa trên sàn sa mạc để nuôi con mới nở của chúng.
Besin piramidindeki besinleri,...... atık suyu ve gübreyi sıkıştırırsak...... bunu tamamıyla yedekleyebiliriz.
Và nếu chúng ta dồn ép chất bổ dưỡng, nước thải, phân bón xuống phần đáy của kim tự tháp thức ăn đó, nó có thể trồi xuyên lên trên.
Gübre tadında.
Cứ như mùi vị của một con Chocobo ấy.
Bu sabah deve gübresinde mi yıkandın?
Sáng nay anh tắm trong phân?
Kuyusuna gübre koymuşlar, avukatlarla konuşturmuşlar. Onu buradan kovmak için silahlı bir adam gönderdiler.
Họ bỏ phân vô giếng của ổng, buộc ổng phải nói chuyện với luật sư và họ còn cử tới một tay súng để xua đuổi ổng.
Sonraki birkaç hafta beden doğal olarak gübreye döner.
Vài tuần sau, thân thể phân hủy theo tự nhiên.
Gübre Böceğinin Yön Bulma Yeteneği
Khả năng định hướng của bọ hung
Sırada bir diğer petrokimyasal buluş suni gübreler vardı.
Đến lượt phân bón, một khám phá hoá dầu khác, xuất hiện.
Araştırmacı Marcus Byrne’a göre, gübre böceklerinin “en sönük yıldız ışığında bile sınırlı işlem gücü kullanarak çalışabilen, etkili bir görsel navigasyon sistemi” var.
Nhà nghiên cứu Marcus Byrne nói rằng bọ hung “dù sở hữu bộ não tí hon nhưng có một hệ thống định hướng bằng thị giác vô cùng hiệu quả, ngay cả trong những đêm sao mờ”.
Çiftçiler gübre ve kadınlardan başka bir şey konuşmaz.
Nông dân chỉ nói chuyện về phân bón và đàn bà.
Dünyada çoğu insan pişirme ateşi elde edebilir, deve gübresinden ya da odundan.
Ai cũng có lửa để nấu nướng, thậm chí phân lạc đà hoặc củi đều cho lửa.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gübre trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.