gözlüklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gözlüklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gözlüklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ gözlüklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là kính, kính mắt, người đeo kính, Kính mắt, đeo kính. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gözlüklü

kính

kính mắt

người đeo kính

Kính mắt

đeo kính

(bespectacled)

Xem thêm ví dụ

Sen de gözlüklüsün. Ben de gözlüklüyüm.
Anh mang kính, tôi cũng mang kính
İlk çizdiğim Kurosaki Ichigo gözlüklü ve siyah saçlıydı.
Phác thảo thiết kế ban đầu cho thấy Ichigo đeo kính và có mái tóc và đôi mắt đen.
Gözlüklü.
Tí Thông Thái.
Seni, beni ve donanmadaki tüm eski deniz köpeklerini bir gözlüklü elektronik teknisyeni ile değişebilir.
Hăn đánh đổi cậu và tôi và mọi con chó biển khác với cặp mắt kính giả.
O gözlüklü adam, benim babam.
Người đàn ông đeo kính đó chính là bố mình.
Gözlüklü adam.
Người đàn ông với kính gọng sừng.
Gözlüklü?
Này 4 mắt.
Hayır, bu Güneş Gözlüklü Adam sesi.
Ồ, không, không, đó là giọng của người kính râm.
Belki de bu bilgiyi senin şu gözlüklü arkadaşına iletmelisin.
Có lẽ anh nên nói lại chuyện này cho người bạn nhỏ con đeo mắt kiếng của anh.
Gözlüklü eleman.
Gã đeo kính.
Gözlüklü adamlar, çok daha kibar, tatlı ve savunmasız oluyor.
Đàn ông đeo kính trông rất lịch sự và dịu dàng và yếu đuối.
Su gözlüklü adami daha önce gördün mü?
Cô đã từng nhìn thấy cái gã đeo kính đó trước đây chưa?
UE: En saf ve en iyi duyguyu gözlüklüyken yaşayabiliyorsunuz.
UE: để có được cảm giác đỉnh cao thì tôi chỉ dùng kính bảo hộ.
Gözlüklü kız ne âlemde?
Thế còn cô gái với cặp kính thì sao?
Gözlüklü ve sivilceli olsaydı gülmezdin ama David.
Anh sẽ không cười nổi đâu, David, khi cô ấy có nếp nhăn và đồi mồi.
Çünkü ben Güneş Gözlüklü Adam'ım, kurtarmaya gidiyorum!
Vì bởi, con là người kính râm giải cứu thế giới!
Melinda Gates: Büyük gözlüklü olan mı?
Người đeo cặp kính to tướng này, huh?
Sanki Bay Gözlüklü'yü takip etmekten vazgeçebiliyorsun.
Có vẻ không bao giờ anh xong chuyện do thám Mr mắt kiếng
Bay Khac, Şu gözlüklü adam kim
Khắc gia, tên mang kính kia là ai
Şu gözlüklü ürkütücü adam yine gelmiş.
Gã đeo kính gọng đen ghê gớm.
Gözlüklü erkekleri severim.
Tôi thích những người đàn ông đeo kính.
Bu hem bir kumar hem de çok büyük bir risk. Özellikle de gözlüklü puflalar için. Çünkü türün dünyadaki bütün üyeleri bu polinyada.
Đó là một một canh bạc đầy rủi ro, đặc biệt với những chú vịt đeo kính, vì các plynya này giữ thu hút mọi cư dân đến đấy.
Gözlüklü saçma amca ve içindeki kız şu an seni parmaklarında oynatıyordur.
Ông chú Fiddly đeo kính và cô nàng giận dữ bên trong ông ta... có thể lúc này đang cho ngón tay vào mông anh đấy.
Thurman ve gözlüklü kelin teki.
Thurman và một người hói đầu đeo kính.
Becky'nin arkadaşları, güneş gözlüklü bir adamla konuştuğunu söylüyor.
Bạn của Becky nói cô ấy nói chuyện với 1 anh chàng đeo kính râm.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gözlüklü trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.