giyinmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ giyinmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ giyinmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ giyinmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là mặc quần áo, mặc, ăn mặc, may, quần áo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ giyinmek

mặc quần áo

(dress)

mặc

(to dress)

ăn mặc

(to dress)

may

(attire)

quần áo

(attire)

Xem thêm ví dụ

Bu şekilde giyinmek, İsa’nın takipçilerinin arasına temiz olmayan dünyevi düşünüşü getirmenin yanı sıra, başkalarında temiz olmayan düşünceler yaratma tehlikesi de taşır.
Ngoài việc du nhập tư tưởng ô uế của thế gian vào tập thể anh em, ăn mặc như thế có nguy cơ khơi dậy ý nghĩ ô uế trong tâm trí người khác.
Dikkatli olmadığımız takdirde, onlar gibi giyinmek üzere dünyevi yaşıtlarımızdan kolayca etkilenebiliriz.
Nếu không cẩn thận, chúng ta có thể dễ dàng bị những người cùng lứa tuổi của thế gian gây ảnh hưởng để ăn mặc giống họ.
Giyinmek ya da karnımızı doyurmak adına bir plan yapılana dek kendi işimizi kendimiz görmeliyiz.
không phải là không có kế hoạch và thức ăn
Uçan bir fare gibi giyinmek bunu saklamıyor, ben buradayım diye bağırıyor.
Ăn mặc như một con chuột bay không lẩn tránh, la hét vào nó.
İlk olarak, sivil gibi giyinmek.
Để bắt đầu, hãy ăn mặc như dân thường.
Kanada’da yaşayan 74 yaşındaki Barbara şunları diyor: “Özensiz giyinmekten kaçınıyorum.
Bác Barbara 74 tuổi ở Canada nói: “Tôi cố gắng ăn mặc tươm tất và sạch sẽ.
Bazen insanlar bana giyinmekten çok oyun oynuyorsun diyorlar, yada onlara yedi yaşlarındaki hallerini hatırlatıyorum.
Đôi khi người ta nói với tôi rằng tôi như đang chơi trò mặc đồ, hoặc là tôi khiến họ nhớ về thời họ mới bảy tuổi.
Giyinmek, soyunmak.
Mặc vào và cởi ra.
Burada da öyle giyinmek istemez.
Nhưng không có nghĩa là cô ấy phải mang theo gốc gác của mình.
Gece ve gündüz, sadece giyinmek ve giysilerimi çıkarmak ve hücrenin temizlenmesi için kelepçeler çıkarılıyor . . . .
Con bị xiềng lại ngày và đêm; người ta chỉ mở xiềng cho con khi phải thay quần áo và quét dọn nhà lao mà thôi...”
Kuşkusuz hepimiz, hem toplantıda hem de programdan sonra kardeşlerle yaptığımız sosyal buluşmalar sırasında İsa’nın izinden giden hizmetçilere yakışır şekilde giyinmek istiyoruz.
Chắc hẳn tất cả chúng ta đều muốn ăn mặc thế nào cho xứng danh nhà truyền giáo tín đồ đấng Christ cả tại các hội nghị và lúc đi chơi sau khi chương trình chấm dứt.
Elbise giyinmekten yorulmaz mısın?
Chứ cô không mệt mỏi khi phải mặc áo mãi sao?
Böyle giyinmek seni sırf kendini düşünen ve dikkat çekmek için her şeyi göze almış biri gibi gösterir.
Nếu không, người khác sẽ nghĩ bạn thích gây sự chú ý và quá tự tin.
Onlar Yehova’nın sofrasından beslenme davetine çok önem veriyor ve uygun biçimde giyinmek istiyorlar.
Họ yêu quý lời mời dự tiệc nơi bàn của Đức Giê-hô-va và họ muốn ăn mặc thích hợp.
Çünkü gökten olan meskenimizi giyinmeği özliyerek gerçekten bunda ah çekiyoruz; hiç olmazsa giyinmiş olursak, çıplak bulunmayız.
Vì chúng ta thật than-thở trong nhà tạm [cái lều, NW] nầy, mà hết sức mong được mặc lấy nhà chúng ta từ trên trời, miễn là gặp thấy chúng ta đang mặc áo, không trần-truồng.
14. (a) “Edepli ve ölçülü tutumla” giyinmek ne demektir?
14. (a) Ăn mặc “khiêm tốn và biết suy xét” có nghĩa gì?
Karşı cins gibi giyinmek için hafta sonu partilerine gitmek yetersizdi.
Chỉ cải trang ở các buổi tiệc vào cuối tuần là không đủ.
12 Yehova’ya hizmet eden kişiler olarak olabildiğince iyi görünmek isteriz; bu düzenli, temiz, hoş ve duruma uygun giyinmek anlamına gelir.
12 Là tôi tớ của Đức Giê-hô-va, dĩ nhiên chúng ta muốn có ngoại diện chỉnh tề. Đó là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, lịch sự và thích hợp.
Tim. 2:9). Ölçülü giyinmek sadece kendi uygun gördüğümüz şeyleri giymek değildir.
Nhã nhặn không có nghĩa là chỉ theo quan điểm của mình.
Güzel giyinmek istedim.
Tớ muốn trông thật xinh.
Çünkü bu çadırda olan bizler yük altında olarak ah çekiyoruz, çünkü soyunmak değil, ancak giyinmek istiyoruz, ta ki fani olan, hayat tarafından yutulsun.
Bởi chưng chúng ta ở trong nhà tạm nầy, than-thở dưới gánh nặng, vì chúng ta không cầu cho bị lột trần, song cầu cho được mặc lại, để sự gì hay chết trong chúng ta bị sự sống nuốt đi.
Senin böyle giyinmek için biraz fazla penisin yok mu?
Còn anh không phải quá " chim chóc " để mặc cái váy đó sao?
3 Basit Bir Sunuşla Yaklaşın: İş sahasında çalışırken ibadetlerde hazır bulunuyor gibi giyinmek önemlidir.
3 Nhập đề đơn giản: Khi rao giảng từ tiệm này sang tiệm kia, nên ăn mặc như khi anh chị đi nhóm họp.
2:3-5) Yayınlarımızda da mütevazı ve iyi giyinmek konusunda örnekler bulabiliriz.
(Tít 2:3-5) Trong các ấn phẩm của chúng ta, có nhiều hình sẽ giúp anh chị tìm thấy cách ăn mặc gọn ghẽ, khiêm tốn.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ giyinmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.