git trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ git trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ git trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ git trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là đi, Git, đi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ git
điverb Bütün sabah bu problem hakkında düşündün .Bir mola ver; öğle yemeğine git. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. |
Gitverb Her Git sistemi bu numarayı aynı yöntemle üretiyor. Mọi hệ thống Git đều tạo con số này theo cách như nhau, |
điverb Bütün sabah bu problem hakkında düşündün .Bir mola ver; öğle yemeğine git. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. |
Xem thêm ví dụ
Morgan, merdivenlere git. Morgan, cầu thang, đi vòng. |
Oraya sık sık onu görmeye gittim. Tôi thường đến đó thăm bà. |
Papaz nereye gitti? Tên linh mục đi đâu? |
Git kanepede uyu. Ngủ trên ghế salon ấy. |
Çekip gitmiş. Con bé đi rồi. |
Siktir git buradan. Cút khỏi đây đi. |
Ne tarafa gitmen gerekiyorsa git. Cứ chọn nơi em cần nhé. |
Hadi eve git ve dinlen Em nhanh về nhà nghỉ ngơi đi. |
Git işte! Cứ đi đi. |
Ayrıca Virginia'daki bir tiyatro organizasyonu olan Hurrah Players Incorporated'a gitti. Anh cũng từng diễn tại Hurrah Players Incorporated - 1 sân khấu kịch tại Virginia. |
Lockdown benim kaçtığımı anlamadan uzayı derinliklerine gitmiş olacak. Lockdown sẽ ở trong vũ trụ sâu thẳm trước khi hắn nhận ra tôi đã đi. |
İçki almaya gitti demiştin. Em nói là đi uống rượu mà. |
Hiçbir şey yapamadan zaman geçti, gitti. Tôi là người hết sức rảnh rỗi. |
Gittim! Tôi đi ngay! |
Tsao Tainan'a vardığında yanlış çıkışa girdi ve doğruca Chiayi'ye gitti. Lúc Lão Tào quay về Đài Nam vì lòng còn hoang mang đến lúc tỉnh trí ra thì đã chạy tới Gia Nghĩa. |
Bırak gitsin. Hãy thả ổng ra! |
Hiçbir şey yapmadan gitti. Phải, và anh ta vừa bỏ đi mà chẳng được gì. |
At gitsin. Dụt bỏ đi. |
Sonraki gün Pablo okula gitti. Ngày hôm sau, Pablo tiếp tục quay lại trường học. |
İsa’ya “Bir süre buradan ayrılıp Yahudiye’ye git” diye tavsiyede bulundular. Họ khuyên ngài: “Hãy đi khỏi đây, và qua xứ Giu-đê”. |
Siktiğimin belinden gittik! Lại là ở hông! |
Ne yani siz nereye gitseniz gizlice mi giriyorsunuz? Đi đâu hai anh cũng đột nhập vào như thế này à? |
Hoşuna gitti mi, Dale? Anh thích thế này sao, Dale? |
Gitmiş bile. Bây giờ hắn đã đi rồi. |
Hadi git, Mike! Đi đi, Mike. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ git trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.