geometría plana trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ geometría plana trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ geometría plana trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ geometría plana trong Tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là hình học phẳng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ geometría plana

hình học phẳng

(plane geometry)

Xem thêm ví dụ

Y lo hizo en " Elementos " ( especialmente los seis volúmenes relacionados con la geometría plana ),
Và những gì ông đã làm trong " Yếu tố " ( đặc biệt là các sáu tập liên quan với hình học phẳng ),
Los axiomas unifican la geometría plana y la sólida de Euclides en un único sistema.
Những tiên đề này thống nhất cả hình học phẳng và hình học không gian của Euclid trong một hệ thống duy nhất.
En los siglos XIX y XX los matemáticos comenzaron a examinar la geometría no euclidiana, cuyo espacio puede decirse que es curvo, más que plano.
Trong thế kỷ 19 và 20, các nhà toán học bắt đầu nghiên cứu các loại hình học phi Euclid, trong đó không gian có thể cong, hơn là phẳng.
Y de esta idea comenzaron a desprenderse muchas, muchas variaciones de diferentes planos y posibilidades, y luego el plano mismo evolucionó en relación a las exhibiciones, y uno ve la intersección del plano con la geometría toroide.
Từ ý tưởng này phát sinh ra rất nhiều biến thể với các kế hoạch và triển vọng khác nhau, và rồi mặt bằng phát triển dần dựa trên mối quan hệ của nó với các phòng triển lãm và ở đây là điểm giao nhau của mặt bằng và hình học xuyến.
Y mirando hacia abajo, las nueve alas están unidas, estructuralmente pero simbólicamente fuertes; un gran símbolo de unidad: geometría pura, un círculo perfecto, 30 metros en la sección y en el plano, perfectamente simétrico, como la idea de la sacralidad y la geometría.
Và khi nhìn xuống, 9 chái nhà được buộc lại, thật vững chãi về mặt kết cấu và hình tượng, 1 hình tượng tuyệt vời của sự thống nhất: hình học thuần nhất, 1 vòng tròn hoàn hảo, 30m trong tiết diện và trong kế hoạch 1 sự đối xứng hoàn hảo, giống như ý tưởng sự linh thiêng và hình học.
El libro explica la teoría cosmológica de Kepler, basado en el sistema copérnico, en el cual los cinco sólidos platónicos dictan la estructura del universo y reflejan el plan de Dios por medio de la geometría.
Cuốn sách giải thích về lý thuyết vũ trụ học của Kepler, dựa trên hệ thống Copernicus, cùng với 5 khối đa diện thông thường của trường phái Pythagoras kiểm soát các cấu trúc của vũ trụ và phản chiếu kế hoạch của Chúa thông qua hình học.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ geometría plana trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.