gel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ gel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là lại, đến, đi đến, trở nên, xử sự. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gel

lại

(come)

đến

(come)

đi đến

(come)

trở nên

(come)

xử sự

(come)

Xem thêm ví dụ

Sen de onu öldürmeye evine geldin.
Nên anh đến nhà hắn rồi giết hắn.
.. sana teşekkür etmeye geldik.
Mọi người đều muốn đến tạ ơn cậu đó.
Aynı yıl Portekiz’den özel öncüler de geldi.
Cùng năm ấy, các tiên phong đặc biệt ở Bồ Đào Nha bắt đầu đến giúp.
19 Zamanı gelince, tam peygamberlik edildiği gibi, Persli Koreş Babil’i fethetti.
19 Khi đến đúng lúc, Si-ru của xứ Phe-rơ-sơ chinh phục xứ Ba-by-lôn như đã được tiên tri.
Çok geçmeden hücreler farklılaşmaya ya da özel bir türe dönüşmeye başladı ve sinir hücreleri, kas hücreleri, deri hücreleri ve diğer hücreler haline geldi.
Chúng bắt đầu chuyên biệt hóa để trở thành các tế bào thần kinh, cơ, da và các loại khác.
Savaş topraklarımıza geldi.
Cuộc chiến đang diễn ra trên đất liền.
Nereden geldi?
Thằng bé từ đâu đến?
Anlayacağınız gibi artık kiliseye dönmemin zamanı geldi.""
Bây giờ, anh chắc hiểu đã đến lúc tôi phải trở lại trong sự nâng niu che chở của nhà thờ.
Gel buraya.
Lại đây.
Papa, yemeğe gel.
Papa, lại ăn đi.
Gel buraya evlat.
Qua đây, anh bạn.
Anne, Rog geldi.
Mẹ, bố đang về đấy.
Hayatlarının sonuna gelmiş çocuklar için yoğun bakım servisinden daha iyi yerler mutlaka olmalı diye düşündüm.
Tôi nghĩ, tất nhiên rồi phải có một nơi tốt hơn đơn vị chăm sóc đặc biệt của bệnh viện cho trẻ em vào cuối đời chúng
Benimle gel.
Đi với tôi.
Günümüz canlı türleri ortak bir ata üzerinden birbirleriyle akraba olup milyarlarca yıl süren bir evrimin ve türleşmenin sonucu olarak meydana gelmiştir.
Các loài cùng thời nhau liên quan đến nhau bởi cùng gốc, sản phẩm của sự tiến hóa và sự hình thành loài qua hàng tỉ năm.
Yoldayken Büyük Britanya ve Fransa’nın Almanya’ya savaş ilan ettiği haberleri geldi.
Ra khơi, chúng tôi hay tin Anh và Pháp đã tuyên chiến với Đức.
10 Sonuç olarak harikulade bir Kitap meydana gelmiştir.
10 Kết quả là chúng ta có một Quyển sách huyền diệu.
Gelin şimdi programı ele alalım.
Giờ đây chúng ta hãy xem xét chính chương trình hội nghị.
İkinci şikâyetinize gelince, İngilizleri değil, bir İngilizi sevdiğini duydum.""
Còn về điều thứ hai anh trách bà, tôi nghe nói bà không yêu bọn Anh mà là một người Anh.
Ki, büyüklerin" Nerde o eski bayramlar..." demesi bundan ileri gelse gerek.
Đây có thể được quảng cáo là "tất cả mọi thứ ông già Noel quên."
3 Ve öyle oldu ki var güçleriyle koşup yargı kürsüsüne geldiler; ve işte başhakim yere düşmüş kanlar içinde yatıyordu.
3 Và chuyện rằng, họ chạy hết sức mau đến ghế xét xử; và này, vị trưởng phán quan đã ngã xuống đất, và anằm chết trên vũng máu của ông ta.
Rusların bayramı kutlama biçimini oldukça değiştiren bir olay 1935’te meydana geldi.
Vào năm 1935, có một biến chuyển khác làm thay đổi hoàn toàn cách người Nga ăn mừng mùa lễ.
Trafik ışıklarına gelince sağa keskin bir dönüş yap.
Tại chỗ đèn đỏ, nhớ rẽ phải nhé.
İşte geldik
Chúng ta đến rồi
Geldik sayılır efendim.
Ta đã đến nơi, thưa Ngài.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gel trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.