gazoz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gazoz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gazoz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ gazoz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nghĩa là nước chanh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gazoz

nước chanh

Xem thêm ví dụ

Annie, Dedektif Craven için zencefilli gazoz getirebilir misin?
Annie, lấy cho Điều tra viên Craven rượu gừng được chứ?
Anne zencefilli gazoz var mı?
Mẹ à, chúng ta có rượu gừng không?
Veya orada yabancı para birimiyle gazoz alan güvenlik görevlisi.
Hay tay bảo vệ mua nước bằng ngoại tệ ở đằng đó?
Zencefilli gazoz içerim.
Tôi muốn rượu gừng.
Gazozdan içiyor, kapağı açık bırakıyor.
Mụ uống soda của chúng ta và để nắp mở nguyên.
Dostuma da bir gazoz ver.
Bia gừng cho anh bạn của tôi đây.
Bir büyük burger, patates, portakallı gazoz.
Tôi muốn burger Big Barn, khoai chiên Smiley và một soda cam.
Bira, şarap, gazoz, kızlar?
Bia, rượu vang, rượu mạnh, phụ nữ?
Soda mı zencefilli gazoz mu?
Ông muốn dùng soda hay rượu gừng?
Kahve, gazoz, başka birşey?
Cafe, nước ngọt, hay uống cái gì khác?
Bazı bebekler, içinde süt, meyve suyu, şekerli su ya da gazoz bulunan bir biberonu emerken uykuya dalmaya alışıktır.
Một số em bé thường hay ngủ trong lúc bú chai sữa, nước trái cây, nước đường, hay là nước xô-đa.
Bir kadın kahvaltısında Campari ve gazoz içen adama tereyağlı kurabiye benzerlerinden bir tane ikram etti.
Người phụ nữ, trông có vẻ thích bánh quy bơ, mời người đàn ông uống Campari với soda vào bữa sáng một chiếc.
İşim bitince gazoz içeriz.
Sau khi xong việc chúng ta sẽ uống soda.
Biraz daha gazoza ne dersin?
Vậy thêm chút Soda nhé?
Gazoz ister misin?
Uống soda nhé?
Ama San Diego'daki elinde gazoz, ayağında spor ayakkabısı olan kült topluluk üyeleri yalnız ölmedi.
Hiện giờ, chỉ có mấy tên cuồng tín ở San Diego với cốc Kool-Aid trên tay và giày đế mềm ở chân mới không chết một mình.
Ona zencefilli gazoz getirin.
Lấy cho ông ấy một ly rượu gừng.
Bu gazozdan daha var mı?
Có còn soda không?
Ama bu sadece gazoz.
Nhưng đây là quán chỉ bán Soda.
Senin yüzünden orada o garip gazozlardan içtik.
Cậu bỏ tôi lại với bà mẹ uống soda và ông bố với 2 hòn bi lủng lẳng ở ngoài
Yanlış gazozu alırım.
Anh không mua nhầm thức uống
Sana bir gazoz alayım da bu konuyu konuşalım.
và chúng ta sẽ nói về chuyện đó.
Bara geldiğinde bi daha gazozla viskiyi karıştırmıycam
Khi pha chế, tôi sẽ không bao giờ pha nó với 7-up nữa
Burası Kibera'da bir alışveriş caddesi, ve orada bir gazoz satıcısını, bir kliniği, iki güzellik salonunu, bir barı, iki manav dükkânını ve bir kiliseyi ve daha fazlasını görebilirsiniz.
Đây là con đường mua sắm ở Kibera, và bạn có thể thấy có tiệm nước ngọt, phòng khám, hai tiệm làm đẹp, bar, hai cửa hàng tạp hoá, nhà thờ, vân vân.
Nerede benim gazozum?
Nước ngọt của tao đâu?

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gazoz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.