感冒 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 感冒 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 感冒 trong Tiếng Trung.

Từ 感冒 trong Tiếng Trung có các nghĩa là cảm, lạnh, bị cảm lạnh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 感冒

cảm

noun

我们中间有谁在感冒时淋巴结不肿胀呢?
Ai trong chúng ta chưa từng sưng hạch bạch huyết khi bị cảm lạnh?

lạnh

adjective

我们中间有谁在感冒时淋巴结不肿胀呢?
Ai trong chúng ta chưa từng sưng hạch bạch huyết khi bị cảm lạnh?

bị cảm lạnh

verb

我们中间有谁在感冒时淋巴结不肿胀呢?
Ai trong chúng ta chưa từng sưng hạch bạch huyết khi bị cảm lạnh?

Xem thêm ví dụ

试想一下,假如一架飞机上的250名乘客里 有人在感冒咳嗽,你知道他们有可能把病传染给你 并且这个病可以引致死亡,你也找不到药来医这种病 你还敢搭这飞机吗?
Bạn sẽ leo lên một máy bay với 250 con người bạn không hề biết, ho và hắt xì, khi biết một số người đó có khả năng mang mầm bệnh có thể giết chết mình trong khi bạn không có thuốc kháng virus hay vaccine?
有些人说,患上抑郁症就好像“思想患了感冒”。
Trên thực tế, trầm cảm được gọi là “chứng cảm cúm thông thường của tâm trí”.
启示录6:8)20世纪的第一场大瘟疫是西班牙流行性感冒
Dịch bệnh lớn đầu tiên trong thế kỷ 20 là bệnh cúm Tây Ban Nha.
第一次世界大战之后不久,西班牙流行性感冒比人类历史上的其他任何流行症夺去了更多人的性命。
Liền sau trận Thế chiến thứ nhứt bệnh cúm Y-pha-nho đã tàn sát nhiều nạn nhân hơn là bất cứ bệnh dịch nào khác trong lịch sử nhân loại.
比如控制流行感冒 非典型肺炎
Chương trình đã giúp kiểm soát dịch cúm như dịch SARS chẳng hạn
我两个姐姐都死于西班牙流行性感冒
Dịch cúm Tây Ban Nha đã cướp mất hai chị của tôi.
▪ 如果孕妇同意又有需要的话,医护人员可能会推荐她们注射流行性感冒疫苗、破伤风疫苗和预防母儿血型不合的药剂。
▪ Khi cần thiết và được sự đồng ý của bệnh nhân, có thể đề nghị chủng ngừa những bệnh như cúm, uốn ván và không tương hợp yếu tố Rh.
还有就是,野生水生鸟类 会携带众所周知 多种流行性感冒病毒。
Thêm vào đó, những loài thuỷ cầm hoang dã có tất cả những loại đã biết của cúm
美国产后教育协会指出,“妇女如果患了流行性感冒,糖尿病或心脏病,就不能单靠振作起来,病情就好转;同样,抑郁的妇女也不能只是振作精神,情绪问题就会消失”。
Như tổ chức Giáo Dục Hậu Sản cho Cha Mẹ nhận định: “Một phụ nữ không thể dùng ý chí để tự vượt qua hội chứng này, cũng như họ không thể dùng ý chí để chữa cảm cúm, tiểu đường hay bệnh tim”.
加拿大公共卫生局说:“据估计,百分之80的常见传染病,例如伤风、感冒,都是通过手来传播的。”
Cơ quan Y tế Công cộng Canada nói rằng: “Tay làm lây lan khoảng 80% các bệnh truyền nhiễm thông thường, chẳng hạn như cảm cúm”.
1918至1919年发生的西班牙流行性感冒导致2000万人丧生。
Dịch cúm Tây Ban Nha năm 1918/1919 đã giết 20 triệu người.
第一次世界大战结束之后,西班牙流行性感冒杀死了2000多万人。
Sau trận Thế chiến I, bệnh cúm Tây Ban Nha đã giết hại hơn 20 triệu người.
普通感冒的症狀和治療方法紀載在現存最古老醫書——埃及的埃伯斯氏醫書上,這本著作成書於西元前16世紀。
Các triệu chứng và cách điều trị cảm lạnh đã được miêu tả trong giấy cói(Papyrus Ebers) của người Ai Cập cổ đại, nó là văn bản y tế lâu dời nhất hiện có viết vào khoảng thế kỉ 16 TCN.
人们 不会 因为 感冒 而 死 的
Người ta không chết vì cảm lạnh.
虽然听起来很酷 我的家人知道后却对此不大感冒
Lúc ấy thì thật là điều tuyệt diệu, nhưng gia đình tôi thì không vui lắm về việc này.
已知普通感冒有102种变异, 仅仅只有102种是因为人们已经厌倦去收集它们了, 每年都有新的。
Có 102 chủng loại cảm lạnh được biết đến, Và chỉ 102 vì họ đã chán tập hợp chúng
普通感冒是人類最常見的疾病,世界各地的人民均感染過。
Cảm lạnh là căn bệnh phổ biến nhất, và ảnh hưởng lên mọi dân tộc trên toàn thế giới.
路加福音21:11)第一次世界大战结束后,有2100万人死于西班牙流行性感冒。《
Ngay sau Thế Chiến thứ I, khoảng chừng 21 triệu người đã chết vì bệnh cúm Tây Ban Nha.
我的女儿感冒了。
Con gái tôi bị cảm.
路加福音21:11)《科学文摘》杂志承认,在较早的时期,有些瘟疫曾在数十年期间杀害了数目庞大的人,但文章接着指出,1918年的西班牙流行性感冒威力却大得多:
Sau khi nhìn nhận là trong quá khứ cũng có các trận dịch lệ gây ra rất nhiều nạn nhân trong khoảng thời gian nhiều thập niên, tạp chí Science Digest (Khoa học Giản yếu) cho thấy rằng bệnh cúm Tây-ban-nha vào năm 1918 giết hại nhiều nạn nhân gấp bội lần hơn thế:
1918年的西班牙流行性感冒造成几千万人死亡,而2009年墨西哥出现的流感病毒则属H1N1的品种,跟西班牙流行性感冒的病毒很类似。
Bệnh cúm được phát hiện đầu tiên ở Mexico năm 2009 là loại H1N1, tương tự cúm Tây Ban Nha năm 1918 đã giết hàng chục triệu người.
第一次世界大战结束之前,一种突然爆发的流行性感冒迅速蔓延到世界各地,杀死超过2100万人,连偏远的岛屿也不能幸免。
Sau Thế Chiến I, một nạn dịch cúm đã giết hại trên 21.000.000 người.
实际上,我们认为这样流感 就仅仅是一次重感冒
chúng ta sau đó thực sự có thể nghĩ về cúm chỉ như là một sự cảm lạnh tồi tệ
叫 你 别 大声嚷嚷, 他 对 嚷嚷 不 感冒
Em đã nói anh đừng hét với con.
患有从一般感冒到心血管疾病的风险 都随之升高
Nó làm tăng nguy cơ của tất cả mọi thứ, từ cảm lạnh thông thường tới bệnh tim mạch.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 感冒 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.