freischalten trong Tiếng Đức nghĩa là gì?
Nghĩa của từ freischalten trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ freischalten trong Tiếng Đức.
Từ freischalten trong Tiếng Đức có các nghĩa là kích hoạt, Kích hoạt, có hiệu lực, thả, hoạt hóa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ freischalten
kích hoạt(to activate) |
Kích hoạt(activate) |
có hiệu lực
|
thả(to release) |
hoạt hóa
|
Xem thêm ví dụ
Durch das Freischalten von Content IDs ist dies möglich. Danh sách cho phép Content ID có thể làm điều này. |
Wenn Sie einen YouTube-Kanal mit einem Google Ads-Konto verknüpfen, kann der Kanalinhaber folgende Funktionen für das Google Ads-Konto freischalten: Khi bạn liên kết kênh YouTube với Tài khoản Google Ads, chủ sở hữu kênh YouTube có thể chọn cung cấp các tính năng sau cho Tài khoản Google Ads đã liên kết: |
Das Spiel verwendet ein Skill-Tree-System, mit dem der Spieler neue Fähigkeiten freischalten kann. Trò chơi sử dụng một hệ thống cây kỹ năng cho phép người chơi mở khóa các khả năng mới. |
Deshalb bin ich überzeugt, dass wenn wir Technologien freischalten können, die gewöhnlich sind in der reicheren Welt, dass wir dazu fähig sind die Nahrung zu verändern Bởi vậy tôi rất tin tưởng rằng chúng ta có thể sử dụng những công nghệ phổ biến ở những nước giầu có hơn để biến đổi lương thực. |
Cùng học Tiếng Đức
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ freischalten trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Đức
Bạn có biết về Tiếng Đức
Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.