fräsch trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fräsch trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fräsch trong Tiếng Thụy Điển.
Từ fräsch trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tươi, mới. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fräsch
tươiadjective Vi pratar om bra, fräsch mat som slängs mà là về thực phẩm, thực phẩm tươi sống |
mớiadjective Vi får även fräscha uppslag på hur vi kan förklara våra trosuppfattningar för dem vi träffar i tjänsten. Hơn nữa, chúng ta có thể học được những cách mới để giải thích niềm tin khi tham gia thánh chức. |
Xem thêm ví dụ
Fräscha och vita och rena. Mới mẻ, trắng tinh và sạch sẽ. |
I dag, käre president, presenterar vi denna pensionerade byggnad, klädd i ny, fräsch skrud, passande återställd i sin historiska elegans — men lite mer bekväm. Hôm nay, thưa Chủ Tịch, chúng tôi trình diện tòa nhà lão thành này, được hoàn tất mới mẻ, được sắp đặt một cách hẳn hoi trong truyền thống tráng lệ của nó—mặc dù có hơi thoải mái hơn một chút. |
Att man duschar varje dag och har rena och fräscha kläder och lakan bidrar också till bättre hälsa. Tắm mỗi ngày và giữ quần áo, khăn trải giường sạch sẽ cũng có lợi cho sức khỏe. |
Om man använder en tygkasse eller en plastback när man handlar bör man se till att hålla den ren och fräsch. Nếu bạn sử dụng bao có thể dùng nhiều lần, giỏ hoặc thùng bằng nhựa thì hãy rửa chúng thường xuyên bằng nước nóng và xà phòng. |
* Ruth, en tvåbarnsmamma i Nigeria, säger: ”Jag går till marknaden tidigt på morgonen när maten är som fräschast.” Tại Nigeria, một người mẹ có hai con tên là Ruth cho biết: “Tôi thường đi chợ vào sáng sớm khi thức ăn vẫn còn tươi”. |
Här de mest otydliga och tveksamma traditionen säger att när en krog stod; brunnen samma, vilket humör den resandes dryck och fräsch hans springare. Ở đây, truyền thống không rõ ràng và không rõ ràng nhất cho biết rằng một khi một quán rượu đứng; tốt, nhiệt nước giải khát của khách du lịch và làm mới của anh ấy chiến mã. |
Är mina kläder rena och fräscha? Quần áo tôi có sạch sẽ và không gây mùi khó chịu không? |
Hud som vanställts av ålder eller sjukdom kommer att bli fräschare än ett barns. Da thịt nhăn nheo vì tuổi già hay bệnh tật sẽ trở nên mịn màng như da thịt con trẻ. |
Jag känner mig fräsch och nyttig. Anh cảm thấy tươi trẻ, khoẻ mạnh. |
Det är också viktigt att de håller både sig själva och sina kläder rena och fräscha. Một số cách khác là giữ quần áo sạch sẽ và giữ gìn vệ sinh cá nhân. |
Du ser inte så fräsch ut själv. Chính anh cũng đâu có ổn lắm. |
2 Orden ”helig” och ”helighet” är översatta från hebreiska ord som kan ha grundbetydelsen ”att vara klar eller ljus”, ”att vara ny eller fräsch, fläckfri eller ren” fysiskt. 2 Từ ngữ “thánh” và “sự thánh thiện” được dịch từ các chữ Hê-bơ-rơ có thể mang cội nghĩa là “sáng láng”, “mới, tươi, không vết nhơ hoặc sạch sẽ” về mặt thể chất. |
De stackars små salladshuvudena slängs ut till höger och vänster eftersom grönsakslådorna inte är designade för att hålla grönsaker fräscha. Mấy bó cải tội nghiệp này được cho vào bên trong ngăn trữ, trái, phải và chính giữa và bởi vì ngăn trữ không thật sự được thiết kế cho mục đích giữ mấy thứ này được tươi giòn |
Låt mig fräscha till mig så ses vi där nere. Để em nghỉ ngơi rồi mình gặp nhau dưới lầu nhe. |
Vi får även fräscha uppslag på hur vi kan förklara våra trosuppfattningar för dem vi träffar i tjänsten. Hơn nữa, chúng ta có thể học được những cách mới để giải thích niềm tin khi tham gia thánh chức. |
Fräscha upp mitt minne. Để nhớ lại vài chuyện. |
Vad vi måste inrikta oss på är att fräsch upp din image. Chúng ta phải tập trung đánh bóng lại hình ảnh của anh. |
Om vi skulle avtala möte med någon på en myndighet i ett viktigt ärende skulle vi förmodligen tänka på att se snygga och fräscha ut, inte ovårdade eller slarvigt klädda. Hẳn chúng ta không bao giờ ăn mặc cẩu thả hoặc quá xuềnh xoàng khi đến gặp một người có địa vị. |
Var har du hittat den fräscha rymdmanteln? Chúng ta sẽ đi vào cái hang không gian kia |
Dessutom bör vi förvara vår litteratur lämpligt så att den hålls ren och fräsch för användning på fältet. Ngoài ra, chúng ta nên cất kỹ sách báo cho sạch sẽ và thẳng thớm để có thể dùng khi rao giảng. |
De gör dem mer fräscha och symmetriska. Làm cho nó mềm mại hơn và cân đối hơn. |
Han brukar komma hit själv för att flickorna är fräscha. Ổng tự đến đây bởi vì bọn nó trong trắng. |
Jag hade glömt hur fräscha alla ser ut. Tớ quên mất bọn cậu trông ổn thế nào rồi. |
Med en fräsch doft. Mùi bột tươi |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fräsch trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.