folha de horas trong Tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ folha de horas trong Tiếng Bồ Đào Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ folha de horas trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Từ folha de horas trong Tiếng Bồ Đào Nha có các nghĩa là lịch biểu, thời khóa biểu, thời gian biểu, thời khắc biểu, đường thời gian. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ folha de horas

lịch biểu

thời khóa biểu

thời gian biểu

thời khắc biểu

đường thời gian

Xem thêm ví dụ

Porque a nossa anatomia dentária é na verdade feita, não para rasgar carne crua de ossos ou mastigar folhas fibrosas durante horas.
Bởi vì cấu trúc răng hàm mặt chúng ta thực chất được tạo nên, không dành cho cấu xé thịt sống từ xương hay nhai lá cây đầy chất xơ hàng giờ liền.
Depois de trabalhar lá até às 13 horas, eu ia à Rua Lombardou, para onde eram levadas as folhas de papel que havíamos imprimido.
Sau khi làm việc ở đó đến 1 giờ trưa, tôi đi đến đường Lombardou, nơi mà người ta mang đến những tờ giấy đã được in.
Tenho aqui uma folha de papel, porque sou nigeriano e, se me deixarem à solta, falo durante umas duas horas.
Tôi có một vài mẫu giấy nhỏ ở đây, chủ yếu vì tôi là người Nigeria và nếu bạn để tôi một mình, tôi sẽ nói liên tục trong vòng hai giờ.
Chris foi lá, e disseram para ele: "Traga um HD novinho em folha ao nosso escritório, deixe-o aqui por cinco horas, copiamos os dados e você busca-o de volta".
Chris đi đến và họ bảo anh ta, "Chỉ cần mang một ổ cứng mới đến văn phòng của chúng tôi, để ở đây trong vòng 5 tiếng, chúng tôi sẽ chép dữ liệu và bạn đến lấy về."

Cùng học Tiếng Bồ Đào Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ folha de horas trong Tiếng Bồ Đào Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Bồ Đào Nha.

Bạn có biết về Tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha (português) là một ngôn ngữ Roman có nguồn gốc từ bán đảo Iberia của châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Bồ Đào Nha, Brasil, Angola, Mozambique, Guinea-Bissau, Cabo Verde. Tiếng Bồ Đào Nha có khoảng 215 đến 220 triệu người bản ngữ và 50 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, tổng số khoảng 270 triệu người. Tiếng Bồ Đào Nha thường được liệt kê là ngôn ngữ được nói nhiều thứ sáu trên thế giới, thứ ba ở châu Âu. Năm 1997, một nghiên cứu học thuật toàn diện đã xếp hạng tiếng Bồ Đào Nha là một trong 10 ngôn ngữ có ảnh hưởng nhất trên thế giới. Theo thống kê của UNESCO, tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha là các ngôn ngữ của châu Âu phát triển nhanh nhất sau tiếng Anh.