fiyat teklifi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fiyat teklifi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fiyat teklifi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ fiyat teklifi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là đặt giá, trả giá, đặt giá, thầu, sự trả giá, dâng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fiyat teklifi
đặt giá(estimate) |
trả giá(bid) |
đặt giá, thầu(bid) |
sự trả giá(offer) |
dâng(offer) |
Xem thêm ví dụ
Çalışanlarımızın evden ve yarı-zamanlı çalışma doğasını sabit fiyatlar teklif ederek gizledik, bunu yapan ilk firmalardandık yine. Chúng tôi đã trả thêm cho công việc tại nhà và bán thời gian của nhân viên bằng giá thưởng cố định, đó là một trong những ưu tiên hàng đầu. |
Çok iyi bir fiyat teklif etti. Hắn đưa ra một cái giá quá cao. |
Ya fiyat teklifleri az geliyordu... ya da onun istediğini ödeyecek olduklarında... evin daha çok ettiğini hissediyordu. Hoặc giá trả quá thấp, hay nếu họ trả đúng giá, cậu ấy lại cho rằng nó đáng giá hơn thế. |
İstediği toprak parçası için net bir fiyat teklif ettiğini 7-9. ayetler ortaya koyuyor. Các câu 7-9 cho thấy ông đề nghị một giá minh bạch để mua thửa đất ông muốn. |
Peter için fiyat teklif ettin mi? Ông có chào giá Peter không? |
Sanki tüm okul bir anda el kaldırdı ve fiyat teklifi verdi. Như thể toàn trường đã giơ tay lên để trả giá. |
Hâlâ ülkeye nasıl girdiğini anlamaya çalışıyoruz. Ama gelme sebebinin Omega'yı en yüksek fiyatı teklif edene satmak olduğuna inanıyoruz. Chúng tôi vẫn đang tìm hiểu cô ta vào thành phố thế nào, nhưng chúng tôi tin là cô ta đến đây để bán đấu giá vũ khí sinh học Omega với giá bán cao nhất. |
Oradan geçen Solonius tam fiyat teklif etti. thằng Solonius, đề nghị mua full giá. |
"Tom Cruise karakteri canlandırmayla ilgilendiğini bildirdi; ama süperstar olmasından kaynaklanan teklif ettiği fiyat asla ciddiye alınmadı." "Tom Cruise tỏ ra thích thú với nhân vật này, tuy vậy mức giá mời siêu sao này chưa bao giờ được bàn đến một cách nghiêm túc." |
"In Rainbows" albümünün dilediğince-öde İnternet çıkışının fiyatını alıcılar belirleyebiliyordu, ama bu teklif özel bir teklifti ve belirli bir süre zarfıyla sınırlıydı. Người mua có thể tự định giá, nhưng chỉ áp dụng riêng biệt, và chỉ tồn tại trong một thời gian hạn chế. |
“Herkesin bir fiyatı vardır” sözünü duymuşuzdur. Bu söz, yeterince para teklif edildiğinde iyi insanların bile görgü ve ahlak kurallarını çiğnemeye hazır olduğu anlamına gelir. Dân gian có câu: “Đồng tiền làm mờ con mắt”. Câu này ngụ ý rằng ngay cả người tốt cũng sẵn sàng vi phạm pháp luật và chuẩn mực đạo đức khi đứng trước đồng tiền. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fiyat teklifi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.