fırtına trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fırtına trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fırtına trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ fırtına trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là bão, trận bão. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fırtına
bãonoun Dev gibi bir fırtına. Nó là một cơn bão khủng khiếp. |
trận bãonoun Daha kuvvetli fırtınalar ve daha büyük seller olacaktır. Sẽ có nhiều trận bão và lụt lội quy mô lớn hơn. |
Xem thêm ví dụ
Her fırtına atmosferi baştan başa dolaşır, tozları, isleri, kimyasal izleri temizler ve bunları yıllarca, yüz yıllarca kar yığınında biriktirir, bir çeşit elementler tablosu yaratır, buradaki 3,5 km.'den fazla kalınlığa sahip bir tablo. Mỗi cơn bão càn quét qua bầu khí quyển, cuốn đi bụi, muội than, vi hóa chất, và thả lại những chất đó trên đống tuyết năm này qua năm khác, thiên niên kỉ này qua thiên niên kỉ khác, tạo nên một dạng bảng tuần hoàn hóa học mà tại thời điểm này dày hơn 11000 feet. |
Biliyorum, bu hafta sonu gelmeye çalışacaktım ama büyük bir fırtına yaklaşıyor ve annen çalışmalı. Mẹ biết là sẽ cố về nhà vào cuối tuần này... nhưng có một cơn bão rất lớn đang tới và mẹ phải làm việc. |
Fırtına yaklaştıkça, Elihu titremeye ve yüreği çarpmaya başladı. Khi nó tiến gần hơn, tim Ê-li-hu bắt đầu run sợ và nhảy động. |
Şiddetli bir fırtına sonrasında, sadece kaya kütlesi üzerine kurulan ev ayakta kalmıştı. Sau một cơn bão khốc liệt, chỉ có căn nhà được cất trên hòn đá mới đứng vững. |
Evet, fırtına için de bodrumu var. Phải, đó là hầm tránh bão. |
pek çok bölgeyi etkileyecek olan fırtına...Çok zor olduğunu biliyorum ama, burada sigara içemezsin tất cả điều kiện cho một cơn bão lớn, có thể đến cấp |
Sekiz gemiden oluşan bir başka görev kuvveti Vulcan Adaları'na saldırmak için seferdeydi fakat Messina Boğazı'nda bir fırtına tarafından dağıtıldı. Một nhóm tám tàu tấn công quần đảo Vulcan, nhưng chúng đã bị một cơn bão hướng về eo biển Messina cuốn đi. |
Yukarıda fırtına nasıl? Cơn bão trên đó ra sao rồi? |
NÜFUSUN yoğun olduğu bir bölgede korkunç bir fırtına kopar. MỘT cơn bão dữ dội thổi vào một vùng đông dân cư. |
O akşam Fırtına Burnu'ndaki her adam seni öpmek istedi. Tất cả những người đàn ông tại Storm's End đều muốn hôn ngươi vào đêm đó. |
Fırtına dinince tekrar deneriz. Khi bão qua chúng tôi sẽ lại lên đó. |
Uluyel: Fırtına demektir. Arashi nghĩa là "bão". |
Judas kendini astığı günde bile, fırtına varmış. Ngay cả lúc Judas tự treo cổ, cũng còn có bão nữa là... |
Şiddetli bir fırtına başkent Bangui’yi vurduğunda alaylar kesildi. Một cơn bão lớn ập vào thủ đô Bangui đã chấm dứt những lời chế giễu. |
Fırtına da yaklaşıyor. Cơn bão đang tới. |
* (Matta 4:18, 19) Fakat bu defaki “büyük bir fırtına” idi ve deniz birden azgın dalgalarla çalkalanmaya başladı. * (Ma-thi-ơ 4:18, 19) Nhưng đây là một “cơn bão lớn”, nhanh chóng làm biển động dữ dội. |
Tropikal fırtına Florida'ya doğru hareket etmeye devam etmiş, Hallandale plajı ve Aventura, Florida'yı vurmadan iki saat önce, 25 Ağustos sabahı kasırgaya dönüşmüştür. Cơn bão di chuyển hướng đến Florida, và đạt cấp độ bão cuồng phong chỉ hai giờ trước khi nó đổ bộ vào địa điểm giữa Hallandale Beach và Aventura trong sáng sớm ngày 25 tháng 8. |
Ve o pencere akış bölmeleri doğru yüzünü çevirdi Demiryolu taşıma ve gitmek gibi görünüyordu hangi yağmur fırtına gri dışarı baktı ve şimdiye kadar üzerinde sonsuza dek. Và cô quay mặt về phía ngăn dòng của cửa sổ của vận chuyển đường sắt và nhìn ra màu xám mưa bão, nhìn như thể nó sẽ đi mãi mãi và bao giờ hết. |
Temmuz'da gerçek bir fırtına, değil mi? Quả là trò cười giữa tháng 7, phải không? |
Son bir saattir polis telsizlerinde fırtına kopuyordu. Máy quét của cảnh sát đã được tắt cả tiếng rồi. |
Hava durumuna göre, orada büyük bir fırtına başlıyormuş. Dự báo thời tiết nói có 1 cơn bão lớn ngoài khơi. |
Büyük Okyanus’un bu tropikal bölgesinde binalar, sık sık meydana gelen şiddetli fırtına ve kasırgalara dayanıklı şekilde tasarlanmalı ve inşa edilmelidir. Trong vùng nhiệt đới Thái Bình Dương này, các tòa nhà phải được thiết kế và xây dựng, đủ sức chịu đựng các cơn bão và gió xoáy dữ dội thường xuyên xảy ra. |
Fırtına öncesi sessizlik anı. İnanılmaz bir an. Nó như là khoảng khắc yên bình trước khi bão ập đến. |
Fırtınadır. Tiếng sấm đấy. |
Sakın bana bu sabah seni Yaşlı Fırtına'ya bindirdiklerini söyleme. Đừng nói là sáng nay họ đã cho anh cỡi con Old Thunder. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fırtına trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.