fırsat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ fırsat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fırsat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ fırsat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là cơ hội, 機會. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ fırsat
cơ hộinoun Fırsatı değerlendirmekten korkuyorsun çünkü bu çok büyük bir fırsat. Anh ngại không nắm lấy cơ hội bởi vì đó là một cơ hội quá lớn. |
機會noun |
Xem thêm ví dụ
Bu, dış dünyayla haberleşmek için geçici bir fırsat. Nó cho chúng ta một kênh tạm thời để giao tiếp với thế giới bên ngoài. |
Aslında, etkileşimlerimizi yeniden kurgulamak için için yeni teknolojilerin, yeni interaktif teknolojilerin sunduğu fırsatları değerlendirerek, onları sadece izole, bireyselleştirilmiş etkileşimler olarak değil de bir işe yarayacak toplu, bütünleşik hareketler olarak kurgulayarak, bazı önemli çevresel sorunlarımıza gerçekten değinmeye başlayabiliriz. Bằng cách thật sự nắm lấy cơ hội mà công nghệ mới, kỹ thuật tương tác mới, thể hiện để định hình lại sự tương tác, để định hình lại chúng, không phải chỉ như là sự tương tác cô lập, cá nhân, mà là tổ hợp những hành động có thể sẽ trở thành điều gì đó, mà chúng ta có thể thật sự bắt đầu để giải quyết một vài thách thức môi trường quan trọng. |
Bir ana noktadan başka bir ana noktaya geçerken yapılan ara dinleyicilere düşünme fırsatı verir. Khi có sự chuyển tiếp từ một điểm chính sang một điểm khác, tạm ngừng giúp cho cử tọa có cơ hội suy nghĩ. |
Başka bir fırsatım olmazsa da yapabileceğim bir şey yok. Dù không tới, cũng không có cách nào khác. |
Yemek zamanlarında ve diğer uygun fırsatlarda aile fertlerini tarla hizmetinde edindikleri tecrübeleri anlatmaya teşvik edin. Vào các bữa ăn và những dịp tiện khác, hãy khuyến khích những người trong gia đình kể lại kinh nghiệm đã gặt hái được trong công việc rao giảng. |
Çalıştığım şirkette önümüze çıkan birçok fırsatı şüpheli bulduğumuz için geri çevirdik. Chúng tôi đã từ chối nhiều cơ hội kinh doanh đáng ngờ. |
Sana söyleme fırsatım olmadı. Ağabeyine olanları duyunca çok üzüldüm. Ta vẫn chưa có cơ hội để nói với cháu rằng ta rất lấy làm tiếc thương khi hay tin anh của cháu. |
Pavlus oradayken yetkililere cesurca şahitlik etmek için eşine ender rastlanan fırsatlara sahip oldu. Tại đây, ông có những cơ hội đặc biệt để can đảm làm chứng trước các bậc cầm quyền. |
Yehova’ya hizmet edenler ibadetlerde birbirleriyle arkadaşlık etme fırsatlarını takdir ederler. Tôi tớ Đức Giê-hô-va quý trọng cơ hội kết hợp với các anh em tại các buổi họp đạo Đấng Christ. |
Bu da, Vikipedi sayesinde, tüm dünyada ortaya cikacak bir çok fırsat anlamına geliyor. Vì vậy Wikipedia đang mang lại rất nhiều cơ hội trên khắp thế giới. |
Acaba onu yatıştırmak için hiç fırsatınız olmadı mı? Có bất kì cơ hội nào...? |
Loukaris eline geçen bu fırsatı Ortodoks ruhban sınıfı ile halkı eğitmek üzere kullanmaya kararlıydı. Bunun için de bir Mukaddes Kitap çevirisi ve çeşitli ilahiyat risaleleri yayımlayacaktı. Lucaris quyết tâm dùng cơ hội mới này để giáo dục hàng giáo phẩm và giáo dân Chính Thống bằng cách xuất bản một bản dịch Kinh Thánh và các giấy nhỏ về thần học. |
Kişinin sahip olduğu maddi şeyleri yoksullara vermesi özveridir. İsa bu maddi özverinin karşılığında genç yöneticiye paha biçilmez bir fırsat sundu. Thay vào sự hy sinh vật chất này, Chúa Giê-su cho viên quan trẻ cơ hội có được đặc ân quý báu là tích trữ của cải ở trên trời—thứ của cải sẽ mang lại sự sống vĩnh cửu cho anh ta cũng như triển vọng cùng Đấng Christ cai trị ở trên trời. |
Her kapının girişinde farklı bir yol seçme fırsatı vardır. Bên ngoài của mọi cánh cửa Là một cơ hội để chọn một hướng đi khác |
Bazıları için asıl önemli olan Noel’in dinsel anlamı değil, ellerine geçen kutlama fırsatıdır.” Đối với một số người, dường như ý nghĩa tôn giáo của Lễ Giáng Sinh không quan trọng bằng dịp để tiệc tùng”. |
Çocuklara bu okumada temsil ettikleri karakterleri seçme fırsatı verilebilir. Có thể kêu con trẻ chọn diễn vai của nhân vật nào chúng thích trong phần Kinh-thánh đó. |
Şehrimizi düzeltmek için verdiğin fırsat, Harvey'nin itibarıyla birlikte yok oldu. Cơ hội để ổn định thành phố mà anh trao cho đã chết cùng với thanh danh của Harvey. |
Fırsat sundu tüm milletlere. lại cùng dân Cha để được nghe dạy khuyên. |
Bir fırsatın var şu anda dedektif. Anh có một cơ hội, ngài thanh tra. |
Yüz tanıma yazılımı yüzünden fırsatlar penceresi üzerimize kapanıyor. Với phần mềm nhận dạng khuôn mặt... thì cánh cửa cơ hội đã đóng sầm vào mặt chúng ta. |
Fırsatların yakalandıkça katlandığını unutma. Hãy nhớ rằng, cơ hội nhân đôi khi họ biết nắm giữ. |
İsa’nın takipçilerinin cemaatinde imanlı bir yaşam sürdüren insanlarla kaynaşma fırsatına sahibiz. Trong hội thánh tín đồ đấng Christ, chúng ta có cơ hội giao du với những người sống đời sống tin kính. |
Zamanını değerli kılacak bir fırsat sunuyorum sana Chapman. Tôi sẽ cho cô một cơ hội làm thời gian của cô có ý nghĩa, Chapman. |
Ancak orada Bayan Stapleton'ı görmüş. Ancak onunla bütün günü detaylarıyla konuşacak fırsatı olmamış yani... Nhưng bà ấy thấy bà Stapleton ở đó và bà ấy vẫn chưa có cơ hội tường thuật chi tiết đám cưới cho bà ấy... |
Ben bir fırsat biliyorum, ama sadece nitelikli kişiler için. Tôi không biết của một cơ hội, nhưng nó chỉ là đủ điều kiện để đồng. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fırsat trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.