fachgerecht trong Tiếng Đức nghĩa là gì?

Nghĩa của từ fachgerecht trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ fachgerecht trong Tiếng Đức.

Từ fachgerecht trong Tiếng Đức có các nghĩa là chuyên gia, Chuyên viên, chuyên nghiệp, chuyên môn, khéo tay. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ fachgerecht

chuyên gia

(expert)

Chuyên viên

(professional)

chuyên nghiệp

(professional)

chuyên môn

(expert)

khéo tay

(skilful)

Xem thêm ví dụ

Ihre Seetüchtigkeit war abhängig von der Qualität der Balken und von der fachgerechten Bauweise.
Tàu đi biển được hay không là tùy thuộc vào phẩm chất của gỗ và tài đóng tàu khéo léo.
In fast allen Fällen haben die besorgten Eltern ihr Kind dorthin gebracht, damit es eine fachgerechte medizinische Behandlung erhält.
Hầu hết mọi trường hợp là do chính cha mẹ chu đáo đã đem con họ đến đó để được chữa trị tốt.
Ein vernünftiges Verhalten, durch das man sich vor vermeidbaren Krankheiten schützen kann — sich etwa nach Möglichkeit gesund zu ernähren oder, soweit vorhanden, fachgerechte ärztliche Hilfe in Anspruch zu nehmen —, läßt sich nicht dadurch ersetzen, daß man um ein Wunder betet, wenn man krank wird.
Cầu nguyện khi bị bệnh nặng để được phép lạ không bằng sống khôn ngoan hầu tránh những bệnh tật có thể phòng ngừa được, chẳng hạn như ăn uống những thức ăn bổ dưỡng nếu có, hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ tốt của y khoa khi cần.
Die Abteilung für die Umkehr verunglückter Zauberei wurde alarmiert, die Frau wurde fachgerecht aufgestochen und ihr Gedächtnis verändert.
Bà ta đã trở về trạng thái cũ và thay đổi trí nhớ.
□ Die Stromversorgung, die Heizung und die Lüftungsanlage sollten überprüft und fachgerecht gewartet werden.
□ Nên kiểm và bảo trì hệ thống điện, sưởi và thông gió.

Cùng học Tiếng Đức

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ fachgerecht trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.

Bạn có biết về Tiếng Đức

Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.