etkileyici trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ etkileyici trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ etkileyici trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ etkileyici trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là tuyệt vời, mạnh, mạnh mẽ, tuyệt cú mèo, chắc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ etkileyici
tuyệt vời
|
mạnh(intense) |
mạnh mẽ(forceful) |
tuyệt cú mèo
|
chắc(strong) |
Xem thêm ví dụ
Bayıldım, çok etkileyici. Tôi yêu những chiếc xe, chúng thật kích thích. |
Ve daha fazlası-- ve sizi gerçekten etkileyici bir şey olabilir-- ki şimdi göstereceğim, beynin yüzeyinin altına gidiyor ve gerçekten yaşayan beyin içinde gerçek bağlantılara, gerçek yollara bakıyor. Và hơn thế nữa - đây là một điều mà mọi người có lẽ thực sự bị choáng ngợp điều mà tôi sắp cho bạn thấy đây, diễn ra ngay bên dưới bề mặt của bộ não và thực sự nhìn bên trong bộ não sống tại những kết nối thực thời, những hành trình thật. |
Etkileyici. Ấn tượng thật. |
Etkileyici, Hank. Ấn tượng đó, Hank. |
Pavlus iman konusunu etkileyici şekilde ele aldığı İbranilere mektubunun 11. bölümünde imanın tanımını yapıyor ve Nuh, İbrahim, Sara, Rahab gibi kadın ve erkeklerin iman konusunda örnek olan yaşamlarına değiniyor. Nơi Hê-bơ-rơ chương 11, chúng ta tìm thấy lời bàn luận hùng hồn của Phao-lô về đức tin, bao gồm định nghĩa súc tích cùng một danh sách những người nam, nữ là mẫu mực về đức tin như Nô-ê, Áp-ra-ham, Sa-ra và Ra-háp. |
Etkileyici. Rất tuyệt vời. |
Bu hedefler uzaktan etkileyici görünseler de sevgili kardeşlerimizin gerçek ihtiyaçlarını karşılar mı? Các mục tiêu này có vẻ có ấn tượng từ phía xa nhưng không giải quyết được các nhu cầu thực sự của đồng bào thân yêu của chúng ta không? |
Oldukça etkileyici. Ấn tượng đấy. |
O ayrıca Kutsal Kitapla ilgili başka sorulara da etkileyici cevaplar verdi. Em cũng trả lời rất ấn tượng các câu hỏi khác liên quan đến Kinh Thánh. |
En etkileyici olduğunu düşündüğüm, bu yılın başlarındaki bir güvenlik güçleri konferansındaki kahve molasının parasını ödemiş olmalarıydı. Điều thú vị nhất tôi thấy là họ thực tế đã trả tiền cà phê ở hội nghị hành pháp đầu năm nay. |
3, 4. (a) Tanrı’yla yürüme betimlemesi ne açıdan etkileyicidir? 3, 4. (a) Có điểm gì đáng chú ý về cách miêu tả việc bước đi với Đức Chúa Trời? |
Çok etkileyici. Ấn tượng thật. |
Etkileyici. Ấn tượng đấy. |
Etkileyici. Ấn tượng đấy! |
4 Bugün çok az kişi, Tanrı’yı etkileyici kılan şeylere dikkat ediyor. 4 Ít có ai ngày nay để ý đến lý do làm cho Đức Chúa Trời đáng thán phục. |
Çoğunlukla zıtlıklar, benzerlikler ve karşılaştırmalar şeklindeki bu özdeyişler davranış, konuşma ve tutumla ilgili etkileyici dersler içerir. Viết theo lối tương phản, tương ứng và so sánh, các câu châm ngôn này chứa đựng những bài học hữu ích về thái độ, lời nói và hạnh kiểm. |
Çok etkileyici! Rất ấn tượng |
Bu oldukça hayret verici, fakat bence bu, en etkileyici istatistik de değil. Điều này khá là gây sửng sốt nhưng tôi không nghĩ đó là những con số đáng chú ý nhất. |
The Daily Telegraph'dan Matthew Moore, programı ilk inceleyenlerden biri olarak şu değerlendirmeyi yapmıştır: "Google Chrome göz alıcı, hızlı ve etkileyici yeni özelliklere sahip fakat henüz Microsoft'u tehdit eden bir rakip değil." Nhà báo Matthew Moore của tờ Daily Telegraph nói về đánh giá chung của các nhà phê bình đối với Google Chrome vừa ra đời: "Google Chrome khá hấp dẫn, nhanh, và có một số tính năng mới rất ấn tượng, nhưng có lẽ hiện thời nó chưa phải là mối đe dọa với đối thủ Microsoft". |
Gerçekten de Şeytan ve cinleri insanları kandırmak için “etkileyici işler, sahte alametler, şaşılacak şeyler gerçekleştirerek, her türlü kötülüğe ve hileye başvurarak, yok olmaya giden kişileri” etkiler (2. Selanikliler 2:9, 10). Thật thế, Sa-tan và các quỉ đã “làm đủ mọi thứ phép lạ, dấu dị và việc kỳ dối-giả; dùng mọi cách phỉnh-dỗ không công-bình mà dỗ những kẻ hư-mất”.—2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:9, 10. |
Başkalarının Yehova ve amaçları hakkında bilgi edinmesine yardımcı olmak için gayretle çalışan insanların sayısındaki artış gerçekten etkileyicidir. Thật ấn tượng khi thấy ngày càng có nhiều người sốt sắng giúp người khác học biết về Đức Giê-hô-va và ý định Ngài. |
Oldukça etkileyici, Lordum. Thật là ấn tượng, thưa hoàng thượng. |
Bu büyük anıt Nebukadnetsar’ın imparatorluğunun etkileyici bir sembolü olacaktı. (Đa-ni-ên 3:1) Pho tượng khổng lồ nhằm mục đích gây ấn tượng về đế chế của Nê-bu-cát-nết-sa. |
Etkileyiciymiş. Ấn tượng đấy. |
Bu konuyla ilgili bir kitapta şunlar kayıtlı: “Ölüm döşeğindeki biri tarafından teselli edilmek çok etkileyici bir deneyim, ayrıca bu, o kişi için de son derece önemli olabilir” (The Needs of the Dying). Cuốn The Needs of the Dying cho biết: “Được an ủi bởi chính người bệnh là điều khiến chúng ta cảm động. Đó cũng là điều vô cùng quan trọng đối với người bệnh”. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ etkileyici trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.