estrechez de miras trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ estrechez de miras trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ estrechez de miras trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ estrechez de miras trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là hạn chế, eo hẹp, chật hẹp, tính nhỏ nhen, nhãn quan hẹp hòi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ estrechez de miras

hạn chế

eo hẹp

chật hẹp

tính nhỏ nhen

(narrow-mindedness)

nhãn quan hẹp hòi

Xem thêm ví dụ

Por tanto, intentamos deshacernos de estos sentimientos, y haciendo esto, intentamos deshacernos de los hábitos, las emociones, las ideas que nos esclavizan, que nos ciegan, que nos dan una estrechez de miras hasta que somos incapaces de ver las necesidades de los demás.
Vì vậy chúng ta cố gắng và từ bỏ những thức đó, và vì vậy, cố gắng từ bỏ những thói quen, những cảm xúc, những y niệm bắt chúng ta làm nô lệ cho chúng, làm cho mắt chúng ta nhắm lại, làm cho chúng ta có cái nhìn méo mó vì vậy chúng ta không thấy được nhu cầu của những người khác, và giải thoát chính chúng ta khỏi chúng.
El profesor James Barr afirma en su libro Fundamentalism que el fundamentalismo “es considerado frecuentemente como un término hostil y oprobioso que indica estrechez de miras, intolerancia, oscurantismo y sectarismo”.
Trong sách Fundamentalism, giáo sư James Barr nói rằng người ta thường xem trào lưu chính thống “là một từ không thân thiện và lăng mạ, từ đó gợi ý hẹp hòi, cố chấp, tối tăm và bè phái”.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ estrechez de miras trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.