estar de pie trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ estar de pie trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ estar de pie trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ estar de pie trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là dậy, đứng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ estar de pie
dậyverb Detective Gordon, ¿puede estar de pie? Thanh tra Gordon, chú có nên dậy không? |
đứngverb Me di cuenta que lo que quiero está de pie justo en frente de mí. Anh nhận ra rằng điều anh muốn đang đứng ở trước mặt anh. |
Xem thêm ví dụ
Cariño, apenas puedo estar de pie. Em yêu à, anh còn chẳng đứng nổi. |
Parecía sufrir una extraña falta de equilibrio, aunque ello no venía de la manera de estar de pie. Anh ta có vẻ thiếu cân đối một cách kỳ cục, nhưng đó không phải do cách anh ta đứng. |
No estás en condiciones para estar de pie. Cậu đâu thể đứng được. |
Extasis en Griego significa simplemente estar de pie al lado de algo. 'Ngây ngất ́ ( ecstasy ) - tiếng Hy Lạp có nghĩa đơn giản là đứng về một phía của một thứ nào đó. |
El agradecido salmista observó: “Si errores fuera lo que tú vigilas [...] oh Jehová, ¿quién podría estar de pie?” Vì biết ơn nên người viết Thi-thiên nhận xét: “Hỡi Đức Giê-hô-va, nếu Ngài cố-chấp sự gian-ác, thì... ai sẽ còn sống?” |
Podrías estar de pie a su lado [...] y ni siquiera verlo”. Tôi có thể đứng ngay bên cạnh một con... mà vẫn không thấy nó”. |
Odiamos este mortero, estar de pie horas y horas. Chúng tôi ghét chiếc cối này, phải đứng hàng giờ. |
Estaban resueltos a estar de pie completos y con firme convicción. (Công-vụ 1:15-26) Họ cương quyết đứng vững và toàn vẹn với niềm tin chắc. |
Y piensan que un cocotero es un buen lugar para estar de pie y tal vez acostarse. Họ nghĩ rằng dưới bóng dừa là vị trí đẹp để đứng, thậm chí, để nằm. |
Aun si les cuesta trabajo estar de pie o caminar, el ejercicio les será de provecho. Dù khó đứng hay đi lại, bạn vẫn có thể tập thể dục và đạt được kết quả. |
No deberias ni estar de pie. Thậm chí cậu đã không đứng nổi trên đôi chân của mình. |
Si no le importa, prefiero estar de pie. Nếu cậu không phiền, tôi muốn đứng. |
Los que ‘pueden estar de pie’ Những người “đứng nổi” |
La profecía de Jesús vincula ese estar “de pie en un lugar santo” con la predicha “tribulación”. Lời tiên tri của Chúa Giê-su liên kết chặt chẽ việc ‘đứng trong nơi thánh’ với sự bùng nổ của “hoạn-nạn” đã được báo trước. |
“Si errores fuera lo que tú vigilas, oh Jah, oh Jehová, ¿quién podría estar de pie? “Hỡi Đức Giê-hô-va, nếu Ngài cố-chấp sự gian-ác, thì, Chúa ôi! |
¿Tratas de estar de pie pero las rodillas no te sostienen? Cậu đang cố đứng, nhưng đầu gối cậu trở nên yếu xìu. |
□ ¿Por qué es lógico decir que “la cosa repugnante” ‘estará de pie en un lugar santo’ en el futuro? □ Tại sao nói rằng ‘sự gớm-ghiếc đứng trong nơi thánh’ sẽ xảy ra trong tương lai là hợp lý? |
Si todas las mesas son altas (es decir, para estar de pie), la empresa no está adaptada para discapacitados. Nếu tất cả bàn đều cao (ví dụ: ở tầm đứng), có nghĩa là doanh nghiệp không phù hợp cho xe lăn. |
El salmista preguntó: “Si errores fuera lo que tú vigilas, oh Jah, oh Jehová, ¿quién podría estar de pie?” (Thi-thiên 51:5; Rô-ma 3:23; 5:12, 18) Chị vui mừng khi biết Đức Giê-hô-va không cố chấp lỗi lầm của chúng ta, và không đòi hỏi những điều quá sức chúng ta. |
Por ello, se refiere a “estar de pie al lado de una persona para animarla cuando afronta pruebas difíciles”. Thành thử, “đó là việc đứng bên cạnh một người để khuyến khích họ khi họ gặp thử thách gay go” (A Linguistic Key to the Greek New Testament). |
En la comisaría me raparon la cabeza y me hicieron estar de pie desnuda delante de unos doce policías. Tại bót cảnh sát, người ta cạo trọc đầu tôi và để tôi trần trụi trước mặt cả chục người lính cảnh sát. |
¿Podrá usted ‘estar de pie’ entre estos durante ‘el gran día de la ira de Jehová y del Cordero’? Bạn sẽ “đứng nổi” với tư cách một người thuộc đám đông này trong «ngày thạnh-nộ lớn của Đức Giê-hô-va và của Chiên Con» không? |
Reconociendo el cuerpo, reconociendo sus movimientos, la tecnología, comprendiendo que se ha pasado de estar sentado a estar de pie. Hãy cảm nhận cở thể của mình, cảm nhận chuyển động của cơ thể, công nghệ, hiểu được bạn đi từ ngồi xuống đến đứng lên. |
Pero eso es vivir, no es estar de pie en una multitud, que sería como posiblemente querríamos hacer el salto. Nhưng đó là sinh sống, không phải là đứng thành một đám đông, nơi mà chúng ta có lẽ đều muốn nhảy lên cùng lúc. |
Imagine que un equipo de físicos pudiera estar de pie dentro de un átomo observar y escuchar a los electrones girar. Hãy tưởng tượng nếu một nhóm các nhà vật lí có thể đứng bên trong một nguyên tử quan sát và nghe động lượng điện từ. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ estar de pie trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới estar de pie
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.