enteresan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ enteresan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ enteresan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ enteresan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là kỳ quái, thú vị, hay, kỳ lạ, lạ lùng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ enteresan

kỳ quái

(curious)

thú vị

(interesting)

hay

(interesting)

kỳ lạ

(quaint)

lạ lùng

(curious)

Xem thêm ví dụ

Enteresan bir işçiliği var, ama hepsi bu.
Tay nghề thủ công thú vị, nhưng chỉ có vậy thôi.
Ancak bu olayda asıl enteresan olan gerçek şu ki NSA kendi kurallarını kendi yasalarını bir tek yıl içerisinde binlerce kez çiğnedi bu olay 2,776 toplam olaydan sadece bir tanesi olmasına rağmen 3,000'den fazla kişiyi etkiledi.
Nhưng điều đặc biệt thú vị về vấn đề này, về sự thật NSA vi phạm quy định và luật lệ của chính họ hàng nghìn lần chỉ trong một năm, bao gồm bản thân một sự kiện, một sự kiện trong số 2776 sự kiện khác, đã tác động đến hơn 3000 người.
Oldukça enteresan.
Hay thật đấy.
Etkinlik yapmak için gerçekten enteresan imkanlar sunar.
Đó là một thực tế mang đến những khả năng thú vị để tổ chức một loạt các hoạt động trong tương lai.
Bazı erkekler de şöyle düşünüyor olabilir, "Tamam, bunların hepsi enteresan ancak ben böyle düşünmüyorum."
Một số nam giới ở đây chắc đang nghĩ, "Nghe cũng hay, nhưng mình có như thế đâu."
Çok basit bir işti ve onun sonucunda ne olacağını görmek enteresan oldu.
Một nhiệm vụ rất đơn giản, thật thú vị chờ đợi xem chuyện gì xảy ra.
Enteresan bir şekilde ciddiydin.
Lạ lùng thay, anh nói thật.
Bilmiyorum ama enteresan.
Tôi cũng chịu nhưng có cái này hay lắm.
Apache'lerle yaşamak enteresan olmalı.
Sống với người Apache chắc thú vị lắm.
Marla Olmstead' le ilgili enteresan konu şu ki Ailesi evlerine televizyon programı 60 Dakika II ' yi, onun resim yapışını filme çektirmek üzere davet etti.
Điều thú vị về Marla chính là một sai lầm to lớn của gia đình cô bé khi mời chương trình ti vi "60 phút II" đến nhà họ để quay phim cô bé đang vẽ tranh.
Mührün kırılması enteresan.
Lạ là dấu niêm đã bị vỡ.
Enteresan.
Nó thật thú vị.
Salakça şeylerle -- bir antibiyotiğin doğru zaman diliminde verildiğinden emin olmak, çünkü bu enfeksiyon hızını yarıya indirir -- ve de enteresan şeylerin karışımını yaptık, çünkü ameliyat kadar komplike birşey için bir tarif yazamazsınız.
Và chúng tôi đã có danh sách tổng hợp những thứ không tên đó đảm bảo rằng kháng sinh được cho vào đúng khung thời gian vì điều đó giảm một nửa tỉ lệ nhiễm khuẩn -- và rồi đến lượt thứ thú vị, vì bạn không thể lập một công thức cho cái phức tạp như giải phẫu.
Gördüğün gibi enteresan bir hayatı var.
Cô thấy đấy, ngài ấy có một cuộc sống đầy thú vị.
Ve belki en enteresanı, yukarı çıkarak çevre oluşturabilir miyiz?
Và thú vị nhất có lẽ là, liệu ta có thể tiến lên và tạo ra các môi trường?
Enteresan.
Rất thú vị.
Insanlarin ihtiyaclarina odaklanarak ve prototipler kullanarak fikirleri hizlica ileriye goturerek, sureci tasarimlarin elinden alip aktif toplum katilimcilarina vererek, daha buyuk ve enteresan sorularin ustesinden gelebiliriz.
Rằng bằng cách tập trung vào nhu cầu của con người và bằng cách sử dụng những nguyên mẫu để mang đến những ý tưởng nhanh chóng, bằng cách để quá trình thực hiện ra khỏi bàn tay người thiết kế, và bằng cách tạo nên sự tham gia tích cực của cộng đồng, chúng ta có thể giải quyết những câu hỏi lớn hơn và thú vị hơn.
Enteresan bir fikirdi.
Nghe thật thú vị.
Enteresan bir seçim.
Nàng cũng biết chọn nhỉ.
bir iyilik olmayacağı konusunda emindik. CA: Warren Buffett'dan bahsetmişken 2006'da çok enteresan bir şey oldu. Amerika'nın en zengini olma konusunda neredeyse tek rakibin bir anda servetinin %80'ini kuruluşunuza vermeyi kabul etti.
CA: Về Warren Buffett , có những điều kỳ diệu đã xảy ra năm 2006, khi một đối thủ thực sự và duy nhất của anh chị xét về góc độ là người giàu nhất nước Mỹ đột nhiên quay lại đồng ý hiến 80% tài sản của ông cho Quỹ của anh chị.
Neden bu kadar enteresan?
Tại sao điều đó lại gợi sự tò mò?
Bu arada, Hollanda'daki durum enteresan.
Hà Lan cũng là một câu chuyện thú vị khác
Nereden çıktığı enteresan.
Thú vị là ở chỗ nó phát sinh từ đâu.
Bir diğer enteresan örnek.
Đây là một ví dụ khác.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ enteresan trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.