enerjik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ enerjik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ enerjik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ enerjik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là mạnh mẽ, sôi nổi, hoạt động, năng động, hoạt bát. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ enerjik
mạnh mẽ(snappy) |
sôi nổi(dynamic) |
hoạt động(energetic) |
năng động(dynamic) |
hoạt bát(brisk) |
Xem thêm ví dụ
Lauran Arledge: Caitlin ve ben 2011 yazında tanıştık. Çalışan anneler olmamız ve enerjik oğullarımızla baş etme gayreti bizi birbirimize bağladı. Lauran Arledge: Tôi và Caitlin gặp nhau vào mùa hè năm 2011, và thân nhau như những bà mẹ công sở luôn cố gắng giữ cho những cậu con trai tinh nghịch bận bịu. |
Ve bunun gibi bir ses ötüşlerini tarlalar ve savanalar üzerinden iletmek için enerjik olarak en tasaruflu ve pratik yol. Và hóa ra là âm thanh như vậy là cách tiết kiệm năng lượng và hiệu quả nhất để truyền tải tiếng gọi của chúng xuyên qua những cánh đồng và rặng savannahs. |
Peter'ın dediğine göre, kampanya sırasında o kadar coşkulu ve enerjikmişsiniz ki, vali olmayı özlediğinizi düşünmüş. Peter có nói là khi ngài đi vận động cùng cậu ta, ngài tràn đầy nhiệt huyết và năng lượng, điều đó khiến cho cậu ta nghĩ rằng có lẽ ngài vẫn lưu luyến những ngày tháng làm thống đốc. |
Genç ve enerjik Timoteos herhalde 20’li yaşlarındaydı. Trẻ tuổi và tràn đầy sinh lực, có lẽ Ti-mô-thê đang ở độ tuổi đôi mươi. |
Daha birkaç ay öncesine dek, kafası düşünce ve sorularla dolu, öylesine enerjik ve hayat dolu biriydi ki! Mới vài tháng trước, cậu có đầy ý tưởng, thắc mắc, đầy sinh lực—đầy nhựa sống! |
İyi Uyu, Enerjik Ol! Ngủ điều độ—Hoạt động hiệu quả! |
Renklerin çeşitiliği ise gençlerin enerjik ruhunu sembolize etmektedir. Những màu sắc khác nhau cũng tượng trưng cho tinh thần tràn đầy năng lượng thanh niên. |
Yeni kral yetenekli, enerjik bir yöneticiydi. Vị vua mới này là một nhà cai trị có khả năng và đầy sinh lực. |
Çocuklara saf şeker yediklerinde aynı ilaç kullandıkları zaman gibi enerjik olabileceklerini öğretmeliyiz. Chúng ta phải dạy cho trẻ rằng nếu chúng đang trong một chế độ ăn uống với đường tinh chế, chúng đi lên và xuống, giống như khi chúng đang trong một chế độ ăn uống của thuốc gây nghiện. |
Tarihte ilk kez, parlak bir fikri olan ya da mükemmel yeni bir ürüne sahip enerjik bir girişimci olarak milyarlarca insandan oluşan kürsel piyasaya neredeyse hiç sorunsuz girebilirsiniz. Lần đầu tiên trong lịch sử, nếu bạn là một doanh nghiệp năng động với một ý tưởng mới đầy sáng tạo hoặc một sản phẩm mới rất tuyệt vời, bạn có quyền truy cập gần như ngay lập tức tới một thị trường toàn cầu với hơn một tỷ người. |
Araştırmalar, öğrenciler anksiyete yerine böyle bir enerjik kararlılık sahibi olmayı öğrendiklerinde sınavlarda daha başarılı olduklarını gösteriyor. Và nghiên cứu cho thấy rằng khi học sinh học để có một quyết tâm mạnh mẽ thay vì lo lắng, họ thực hiện bài kiểm tra tốt hơn. |
Çocuklar yapıları gereği enerjiktir ve uzun süre oturma alışkanlıkları yoktur. Trẻ con thường đầy sinh lực và không quen ngồi lâu. |
Bagby, bu enerjik bir kadın. Ồ, Bagby... đó là một phụ nữ cứng cỏi. |
Hemen yanında enerjik, zıpçıktı, Turbo. Cùng với anh, là tay đua mới, Turbo. |
Basın kuruluşları Minogue'un enerjik bir performans sergilediğini bildirirken Sydney Morning Herald, gösteriyi "muhteşem" ve "gerçek bir zafer" olarak değerlendirdi. Giới truyền thông cho rằng Minogue biểu diễn một cách mạnh mẽ, tờ Sydney Morning Herald mô tả đây là một "buổi biểu diễn công phu" và "giống như một chiến thắng". |
Yaşlılığın neden olduğu “kötü günler” İsa’nın yaşça ilerlemiş takipçilerinin Yehova’ya eskisi gibi enerjik şekilde hizmet etmelerini engelleyebilir.—Vaiz 12:1. “Những ngày gian-nan” của tuổi già có thể cản trở những tín đồ cao niên phụng sự Đức Giê-hô-va với sức mạnh mà họ đã có trước kia.—Truyền-đạo 12:1. |
Ve enerjik! Hăng hái lên! |
Enerjik ve meraklı, Seishū'yu seviyor ve böcek yakalarken eğleniyor. Hiếu động và tò mò, cô bé thích Seishū và rất thích bắt sâu. |
Enerjik! Daha enerjik! Hoạt náo, hoạt náo hơn nào. |
Böyle bir ailenin ihtiyaçlarını balıkçılık yaparak karşılamak çok çalışkan, enerjik ve becerili olmayı gerektiriyordu. Để nuôi sống cả gia đình ấy bằng nghề đánh cá, chắc chắn ông phải làm việc vất vả, dẻo dai và tháo vát. |
Bu çok enerjik bir kulüp sakini. Đây là - đây là một kẻ săn tìm rất nhiệt huyết. |
Böylesine enerjik bir başlangıç çok teşvik edicidir. Sự bắt đầu mạnh mẽ như thế rất là khích lệ. |
O, güzel, enerjik bir transeksüel kadın. Bhumika cinsel eğilimini açıklaması yüzünden okuldan uzaklaştırılma ve hapsedilmenin üstesinden gelmek zorundaydı. Một người phụ nữ chuyển giới đẹp, tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết, Bhumika đã phải vượt qua việc bị đuổi học và bị tống giam vì bài thuyết trình về giới tính của cô ấy. |
Devrimden İnsan Hakları Çağı'na, Birleşik Devletler'in enerjik, oldukça katılımcı ve kaba bir seçim kültürü vardı. Từ Cuộc Cách Mạng tới Kỷ Nguyên Quyền Công Dân, Hoa Kỳ đã có một văn hóa bầu cử sôi nổi, tạo cơ hội cho các cá nhân tham gia tích cực, và ồn ào. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ enerjik trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.