El Niño trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ El Niño trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ El Niño trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ El Niño trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là Ông già Noel, ông già Noel, ông già Santa, ông già Nô en, El Nino. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ El Niño
Ông già Noel
|
ông già Noel
|
ông già Santa
|
ông già Nô en
|
El Nino
|
Xem thêm ví dụ
Por favor conozcan " El niño del mañana. " Xin hãy nghe " Tomorrow's Child " ( Đứa con của tương lai ) |
Y cuando vuelva, el niño correrá mucho peligro. Và khi đó, thằng bé sẽ gặp phải nguy hiểm khủng khiếp. |
Así de este modo, el niño se cuida a sí mismo, al cuidar este objeto viviente. Vì vậy, bằng cách này, đứa trẻ, để chăm sóc bản thân mình, chính là chăm sóc vật thể sống này. |
¿QUIÉN crees que fue el niño que hizo más feliz a Jehová?... Su Hijo, Jesús. EM NGHĨ em nào trên trái đất làm Đức Giê-hô-va vui lòng nhất?— Đó là Con Ngài, Chúa Giê-su. |
El niño perdido. Đứa nhỏ mất. |
Y fue en este lugar donde nació el niño. Tại đó, đứa trẻ chào đời. |
¿Es ése el niño? Có phải con không? |
Y si el niño robaba algo, el hombre igual lo quería. Khi đứa bé trộm đồ của ông, ông ta vẫn thương yêu nó. |
Cuando Eliseo llega, entra en el cuarto con el niño muerto. Khi Ê-li-sê tới nơi, ông đi thẳng vô phòng đứa nhỏ chết. |
El niño debe estar cansado. Thằng nhỏ chắc mệt rồi. |
Y el niño de pecho ciertamente jugará sobre el agujero de la cobra.”—Isaías 11:6-9. Trẻ con đương bú sẽ chơi kề ổ rắn hổ-mang” (Ê-sai 11:6-9). |
Pero el niño lo siguió, y salvó al cordero de la boca del oso. Nhưng chàng rượt theo con gấu và cứu con cừu khỏi miệng gấu. |
Han elegido un proyecto de Daniel Libeskind, el niño terrible de la arquitectura del momento. Họ đã chọn một dự án bởi Daniel Libeskind, đứa trẻ làm điên đảo ngành kiến trúc ngay lúc nó xuất hiện. |
El niño está muriendo, Credence. Đứa trẻ đó đang chết mòn, Credence. |
El niño lo vio todo. Con họ chứng kiến tất cả. |
¿Dónde está el niño? Thằng bé ở đâu? |
Una vez más el niño en mí salió con suerte. Đây là cậu bé trong tôi nhận được may mắn một lần nữa. |
El niño se siente seguro, sin importar lo plagado de problemas que esté el mundo exterior. Đúng vậy, con cái cảm thấy an toàn, dù thế giới bên ngoài có đầy khó khăn đi nữa. |
El niño lo miró fijamente, pero la mayoría se quedó mirando a su madre. Các con nhìn chằm chằm vào anh, nhưng cô ấy nhìn chằm chằm mẹ cô. |
Entonces ora: ‘Oh Jehová, haz que el niño vuelva a vivir.’ Đoạn ông cầu nguyện: ‘Thưa Đức Giê-hô-va, xin Ngài cho đứa nhỏ sống lại’. |
¿Dónde está el niño? Đứa bé đâu? |
El hombre sentado en la mesa con el niño, quisiera hablar con él, por favor. Người đang ngồi ở bàn có cậu bé, tôi muốn nói chuyện với cậu ta. |
El niño, Mario, les dirá. Con trai tôi, Mario, nó sẽ kể cho các anh nghe. |
Al mirar al abuelo a los ojos, el niño vio su dolor. Trong khi nhìn vào đôi mắt của ông nội, thì đứa bé đã thấy được rằng ông đang rất đau. |
El niño le entregó la pistola. Werner đưa cho chị cây súng. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ El Niño trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới El Niño
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.