eder trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ eder trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ eder trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ eder trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là giá cả, giá, giá trị, đánh giá, trị giá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ eder
giá cả(price) |
giá(price) |
giá trị(price) |
đánh giá(price) |
trị giá(worth) |
Xem thêm ví dụ
Günün haberleri hakkında yorumumu belirtmek istersem daima baykuşumu kabul eder. Luôn khoái nghe tôi bình luận tin tức trong ngày |
Anne bu durumda oğlunu nasıl terbiye eder? Người mẹ sẽ sửa dạy con như thế nào? |
1. Yanılgı: İnsanın Ruhu Ölümden Sonra Yaşamaya Devam Eder Quan điểm 1: Linh hồn bất tử |
Bu bıçaklardan nefret ederim. Anh bạn, tôi ghét thứ này. |
Çocuğunuzun, sevilen birinin ölümünün üzüntüsüyle başa çıkmasına yardım ederken aklınızı karıştıracak durumlarla karşı karşıya kalabilirsiniz. Khi giúp con đương đầu với nỗi đau mất người thân, có lẽ bạn sẽ gặp những tình huống mà chính bạn cũng không biết phải làm thế nào. |
Sadece fahişelerle sapıklar bunu kabul eder. Chỉ có gái điếm với những người hư hỏng mới chấp nhận chuyện này. |
Mukaddes Kitap bize “kelime kavgaları yapmamağı” tembih eder. Kinh-thánh khuyên: “Phải tránh sự cãi-lẫy về lời nói” (II Ti-mô-thê 2:14, 15). |
O sıralarda Kanun ahdi altında bulunan kişilere hitap ederken, sadece cinayet işlemekten kaçmanın yeterli olmadığını, bunu yanı sıra sürekli öfke gösterme eğilimini kökünden sökmelerinin ve dillerini kardeşlerine karşı aşağılayıcı şekilde konuşmaktan alıkoymalarının gereğini de gösterdi. Khi nói với những người sống dưới Luật pháp, ngài cho thấy rằng, thay vì chỉ tránh giết người, họ cần phải loại bỏ tận rễ mọi khuynh hướng hờn giận dai dẳng và tránh dùng miệng lưỡi để nói lời làm hạ phẩm giá anh em của họ. |
İmdi kim dünyaya dost olmak isterse, kendini Allaha düşman eder.” Cho nên, ai muốn làm bạn với thế-gian, thì người ấy trở nên kẻ nghịch-thù cùng Đức Chúa Trời vậy”. |
Bugün hâlâ domuz pirzolasından nefret ederim. Đến hôm nay, tôi vẫn ghét món sườn heo. |
Burada, şu an sana yemin ederim ki... İsraillileri buraya geri getireceğim. Ta thề với con, ngay tại đây rằng ta sẽ mang đám Ít-ra-en đó về đây và bắt chúng phải xây cho con |
Komikti, Twitter ya da Facebook'a bir şey koyuyordum, mesela, "Kırılganlığı nasıl tarif edersiniz? Điều đó thật buồn cười, tôi đã viết ra vài thứ tren Twitter và Facebook nói là, "Bạn định nghĩa sự tổn thương như thế nào? |
Yehova’yı seven biri bu tür Tanrısal tembihleri çok tadir eder. Ai yêu mến Đức Giê-hô-va tất yêu chuộng những lời nhắc nhở khuyến khích đó của những tín-đồ đấng Christ khác lắm. |
Eğer adamlarımı böyle azdırmaya devam ederseniz erkekliklerini gösterecekler. Nếu mày cứ chọc lính của tao như thế thì chúng sẽ cư xử như đàn ông. |
(Luka 13:24) Fakat “didinen” ifadesi, (“emek veren,” Kingdom Interlinear) uzun süren, yorucu, çoğu kez sonucu verimli olmayan bir işi ima eder. Nhưng “mệt-mỏi” (“lao đao”, bản dịch Nguyễn thế Thuấn) ngụ ý nói là lao động lâu dài và mệt nhọc, nhiều khi không có kết quả đáng kể nào. |
Mahkeme salonunda yemin ederken el kaldırmak ya da Mukaddes Kitaba el basmak gibi bir uygulama varsa, İsa’nın bir takipçisi buna uymaya karar verebilir. Khi thủ tục tòa án đòi hỏi một người giơ tay hoặc đặt tay lên Kinh Thánh khi tuyên thệ, người tín đồ Đấng Christ có thể chọn tuân theo thủ tục đó. |
Tüm dünyada İsa’nın doğumunu anlatan oyunlar, tablolar ve sahneler bu olayı aşırı duygusal ve gerçekdışı şekilde tasvir ederler. Trên thế giới, nhiều vở kịch, tranh ảnh và cảnh miêu tả lúc Chúa Giê-su ra đời được thi vị hóa làm rung động lòng người. |
Timoteos 2:3). Timoteos, Pavlus’a eşlik ederken, en zor koşullarda bile yetinmenin sırrını öğrendi (Filipililer 4:11, 12; 1. (2 Ti-mô-thê 2:3, The English Bible in Basic English) Khi ở cùng Phao-lô, Ti-mô-thê học được bí quyết để có sự thỏa lòng ngay cả trong những tình huống khó khăn nhất. |
(İşaya 54:13; Filipililer 4:9) Evet, gerçek barışı Yehova’nın öğrettiklerine uyanlar elde eder. (Ê-sai 54:13; Phi-líp 4:9) Thật vậy, những ai nghe theo sự dạy dỗ của Đức Giê-hô-va tìm được bình an thật. |
Dünyanin geri kalani devam ederken dünyaya yeniden baslamak. Khai sinh thế giới một lần nữa trong khi nửa còn lại thậm chí vẫn chưa hề suy chuyển. |
Yehova, yüreğimizde olanların tam anlamıyla farkında olmasına rağmen, bizi Kendisiyle iletişim kurmaya teşvik eder. Mặc dù biết hết mọi điều trong lòng chúng ta, Đức Giê-hô-va vẫn khuyến khích chúng ta nói chuyện với Ngài. |
Eski İsrail’in kanunlarını incelemek, bizi hangi sonuca sevk eder? Xem xét các điều luật ban cho dân Y-sơ-ra-ên đưa chúng ta đến kết luận nào? |
“Teşekkür ederim” ve “rica ederim” gibi ifadeleri, birlikte tapınırken veya hoşça vakit geçirirken, genç, yaşlı, yeni veya uzun zamandır hakikatte olan tüm Şahitlerden duyarız. Chúng ta thường nghe “cám ơn”, “không có chi”, hoặc những lời tương tự trên môi của các Nhân Chứng trẻ lẫn già, người mới cũng như lâu năm khi họ kết hợp để thờ phượng trong tình anh em vui vẻ. |
Açık büfemiz var, ama tavuğu tavsiye ederiz. Là thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món gà. |
Eğer ona ihtiyacın olduğunu düşünürse, yemin ederim... Nếu anh ấy nghĩ anh cần anh ấy, thì tôi thề... |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ eder trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.