edad de jubilación trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ edad de jubilación trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ edad de jubilación trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ edad de jubilación trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là giới hạn tuổi, Tuổi về hưu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ edad de jubilación
giới hạn tuổi
|
Tuổi về hưu
|
Xem thêm ví dụ
¿Edad de jubilación? Độ tuổi nghỉ hưu? |
Gradualmente se aumenta la edad de jubilación, tal vez solo a personas que no han nacido aún. Do đó, sự gia tăng dần tuổi nghỉ hưu của an sinh xã hội có lẽ sẽ chỉ được áp dụng cho những người thực tế chưa từng được sinh ra. |
No es probable que haya pensión o una edad de jubilación en 2030. Có một sự không chắc chắn về một khoản trợ cấp hay tuổi về hưu trong năm 2030. |
Subir la edad de jubilación a los 67 años. Tăng độ tuổi nghỉ hưu lên 67. |
Para reducir la diferencia, Alemania tiene que aumentar significativamente la migración, atraer muchas más mujeres a la fuerza laboral, aumentar la edad de jubilación, que por cierto se bajó este año, y todas estas medidas a la vez. Bây giờ, để thu hẹp khoảng cách đó, Đức phải nới lỏng di cư một cách đáng kể, đưa nhiều phụ nữ vào lực lượng lao động, nâng độ tuổi nghỉ hưu lên - nhân tiện, chúng tôi vừa mới giảm nó năm nay - và tất cả những biện pháp này cùng lúc. |
Si estamos aproximándonos a la edad de la jubilación, puede consolarnos la declaración de nuestro Magnífico Creador: “Aun hasta la vejez de uno yo soy el Mismo; y hasta la canicie de uno yo mismo seguiré soportando”. (Isaías 46:4.) Nếu bạn gần đến tuổi về hưu, hãy yên tâm vì Đấng Tạo hóa Vĩ đại của chúng ta tuyên bố: “Cho đến chừng các ngươi già-cả, đầu râu tóc bạc, ta cũng sẽ bồng-ẵm các ngươi” (Ê-sai 46:4). |
Subir la edad de jubilación a 67 hace solventes las prestaciones hasta 2055. Tăng độ tuổi nghỉ hưu lên 67 sẽ giúp giải quyết phúc lợi xã hội đến năm 2055 đấy. |
Uno que esté en edad de jubilación puede que no tenga que seguir trabajando. Một người đã quá tuổi về hưu có thể không cần phải tiếp tục làm việc. |
Mientras, debemos meter las nuevas edades de jubilación en su discurso. Vì vậy, ta phải đưa việc tăng độ tuổi nghỉ hưu vào bài phát biểu ngay. |
Aumentar la edad de jubilación es un desgaste inaceptable del " sueño americano ". Tăng độ tuổi nghỉ hưu là một sự xói mòn không thể chấp nhận được của giấc mơ Mỹ. |
Así el Partido instituyó los límites del término con la edad de jubilación obligatoria de los 68 a 70. Vì thế Đảng bắt đầu ra giới hạn nhiệm kì với tuổi nghỉ hưu bắt buộc từ 68 đến 70. |
Un publicador adolescente, un matrimonio y un hermano en edad de jubilación preguntan de qué maneras pueden ampliar su ministerio. Một người công bố ở tuổi thiếu niên, một cặp vợ chồng và một anh đã về hưu hỏi làm sao họ có thể nới rộng thánh chức. |
Por ejemplo, Brian escribe: “Mi esposa y yo sentimos un vacío cuando alcancé los 65 años, la edad de jubilación en Gran Bretaña. Chẳng hạn, anh Brian ở Anh Quốc nói rằng sau khi anh về hưu ở tuổi 65, vợ chồng anh cảm thấy đời sống nhàn rỗi. |
Al elevar la edad de jubilación a 68 y 64 años, para el retiro normal y anticipado, respectivamente, aseguramos las prestaciones para las generaciones venideras. Với việc nâng độ tuổi nghỉ hưu lên 68 và 64 lần lượt cho nghỉ hưu bình thường và nghỉ hưu sớm, chúng ta có thể đảm bảo phúc lợi xã hội cho những thế hệ mai sau. |
Y la cantidad de gente en edad de jubilación aumentará muy rápidamente a medida que la generación de " baby boomers " llegue a la edad de jubilación. Và xảy ra theo một cách khác, số người ở tuổi nghỉ hưu tăng lên rất nhanh, rất nhanh. khi mà thế hệ được sinh ra sau chiến tranh giờ đã đến tuổi nghỉ hưu. |
Y la cantidad de gente en edad de jubilación aumentará muy rápidamente a medida que la generación de "baby boomers" llegue a la edad de jubilación. Và xảy ra theo một cách khác, số người ở tuổi nghỉ hưu tăng lên rất nhanh, rất nhanh. khi mà thế hệ được sinh ra sau chiến tranh giờ đã đến tuổi nghỉ hưu. |
En realidad viene del hecho de que determinadas obligaciones de largo plazo - atención de salud encarecida por la innovación, jubilación anticipada y pensiones, donde empeora para uno la estructura de edad y la simple generosidad - de que estas cosas mal contabilizadas permiten revelar en el tiempo que uno tiene un problema. thực sự xuất phát từ thực tế rằng nghĩa vụ lâu dài chăm sóc sức khỏe cần nhiều tiền hơn để cách tân nghỉ hưu sớm và trợ cấp chỉ tăng thêm gánh nặng cho bạn và chỉ riêng sự hào phóng mà những lỗi kế toán được phép phát triển qua thời gian bạn gặp rắc rối rồi |
No existe un programa sabático o de jubilación de las responsabilidades del sacerdocio, sin importar la edad ni la capacidad física. Không có chương trình nghỉ hưu hay nghỉ phép từ các trách nhiệm của chức tư tế—bất kể tuổi tác hoặc khả năng thể chất. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ edad de jubilación trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới edad de jubilación
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.