düz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ düz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ düz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ düz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thẳng, nhẵn, bằng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ düz

thẳng

adjective

Afedersiniz, efendim, ama buna düz mantık ile bakacağım.
Xin lỗi ngài, nhưng để tôi nói thẳng.

nhẵn

adjective

Önü düz olan bir şeyin var mı?
Anh có thứ gì có mặt trước trơn nhẵn không?

bằng

adjective

Bir çift düz ayakkabı için sana hemen 500 dolar verebilirim.
Tôi sẽ trả anh 500 đô ngay để được đi giày đế bằng.

Xem thêm ví dụ

Fakat standart endüstriyel pompa döngüsü% 86 daha az enerji kullanacak şekilde tekrar tasarlandı, eni pompalar takılarak değil; uzun, ince, çarpık boruları geniş, kısa, düz borularla değiştirerek.
Nhưng một vòng bơm công nghiệp chuẩn đã được thiết kế lại để tận dụng ít nhất 86% năng lượng bị hao tổn, không dùng bơm tốt hơn, mà chỉ bằng cách thay những ống dài, hẹp và quanh co thành những ống lớn, ngắn và thẳng.
Bir düzine ya da daha fazla.
Khoảng 1 tá
Ama eğer nazik bir şekilde onu alırsanız ve laboratuara götürürseniz ve gövdesini altındaki düz yerden sadece sıkarsanız, dibinden ucuna kadar çoğalarak ilerleyen bu ışığı üretir, ilerlerken rengi değişen bir ışık, yeşilden maviye.
Nhưng nếu chúng ta thu thập nó một cách rất hiền hòa, và nuôi chúng trong phòng thí nghiệm và chỉ ép chặt nó xuống đáy thân, nó tạo ra ánh sáng phát ra từ gốc thành một chùm sáng, thay đổi màu sắc khi nó di chuyển, từ lục sang lam.
Lafı en düz anlamıyla kıçından anladı ve halletti gitti.
Bố đã nghe theo cách giải thích thông thường nhất của câu đó, và cứ thế làm.
Ve işte düz bir çizgi.
Và nó là đường thẳng.
Genis, düz, gri bir kol
Nó lớn, bằng phẳng và màu xám
Kafam karıştı, babamı aradım, düz bir sesle şöyle dedi: "Deah'ın mahallesi Chapel Hill'de bir saldırı olayı olmuş.
Bối rối, tôi gọi cho bố tôi, người vẫn giữ bình tĩnh, "Vừa có một cuộc xả súng gần nhà Deah tại Chapel Hill.
Matbaada çalışmaya başladım ve düz baskı makinesini kullanmayı öğrendim.
Tôi được giao nhiệm vụ làm việc tại xưởng in và đã học cách vận hành máy in flatbed.
Ya da diyaframı biraz düzdür.
Hoặc là cơ hoành cô ấy hơi dẹt.
Kollar düz.
Thẳng cánh tay ra.
(Matta 6:24; I. Timoteos 6:9, 10) Gerçekten, eğer herekler düz değilse, fidan nasıl dik olarak büyüyebilir?
Thật vậy, nếu cây cọc để rèn luyện không ngay thẳng thì làm sao cây non có thể mọc thẳng được?
Yehova’nın Şahitleri açısından konunun dinsel inanç yönü önemli bir etkendir; onlar mezmur yazarının şu isteğine katılırlar: “Ya RAB, yolunu bana öğret, ve . . . . bana düz yolda rehber ol.”
Niềm tin tôn giáo là một yếu tố đối với Nhân Chứng Giê-hô-va là những người có cùng mong muốn như người viết Thi-thiên: “Hỡi Đức Giê-hô-va, xin chỉ-dạy tôi con đường Ngài;... xin hãy dẫn tôi vào lối bằng-thẳng”.
Homeros da Hesiodos da bilimsel çalışma yapmış olmamalarına rağmen, okyanusla çevrili düz dünya teorisinin kozmolojik temelini atmışlardır.
Mặc dù cả Homer và Hesiod đều không có tác phẩm khoa học, họ đã tạo ra một điểm nhấn sơ bộ của vũ trụ học về trái đất phẳng được bao quanh bởi Sông Đại Dương.
Yaklaşık bir düzine el-Fetih savaşçısı, botlarıyla Hayfa'yı Tel Aviv'e bağlayan sahil yolunun kıyısına çıktı.
Một lực lượng gần một chục chiến binh Fatah đã đáp xuồng vào gần một con đường quan trọng ven biển nối thành phố Haifa với Tel Aviv-Yafo.
Avrupa'da, örneğin, düz-dişli fillere, elephas antiquus, muazzam bir yaratıktır, karşı koymak için evrilmişlerdir.
Ở châu Âu, ví dụ, chúng phát triển để chống lại voi ngà thẳng, loài elephas antiquus, đó là loài thú tuyệt vời.
Augustus ölüm döşeğinde, "Roma'yı çamur içinde buldum; size mermerden bir şehir bıraktım;" demiş, bu sözün düz anlamında kısmen gerçeklik olsa da Cassius Dio bu ifadenin imparatorluğun gücünü anlatan bir metafor olduğunu iddia etmiştir.
Lúc hấp hối, Augustus tuyên bố "Ta tìm thấy Roma làm bằng đất; ta để lại nó cho các ngươi bằng đá cẩm thạch;" mặc dù có một vài sự thật trong nghĩa đen của câu nói đó, Cassius Dio khẳng định đó chỉ là một lối nói hình tượng về sức mạnh của Đế quốc.
Al Jazeera ve diğer yarım düzine Arapça uydu haber istasyonu. Çünkü bunlar bir çok ülkedeki devlet merkezli, toplumlarından tüm gerçekleri saklamak üzere dizayn edilmiş eski televizyon istasyonlarının etrafını sarmışlardı.
Al Jazeera và một nửa tá các trạm vệ tinh truyền thông khác tại Ả Rập, bởi chúng qua mặt những trạm truyền hình cũ kỹ của nhà nước tại nhiều đất nước thiết kế để ngăn cách thông tin khỏi người dân.
Şimdi örneğin farklı bir tekonolojinin diyelim ki ulaşım teknolojisinin yarı logaritmik eğri üzerinde grafiğini çizersem düz bir çizgi olarak çok saçma görünür.
Giờ nếu tôi vẽ đồ thị, ví dụ, công nghệ khác, có thể là công nghệ vận tải, trên một bán đường cong log, nó trông sẽ rất vô lý, giống như một đường thẳng.
Sadece düz bir çizgi çekeceksin.
Một dòng thôi.
Örneğin, Romalılar böyle bir suçluyu düz bir direğe bağlar ya da çivilerdi. Mahkûm, acı, susuzluk, açlık ve dış etkenler nedeniyle gücü tükenerek birkaç gün içinde ölürdü.
Người La Mã trói hoặc đóng đinh tội nhân vào công cụ hành hình, và có thể tội nhân vẫn còn sống thêm vài ngày trước khi kiệt sức vì đau đớn, đói khát cũng như bị phơi ngoài trời.
Yarım düzine ver bize.
Bọn chị lấy 6 con.
Devasa gölgeler, düz mum alevi, hepsi tek bir yolu döküm görünüyordu kasvetli bilinç sahibi; mobilya, hareketsizlik vardı sinsi göz ilgi bir hava.
Bóng lớn, dàn diễn viên toàn một cách từ ngọn lửa thẳng của cây nến, dường như có ý thức ảm đạm, tình trạng bất động của đồ nội thất phải của tôi trộm mắt một không khí của sự chú ý.
Buraya gerekli görüyorsanız önyükleme için parola giriniz. Eğer yukarıda restricted işretlenmişse, (sadece) ek parametreler için bu parolanın girilmesi gerekecektir. UYARI: Parola/etc/lilo. conf dosyasında düz metin olarak tutulur. Bu dosyayı yetkisiz kullanıcıların okuyamamasını sağlayınız. Benzer olarak, burada normal/yönetici şifrenizi kullanmayınız
Ở đây hãy nhập mật khẩu cần thiết để khởi động (nếu có). Nếu tùy chọn restricted (bị hạn chế) bên trên được bật, mật khẩu cần thiết chỉ cho tham số thêm. CẢNH BÁO: mật khẩu được cất giữ dạng chữ rõ (nhập thô) trong tập tin cấu hình « lilo. conf ». Khuyên bạn không cho phép người khác không đáng tin đọc tập tin này. Hơn nữa, khuyên bạn không sử dụng mật khẩu thường/người chủ ở đây
Ters-düz yapıyor!
Hắn thực hiện một cú rope-a-dope!
Yüzük parmağı olmadan gezen bir düzine adam vardır.
Tôi phải có 1 tá người đi vòng quanh với ngón đeo nhẫn bị mất.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ düz trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.