duvar örmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ duvar örmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ duvar örmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ duvar örmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là thợ xây, thợ nề, xây dựng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ duvar örmek

thợ xây

(mason)

thợ nề

(mason)

xây dựng

Xem thêm ví dụ

Olgun bir Şahit duvar örmek değil, köprü kurmak ister ve bunun için çaba gösterir.
Một tín đồ thành thục muốn gắng sức để xây chiếc cầu, thay vì bức tường.
Özgürlükten soyut ve hatta bölücü şekilde bahsediyoruz; "özgürlüğümüzü korumak", "duvar örmek", "özgürlüğümüzden ötürü bizden nefret ediyorlar" gibi.
Chúng ta nói về nó một cách trừu tượng và riêng rẽ, như "bảo vệ tự do", "xây bức tường này lên", "họ ghét ta vì ta tự do."
Duvarlar örmekten bahsetmediler.
Họ đã không bàn về việc xây dựng những bức tường.
Doğrusu, ayrıca Vasari'nin, 500'ler Salonunun girişini 1560 ve 1574 yılları arasında Medici ailesinden Grand Duke Cosimo I tarafından yeniden modellemeyle görevlendirildiğini öğrendik (Vasari'nin) özel olarak arada küçük bir boşluk bırakarak önüne tuğla duvar örmek suretiyle şaheserleri koruduğunu bildiğimiz en az iki örnek var.
Chúng tôi nhận ra là Vasari, người nhận nhiệm vụ tu sửa lại tòa thị chính vào khoảng từ 1560 đến 1574 từ Đại Công tước Cosimo I của gia đình Medici, chúng tôi có ít nhất hai trường hợp thời điểm ông đã cứu những kiệt tác bằng cách đặt bức tường gạch chắn trước nó và chừa lại một khoảng để thông gió.
Doğrusu, ayrıca Vasari'nin, 500 ́ler Salonunun girişini 1560 ve 1574 yılları arasında Medici ailesinden Grand Duke Cosimo I tarafından yeniden modellemeyle görevlendirildiğini öğrendik ( Vasari'nin ) özel olarak arada küçük bir boşluk bırakarak önüne tuğla duvar örmek suretiyle şaheserleri koruduğunu bildiğimiz en az iki örnek var.
Chúng tôi nhận ra là Vasari, người nhận nhiệm vụ tu sửa lại tòa thị chính vào khoảng từ 1560 đến 1574 từ Đại Công tước Cosimo I của gia đình Medici, chúng tôi có ít nhất hai trường hợp thời điểm ông đã cứu những kiệt tác bằng cách đặt bức tường gạch chắn trước nó và chừa lại một khoảng để thông gió.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ duvar örmek trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.