दूध वाली trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ दूध वाली trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ दूध वाली trong Tiếng Ấn Độ.
Từ दूध वाली trong Tiếng Ấn Độ có nghĩa là cô gái vắt sữa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ दूध वाली
cô gái vắt sữa(milkmaid) |
Xem thêm ví dụ
9 हां, अन्यजातियों के राजा तेरी देखभाल करने वाले पिता और उनकी रानियां तेरी दुध पिलाने वाली माता होंगी; इसलिए, अन्यजातियों के लिए प्रभु की प्रतिज्ञाएं महान हैं, क्योंकि उसने उन्हें कहा है, और कौन इस पर विवाद कर सकता है ? 9 aPhải, các vua của Dân Ngoại sẽ là dưỡng phụ của họ và các hoàng hậu sẽ là dưỡng mẫu của họ; vậy nên, bnhững lời hứa của Chúa với người Dân Ngoại rất lớn lao, vì một khi Ngài đã phán vậy thì ai dám bàn cãi? |
उन उत्पादों के उपयोग को सक्रियता से प्रचारित किए बिना दूध के विकल्पों, दूध पिलाने की बोतलों या शिशु आहार को बेचने वाली वेबसाइटों से लिंक होने वाले विज्ञापनों को अनुमति देने के लिए नीति में परिवर्तन किया जा रहा है. Chính sách này sẽ thay đổi cho phép các quảng cáo liên kết đến các trang web bán các sản phẩm thay thế sữa, bình sữa hoặc thực phẩm dành cho trẻ em mà không chủ động quảng bá việc sử dụng những sản phẩm này. |
हम शिशु के लिए दूध के विकल्पों, दूध पिलाने की बोतलों या शिशु आहार को सक्रियता से प्रचारित या प्रोत्साहित करने वाले विज्ञापनों को अनुमति नहीं देंगे. Chúng tôi sẽ tiếp tục không cho phép các quảng cáo chủ động quảng bá hoặc khuyến khích sử dụng các sản phẩm thay thế sữa cho trẻ em, bình sữa hoặc thực phẩm dành cho trẻ em. |
हम नग्नता के प्राकृतिक और डाक्यूमेंट्री (जैसे मां का दूध पीते बच्चे की इमेज) चित्रण के साथ-साथ नग्नता का स्पष्ट शैक्षिक, वैज्ञानिक या कलात्मक उद्देश्य पेश करने वाले चित्रण की ही इजाज़त देते हैं. Chúng tôi cho phép mô tả tình trạng khỏa thân mang tính chất tư liệu và tự nhiên (chẳng hạn như hình ảnh trẻ sơ sinh bú sữa mẹ), cũng như các nội dung mô tả tình trạng khỏa thân phục vụ cho mục đích giáo dục, khoa học hoặc nghệ thuật rõ ràng. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ दूध वाली trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.