doldurmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ doldurmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ doldurmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ doldurmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là làm đầy, xếp đầy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ doldurmak
làm đầyverb |
xếp đầyverb |
Xem thêm ví dụ
Amaç sadece zihinleri bilgiyle doldurmak değil, ailenin her ferdinin yaşam tarzıyla Yehova’ya ve Sözüne sevgi göstermesine yardım etmekti.—Tesniye 11:18, 19, 22, 23. Họ không chỉ nhằm mục tiêu là truyền đạt kiến thức vào trí óc, nhưng giúp mỗi người trong gia đình biểu lộ lòng yêu thương đối với Đức Giê-hô-va và Lời của Ngài trong đời sống mình (Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:18, 19, 22, 23). |
Doldurmak için, silahı indir. Muốn nạp đạn thì hạ cây súng xuống. |
Destek ekibine ulaşmayı denemenize rağmen yine de resmi şikayette bulunmak istiyorsanız bunun en iyi yolu online formumuzu doldurmaktır. Nếu bạn đã liên hệ với bộ phận hỗ trợ nhưng vẫn muốn gửi khiếu nại chính thức, thì cách tốt nhất để gửi khiếu nại là hoàn thành biểu mẫu trực tuyến của chúng tôi. |
Kaçınız buna benzer şekli bozulmuş bir karakter dizisini okumanızı gerektiren bir web formu doldurmak zorunda kaldınız? Bao nhiêu trong các bạn phải điền một vài mẫu trang web nào đó mà bạn được yêu cầu là đọc một chuỗi ký tự bị làm nhiễu như thế này? |
Belki de öğrencilerin aklını içerikle doldurmak yerine onların yaratıcılığını, hayal gücünü ve problem çözme yeteneklerini onlarla iletişim kurarak alevlendirmeliyiz. Và có lẽ ta nên dành ít thời giờ ở trường đại học làm đầy đầu óc của học sinh với các nội dung qua các bài giảng, và nhiều thời gian hơn thắp lên sự sáng tạo của họ, sư tưởng tượng và khả năng giải quyết vấn đề của họ bằng cách thật sự nói chuyện với họ. |
Şablonu doldurmak ve pürüzsüz bir sonuç elde etmek için çeşitli yollar var. Ngày nay có rất nhiều cách để làm như vậy. |
Yeni bir şey bulmuştum, çok heyecanlanmıştım çünkü çengel bulmacalar yapmıştım ama bu bir başkasının matrisinin içini doldurmak gibiydi. Tôi đã tạo ra một thứ mới, tôi rất kích động vì tôi thiết kế trò chơi ô chữ, nhưng nó lại như ta đi giải ma trận của người khác vậy. |
Şifalı deniz ürünlerini kullanmak, gelişen ve dinamik bir sistemin oluşmasına imkan sağlar ve onlara kaynak teşkil eden denizlerle olan karşılıklı ilişkimizi tasdik eder. Böylece, denizleri yeniden doldurmak için gösterdiğimiz çabamızı ve kendini yenilemesi için olan teşvikimizi izah etmiş oluruz. Hải sản có tính phục hồi tạo ra một hệ thống phát triển và năng động, và thừa nhận mối quan hệ của chúng ta với đại dương như là một tài nguyên, giúp chúng ta tiến hành bổ sung lại đại dương và khuyến khích sự phục hồi của nó. |
Kalbini şiirle doldurmak istiyorum. Tôi muốn lấp đầy trái tim cô ấy bằng những bài thơ. |
Eğer sözde hafıza kaybına bağlı olarak geçmişindeki boşlukları doldurmakta zorlanıyorsan belki ben yardımcı olabilirim. Nếu gặp khó khăn khi lấp đầy khoảng trống có lẽ tôi giúp được đó. |
Ama tek yapmam gereken harf formlarının belli alanlarını doldurmak, ve arka plandakı desenden harfleri ortaya çıkartabiliyorum. Nhưng tất cả những gì tôi phải làm là lấp những khu vực nhất định của những khuôn chữ đó để có thể làm các chữ cái nổi lên trên nền họa tiết. |
Bu yüzden olmayan anılarının yerini doldurmak için yalanlar uyduruyor. Vì thế cô ấy đều bịa ra các câu chuyện để thay thế cho các ký ức đó... |
Bazıları, topluluk önünde konuşma yapmaya alışkın olduklarından, akıllarına gelen düşünceleri hemen toparlayıp ayrılan vakti doldurmakta güçlük çekmezler. Vì đã quen nói trước công chúng, có thể một số diễn giả thấy dễ thu nhặt vội vàng một số ý tưởng và nói hết thời gian quy định. |
Bardağı elden ele geçirirken dökülme tehlikesi yaratmamak için ağzına kadar doldurmaktan kaçınmak yerindedir. Nên khôn ngoan đừng rót rượu quá đầy ly sẽ làm đổ rượu trong lúc chuyền ly. |
Çocuklarını tek başına yetiştiren bir anne şu düşünceye vardı: “Çocuklarınız için hayatı kolaylaştırarak diğer eşin boşluğunu doldurmak istiyorsunuz.” Một người mẹ đơn chiếc lý luận: “Bạn muốn đền bù lại sự vắng mặt của người cha bằng cách cho con cái được thư thả”. |
Bütün bunun amacı, bu tabloya bakıp onu doldurmak. Nhưng ý nghĩa của những việc này là để cho học sinh điền vào bảng |
Kotayı doldurmak için 12 puan. 12 điểm để đạt mức tối thiểu. |
Her kilometrede inip bir kürekle tümsekleri düzlemek, çukurları doldurmak, ayrıca bataklığın içinden geçerken tekerleklerin kayıp batmaması için fil otu ve ağaç kesmek zorundaydım.” Hết cây số này đến cây số kia tôi phải đi ra lấy cây xẻng để san bằng những chỗ đất gồ ghề, lấp các ổ gà, đồng thời cắt cỏ lau và cây cối để làm đường cho xe chạy qua đầm lầy”. |
Hayatındaki boşluğu doldurmak için bizleri mi öldüreceksin? Giết bọn tao để lấp đầy sự trống rỗng trong lòng mày. |
Çoğu kez, sabahtan akşama kadar bu istasyonlarda su doldurmak ve giysilerimizi yıkamakla meşgul oluyoruz. Tuy nhiên, để ngừa bệnh, chúng tôi vẫn cố gắng nấu nước trước khi uống. |
Vali olarak, o koltuğu doldurmak senin görevin. Với cương vị là 1 thống đốc, tôi cần nấp chỗ đó |
16 Ama böyle bir şahsi Mukaddes Kitap tetkikinin Tanrısal bağlılığı geliştirmenle sonuçlanmasını istiyorsan gayen, sadece malzemeyle dolu sayfaları okumak veya zihnini bilgiyle doldurmak olmamalıdır. 16 Nhưng nếu kết quả của việc học hỏi Kinh-thánh cá nhân là để phát triển sự tin kính, thì mục tiêu của bạn không thể chỉ đơn thuần là đọc cho xong các trang sách báo hay làm đầy dẫy trí óc với tin tức thâu thập được. |
Ve bu boşlukları doldurmak için hemen yalanlara başvuruyoruz. Và chúng ta sẵn sàng khỏa lấp những khoảng trống cuộc đời đó bằng sự dối trá. |
Tanrı, düğün günlerinde onları mübareklediği ve onlarla ilgili iradesinin ne olduğunu açıkladığında maksadını Adem ile Havva’ya bildirmişti: Tüm yeryüzünü kâmil insanlarla doldurmak, Aden bahçesinin kâmilliği gibi onu tabi kılmak ve tüm insanlıkla birlikte, daha aşağı seviyedeki karada, havada ve denizdeki yaratıkları barış içinde tabi kılmak olduğunu söylemişti. Ngài đã nêu ra ý định đó cho A-đam và Ê-va trong ngày cưới của họ khi Ngài ban phước cho họ và nói cho họ biết ý muốn của Ngài đối với họ: làm đầy dẫy toàn thể trái đất với loài người hoàn toàn, làm cho đất phục tùng trong sự hoàn toàn giống vườn Ê-đen, và toàn thể nhân loại khắc phục được tất cả các loài sinh vật trên đất và dưới nước trong sự hòa thuận. |
"Boş koltukları doldurmak için geldiler". "Để phòng này sẽ trở nên trống rỗng." |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ doldurmak trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.