δημόσιος υπάλληλος trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ δημόσιος υπάλληλος trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ δημόσιος υπάλληλος trong Tiếng Hy Lạp.
Từ δημόσιος υπάλληλος trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là Công chức, công chức, viên chức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ δημόσιος υπάλληλος
Công chứcnoun (πρόσωπα που εργάζεται σε μια δημόσια υπηρεσία) Είπα να ντύνομαι σαν δημόσιος υπάλληλος να γαμάω πιο πολύ. Em nghĩ em nên ăn mặc như một công chức để có thể phóng túng hơn. |
công chứcnoun Είπα να ντύνομαι σαν δημόσιος υπάλληλος να γαμάω πιο πολύ. Em nghĩ em nên ăn mặc như một công chức để có thể phóng túng hơn. |
viên chứcnoun |
Xem thêm ví dụ
Οι δικηγόροι, οι δικαστές, οι αστυνομικοί, οι γιατροί, οι μηχανικοί, οι δημόσιοι υπάλληλοι -- αυτοί είναι οι ηγέτες. Các luật sư, thẩm phán, cảnh sát, bác sĩ, kĩ sư, công chức... họ là những người lãnh đạo. |
Ο πατέρας μου ήταν δημόσιος υπάλληλος. Cha tôi là nhân viên chính phủ. |
Οι δημόσιοι υπάλληλοι σε κλέβουν πριν το καταλάβεις. Các nhân viên chính phủ, chôm lúc nào không biết |
Έχω υπάρξει δημόσιος υπάλληλος και ήμουν επίσης υπεύθυνος για πολιτική για αυτόν τον άνθρωπο. Tôi đã từng là một công chức, và từng phụ trách về chính sách của chính phủ cho người này. |
Αυτή η συνάντηση ξεκίνησε την εξέλιξη τού Άλμα από δημόσιο υπάλληλο σε υπηρέτη τού Θεού. Cuộc giao tiếp đó bắt đầu việc An Ma tiến triển từ một công chức thành một tôi tớ của Thượng Đế. |
Όταν αποφοίτησα, έγινα δημόσιος υπάλληλος. Khi tốt nghiệp, tôi làm trong cơ quan nhà nước. |
Οι δημόσιοι υπάλληλοι γαμάνε πολύ. Công chức thì tự do hơn. |
Είπα να ντύνομαι σαν δημόσιος υπάλληλος να γαμάω πιο πολύ. Em nghĩ em nên ăn mặc như một công chức để có thể phóng túng hơn. |
Δημόσιος υπάλληλος με πρωτοβουλία κι εσείς τον χώνετε μέσα! Anh ta là người làm việc vì cộng đồng và chúng ta bắt anh ta vì điều đó. |
Μιλάς σαν δημόσιος υπάλληλος! Anh nói chuyện như một công chức vậy! |
Καθώς καθόμουν και μπουκωνόμουν με δωρεάν σάντουιτς, όπως όλοι οι δημόσιοι υπάλληλοι, Trong khi tôi đang nhét đầy miệng mình với bánh kẹp miễn phí, điều hay thấy ở một công chức, |
Ένας δημόσιος υπάλληλος διορίστηκε σε κάποια θέση στην Ευρώπη και ένας άλλος εργαζόταν στο διάδρομο προσγείωσης της Μπιάφρας. Một công chức được bổ nhiệm vào một chức vụ bên Âu Châu và một người khác được bổ nhiệm trông coi sân bay ở Biafra. |
Στην Γερμανία έχουμε ένα σύστημα όπου δεν επιτρέπεται να δωροδωκήσεις δημοσίους υπαλλήλους, αλλά επιτρέπεται να δωροδωκήσεις εκπροσώπους. Tại Đức, chúng tôi có một hệ thống mà trong đó bạn không được hối lộ cán bộ công chức, nhưng bạn được phép hối lộ nghị sĩ. |
Ο πατέρας μου ήταν δημόσιος υπάλληλος. Cha tôi là một công nhân chính phủ. |
Δεν είμαι δημόσιος υπάλληλος. Anh không làm việc cho dịch vụ dân sự. |
Λίγο πιο μετά, παραιτήθηκα από δημόσιος υπάλληλος και ασχολήθηκα με την πολιτική. Sau sự việc đó, tôi nghỉ làm và tham gia chính trị. |
Τα μέτρα περιλαμβάνουν πάγωμα μισθών για τους δημόσιους υπαλλήλους επί 4 χρόνια. Tấn Tiểu Tử hầu làm vua được 4 năm. |
Νόμιζα πως ήσουv κάτι περισσότερο από δημόσιος υπάλληλος. Tôi tưởng anh khác với bọn kia. |
Αποφοίτησε από το Πανεπιστήμιο της Μόσχας με δίπλωμα στα νομικά, και μετά εργάστηκε σαν δημόσιος υπάλληλος μέχρι το 1893. Ông tốt nghiệp Đại học Quốc gia Moskva với bằng luật, sau đó làm việc trong ngành dân sự cho đến năm 1893. |
Μερικές εταιρίες διαθέτουν το ένα τρίτο όλων των κερδών τους απλώς και μόνο για να δωροδοκούν διεφθαρμένους δημόσιους υπαλλήλους. Một số công ty để riêng ra một phần ba tổng số lợi nhuận chỉ để trả hối lộ cho các viên chức chính quyền tham nhũng. |
Και φαίνεται πως με αυτά ταξίδευαν κάθε είδους άνθρωποι—δημόσιοι υπάλληλοι, διανοούμενοι, κήρυκες, μάγοι, καλλιτέχνες, αθλητές, έμποροι, τουρίστες και προσκυνητές. Có đủ mọi hạng người—kể cả các công chức Nhà Nước, người trí thức, người thuyết giáo, thầy pháp, họa sĩ, lực sĩ, lái buôn, khách du lịch, và người hành hương—có lẽ đã đi những tàu này. |
Κατόπιν πήγαμε στην πρωτεύουσα της πολιτείας, στο Τζέφερσον Σίτι, όπου κάθε πρωί, τις καθημερινές, επισκεπτόμασταν δημόσιους υπαλλήλους στα γραφεία τους. Kế tiếp, chúng tôi đi đến thủ đô, Jefferson City, nơi mà mỗi sáng trong tuần chúng tôi viếng thăm các công chức tại văn phòng của họ. |
Σε πολλά μέρη, ένα μέλος της κοινωνίας δεν χρειάζεται να δώσει κάτι στους δημόσιους υπαλλήλους για να λάβει αυτό που δικαιούται. Tại nhiều nơi, người ta không phải tặng cho các công chức bất cứ thứ gì để có được điều mình có quyền nhận. |
Οι περισσότεροι φυσικοί της εποχής θα χλεύαζαν στη σκέψη πως αυτός ο ασήμαντος δημόσιος υπάλληλος θα είχε να προσφέρει πολλά στην επιστήμη. Đa số nhà vật lý thời đó nhạo báng rằng, tên đày tớ nhỏ bé này chẳng thể cống hiến nhiều cho khoa học. |
Στις αρχές του 1968, ένας δημόσιος υπάλληλος διορίστηκε σε κάποια θέση στην Ευρώπη και ένας άλλος διορίστηκε στο διάδρομο προσγείωσης της Μπιάφρας. Khoảng đầu năm 1968, một công chức được bổ nhiệm vào một chức vụ bên Âu Châu và một người khác được bổ nhiệm trông coi sân bay ở Biafra. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ δημόσιος υπάλληλος trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.