弔詭 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 弔詭 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 弔詭 trong Tiếng Trung.

Từ 弔詭 trong Tiếng Trung có các nghĩa là kỳ quái, nghịch lý, kỳ dị, ngược đời, kỳ lạ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 弔詭

kỳ quái

(bizarre)

nghịch lý

(paradoxical)

kỳ dị

(bizarre)

ngược đời

(paradoxical)

kỳ lạ

(bizarre)

Xem thêm ví dụ

《傑克萊恩:影任務》(英语:Jack Ryan: Shadow Recruit)是一部2014年美國動作驚悚片,由此片的共同主演肯尼斯·布萊納執導。
Jack Ryan: Đặc vụ bóng đêm (tựa gốc: Jack Ryan: Shadow Recruit) là một phim hành động gián điệp giật gân của Mỹ năm 2014 do Kenneth Branagh đạo diễn.
圣经说:明智的父母会教孩子怎样保护自己,远离言语虚妄、心怀不的人。( 箴言2:1,10-12)
ĐIỀU KINH THÁNH NÓI: Bậc cha mẹ khôn ngoan dạy dỗ con cách tự bảo vệ mình “khỏi kẻ nói việc gian-tà”.—Châm-ngôn 2:1, 10-12.
第一種裝備HVSS懸系統的車型是M4A3E8(76)W型,在1944年末參與實戰。
Chiếc Sherman mang pháo 76 mm đầu tiên tham chiến chính là chiếc Sherman M4A3E8(76)W, nó hoạt động vào tháng 12/1944.
我們 打開 了 門 怎麼 不見 諾姆
Chúng tôi mở cửa...
集装箱被上货车送往分部办事处去。
Công-te-nơ được nhấc lên một chiếc xe tải và được chở đến văn phòng chi nhánh.
唯一沒被起來的死者。
Đỗ Hà lại là thí sinh duy nhất không được treo người lên.
你 死 後 你 以 為 有人 為 你 喪 ?
Sau khi anh chết, anh nghĩ mọi người đến phúng viếng anh không?
多久 才能 把 它 出来 ?
Còn bao lâu nữa thì chúng ta mới vớt nó ra được?
然後異 的 外星人 就 會 從 肚子 跳出 來 咬掉 你 的頭!
Rồi con quái thú ngoài hành tinh này sẽ ra ngoài và cắn nát đầu em.
他被在半空中,暂时没伤及性命,但毫无反抗能力。
Quân Áp-sa-lôm bại trận trong một cuộc chiến.
把 他们 得 很 高
Treo lên cao.
而是一种悬念 悬在在我们的自我认知 和我们已经遗忘的传统中
Nó là thứ gì đó bị nghi ngại giữa điều mà chúng ta tin là chúng ta có thể đạt tới, và một truyền thống mà chúng ta có thể quên lãng.
徽章左右兩邊的火焰炬则是象徵永遠念希斯堡慘劇中的96位死者。
Biểu tượng ngọn lửa vĩnh cửu được đặt ở hai bên cổ áo, và ở giữa là số 96, số người đã thiệt mạng trong thảm họa Hillsborough.
Nick , 這個 地方 好
Nic, nơi này thật điên rồ.
對我們而言,這意味著要根據 消費者需求來重新想像汽車, 把不必要的特色簡化,比如內部配件, 把錢投資在對效能有重要 影響的系統,如懸系統, 來創造耐用又能負擔的車, 有目的而打造的車。
Với chúng tôi, điều này có nghĩa là làm mới ô tô theo nhu cầu khách hàng, đơn giản các điểm không cần thiết như thiết bị bên trong và đầu tư vào hệ thống hoạt động then chốt như giảm xóc để tạo ra những phương tiện giá cả hợp lý và bền làm cho nhu cầu riêng.
我 不能? 让 她 一直 在 那 儿
Tôi sẽ không để kệ bà ấy thế đâu
我 讨厌 看着 有人 被 着 晃悠 , 要 倒霉 的 。
Tôi ghét nhìn thấy bất cứ ai bị treo lủng lẳng.
┮ Τ 常 ㄓ
Cảnh sát đây!
在之前這裡曾有一座橋。
Xưa kia ở đây có một đầm lầy.
我就在这个小座上在高空髹发射塔和支撑索。
Ngồi lơ lửng trên không trên cái ghế nhỏ đó, tôi sơn những sợi dây cáp và cái tháp.
6犹大就把那银钱丢在殿里,出去在树上。
6 Và hắn ném những miếng bạc vào đền thờ rồi trở ra đi thắt cổ trên cây.
这 东西 只是 用来 我们 的 胃口
Nó chỉ có dụng ý là ngon miệng thêm bữa ăn của chúng ta thôi.
約翰 , 行李 上 有 個
John, trên hành lí, có một cái nhãn.
你 是 俺 這輩子 見過 的 最 炸天 的 事情
Con là điều tốt đẹp nhất xảy đến trong đời mẹ.
你 要 用 你 的 車 嗎 ?
Anh định dùng cần cẩu à?

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 弔詭 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.