detaylı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ detaylı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ detaylı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ detaylı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ, hoàn toàn, kỹ lưỡng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ detaylı

tỉ mỉ

(thorough)

chi tiết

(particular)

cặn kẽ

(thorough)

hoàn toàn

(thorough)

kỹ lưỡng

(thorough)

Xem thêm ví dụ

Daha detaylı bilgileri yarınki basın toplantısında paylaşacağım.
Tôi sẽ cung cấp thêm thông tin ở buổi họp báo ngày mai.
Laboratuvarda ceseti daha detaylı incelemem lazım.
Tôi sẽ phải khám nghiệm toàn bộ cái xác ở nhà xác.
Burada bir dosyanın üzerine fare ile gelindiği zaman dosya hakkında detaylı bilgi alınmasına imkan veren özelliği etkinleştirebilirsiniz
Ở đây bạn có thể điều khiển nếu bạn muốn cửa sổ bật lên chứa ô xem thử lớn hơn cho tập tin, khi bạn di chuyển con chuột trên nó
Ve böyle yarışmalarda bir şeyleri ezberlemek için onlarca yöntem varken, her şey, bütün bu teknikler en nihayetinde psikologların detaylı kodlama diye adlandırdıkları bir yöntem altında birleştirildi.
Và trong khi có cả một tập hợp đầy những cách để ghi nhớ ở những cuộc thi như thế này, mọi thứ, tất cả những kỹ thuật đã được sử dụng, cuối cùng cũng quay về một khái niệm mà các nhà tâm lý học gọi là mã hóa chi tiết.
1988′de kaleme aldığı detaylı bir anlatım Sovyet basınında yayınlandıktan sonra, olaylar aralanmaya başladı.
Sau mọi ồn ào do chính sự thiếu trung thực của Thuyết gây ra trước dư luận trong năm 2014, Linh Nga vẫn im lặng.
Büyük şirketler, Nelson Murdock'un sağlayabileceği detaylı ilgiyi sağlayamayacağından olsa gerek.
Rõ ràng là các công ty lớn hơn không có khả năng mang lại sự chú ý thực tiễn mà chúng tôi tự hào ở Nelson và Murdock.
Tasarladığımız her şeyin detaylı özellikleri alana hayat vermek ve alanı sakinlerine sunmakla ilgiliydi.
Giá trị cụ thể của tất cả những thứ chúng tôi thiết kế là sự sinh động hóa không gian và mở ra không gian cho cư dân.
İşe yeniden dönmeden önce, evdeki bir yıldan sonra, Oturup arzuladığım ideal dengenin adım adım detaylı bir tanımını yazdım.
trước khi tôi đi làm trở lại sau 1 năm ở nhà tôi ngồi xuống và viết ra một bản thảo chi tiết, từng bước một cho một ngày cân bằng lí tưởng mà tôi khao khát có được
Buradaki görevinizin bir parçası olarak detaylı bir rapor hazırlayacaksınız.
Một phần nhiệm vụ của anh ở đây là ghi chép bản báo cáo chi tiết.
Charles Bonnet halüsinasyonlarında, tüm aşamaları yaşarsınız, geometrik halüsinasyonlardan, pembe ve mavi kareler gören kadın gibi, gayet detaylı halüsinasyonlara kadar, figür ve özellikle yüzlerin olduğu halüsinasyonlar gibi.
Trong những ảo giác Charles Bonnet, bạn có nhiều mức độ, từ ảo giác hình học, những hình vuông hồng và xanh, tới những ảo khác khá phức tạp với người và đặc biệt là những khuôn mặt.
Bir sonraki videoda bu durumu biraz daha detaylı inceleyeceğiz.
Và ở video tiếp theo, tôi sẽ nghiên cứu sâu hơn, và nhiều hơn nữa.
Bu konuyla ilgili daha sonra detaylı konuşabiliriz isterseniz. Şimdilik hepinize bol şanslar.
Tôi mời các bạn cùng thảo luận tiếp với tôi về chủ đề này, và tôi cũng chúc các bạn nhiều may mắn.
Ancak ne yazık ki, bu Budalarla ilgili detaylı herhangi bir belge yoktu.
Và thật không may là, không hề có một tài liệu chi tiết nào về những tượng Phật đó.
Bu fikri daha ayrıntılı araştırmayı ve ücret karşılığı BPO tarzı bir şirket kurarak rüşveti durdurma fikrini daha detaylı incelemeyi teklif ediyorum.
Tôi dự tính sẽ tiếp tục nghiên cứu ý tưởng này, để xem xét khả năng tạo ra một loại hình dịch vụ nghiệp vụ ngoài doanh nghiệp thu phí và mang lại lợi nhuận để ngăn chặn hối lộ và chống tham nhũng.
Ayrıca yeterli ölçüde detaylı olmalı.
Chân dung của ông cũng phải được vẽ chi tiết.
Oyunun Grafikleri daha iyi gölgeleme ve daha yüksek detaylı modellerle önceki oyun olan Mount & Blade: Warband'a göre belirgin bir şekilde daha iyi hâle getirilmiştir.
Đồ họa của game đã được cải thiện đáng kể so với những phiên bản tiền nhiệm, Mount&Blade: Warband có cơ chế đổ bóng tốt hơn và các mô hình chi tiết cao hơn.
Anthemius'un hayatı hakkındaki kaynaklar birçok 5. Yüzyıl Batı Roma imparatorundan daha zengindir çünkü kısmen saray mensuplarına ait kayıtların geleneksel olarak güncel tutulduğu Konstantinapol kökenli olması ve kısmen de Galli-Roma kökenli bir şair olan Sidonius Apollinaris'e ait olan ve 1 Ocak 468 tarihinde yayınlanmış olan methiyesindeki detaylı bilgiler sayesinde diğerlerinde ayrılır.
Một số nguồn tài liệu cho biết đời sống của Anthemius có phần sung túc hơn so với các Hoàng đế Tây La Mã ở thế kỷ thứ 5, một phần vì nguồn gốc của ông ở Constantinople, nơi mà truyền thống ghi chép về lịch sử triều đình vẫn còn tồn tại, và một phần các chi tiết đều được trích ra từ một bài văn tán tụng của nhà thơ La Mã gốc Gaul, Sidonius Apollinaris được gửi đi vào ngày 1 tháng 1 năm 468.
Basitçe, korktuğunuz ne varsa, en kötü senaryoyu detaylı bir şekilde görselleştirmektir, sizi harekete geçmekten alıkoyacak, böylece paralize olmanızı engelleyecek aksiyonlar alabilirsiniz.
Nói một cách đơn giản, là tưởng tượng các tình huống xấu nhất, tưởng tượng thật chi tiết thứ bạn sợ, thứ ngăn cản bạn hành động, giúp bạn hành động để vượt qua trạng thái tê liệt đó.
Yani bu harika denklemle yapabileceğimiz bütün ince detaylı hesaplar, fazladan bir parça olmadan mümkün olmuyor.
Các phép tính tinh vi đến từng chi tiết mà chúng ta có thể làm với biểu thức tuyệt vời đó sẽ là không thể nếu thiếu 1 thứ nữa.
Maymun bu yüzeylerden daha detaylı bilgi alıyor.
Khỉ đang lấy thông tin chi tiết từ các vùng bề mặt đó.
Bu değişiklikler kitaplarda detaylı bir şekilde anlatılmıştır.
Những thay đổi này được nhắc đến trong rất nhiều cuốn sách.
Sonra Yehova makdisin yapısı, döşemesi ve kullanılacak aksesuarlar hakkında detaylı planlar verdi (Çıkış 25:10–27:19).
(Xuất Ê-díp-tô Ký 25:10–27:19) “Đền-tạm” sẽ là trung tâm thờ phượng thật cho cả dân Y-sơ-ra-ên.
Plastik cetveller şeklinde ürettikleri kablosuz sensörleri çiftçiler tarlalarının değişik bölgelerine saplayıp toprağın kalitesi hakkında detaylı bilgi toplayabilecekler.
Họ tạo cảm biến không dây thiết kế giống như những cây thước nhựa, nông dân có thể dán ở nơi khác nhau trên cánh đồng và thu thập thông tin chi tiết như điều kiện đất.
Benden sizin duygusal durumunuzu tanımlamam istendi. Mümkün olduğunca detaylı olarak.
Họ yêu cầu tôi miêu tả trạng thái tình cảm của anh thành cách cư xử chi tiết nhất có thể.
28 Şubat 2006'da NASA ve ESA, Hubble Uzay Teleskopuyla bu zamana kadar olan en büyük ve detaylı Fırıldak Galaksisi fotoğraflarını yayımladı.
Vào ngày 28/2/2006, NASA và ESA công bố một bức ảnh chi tiết của thiên hà Chong Chóng, và cũng là bức ảnh lớn nhất và chi tiết nhất về một thiên hà của kính viễn vọng không gian Hubble tại thời điểm đó.

Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ detaylı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.