denizin dibi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ denizin dibi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ denizin dibi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ denizin dibi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là Đáy đại dương, vực thẳm, nguyên nhân, mặt đất, đất. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ denizin dibi
Đáy đại dương(seabed) |
vực thẳm(abyss) |
nguyên nhân(ground) |
mặt đất(ground) |
đất(ground) |
Xem thêm ví dụ
Bütün günahlarımızı denizin dibine atacaksın.” Và ném hết thảy tội-lỗi chúng nó xuống đáy biển”. |
Denizin dibine bağlanmış bir çeşit su altı patlayıcısı. Một loại thuốc nổ dưới nước, buộc dưới đáy biển. |
Deniz dibinde bir deprem daha oldu. Có một trận động đất khác trong lòng biển! |
Plankton yokluğunda bu siyah kaya denizin dibindeki tortudur. Và viên đá này là trầm tích ở đáy biển không có sinh vật phù du. |
Denizin dibi güvertedeydi ve sonra geri denize atıldı. Điều chính yếu là những thứ dưới đáy biển được kéo lên thuyền sau đó lại bị vứt ngược trở lại. |
Bu yalnız ejderha deniz dibi mağaraları ve çukurlarda yaşar. Sống đơn độc trong các hang động ở biển và những vũng nước quanh các tảng đá gần bờ. |
Çeyrek tonluk metal yığınını denizin dibine yollamaya kimin gücü yeter? Ai có đủ lực để quật ngã một phần tư tấn kim loại ở dưới nước? |
Kürek çekin yoksa bizi de dibe çeker. Lui xa ra, không nó kéo chúng ta theo nó mất. |
Büyük babam, o mutlu şehrin, bir depremde battığını söylüyor ve asırlardır denizin dibinde uyuyormuş. Ông tao nói cái thành phố hạnh phúc đó đã bị một cơn động đất nuốt chửng và nó đã ngủ dưới đáy biển bao nhiêu thế kỷ rồi. |
Onların niyeti ikimizi birden denizin dibine göndermek. Chúng sẽ nhấn chìm cả 2 ta xuống biển. |
Eğer sahteyse, denizin dibini boylarsınız. Nếu là hàng fake, xuống biển mà tập bơi đấy. |
Pakistan Ulusal Oşinografi Enstitüsü Başkanı Ali Raşid Tabriz adanın deniz dibindeki metan gazı emisyonu nedeniyle oluştuğunu açıkladı. Ali Rashid Tabriz, người đứng đầu Viện Hải dương học Quốc gia Pakistan cho biết, bề mặt của hòn đảo đã được tạo ra bởi sự phun trào khí mêtan dưới đáy biển. |
Ne yakaladığımızı şimdi anlıyorum, denizin dibini yakaladık. cái mà chúng tôi bắt được, hiện tại tôi đã biết được rằng đó là đáy biển |
Sanki yaralanmış gibi deniz dibinde öylece yatarmış. Nó nằm dưới đáy biển như thể bị thương. |
Bütün günahlarımızı denizin dibine atacaksın.” Ngài sẽ ném hết thảy tội-lỗi chúng nó xuống đáy biển”. |
Tek eli geminin dümenindeydi ve diğer eliyle büyük kılıcını tutup, saldırmakta olan koca filoyu denizin dibine yolladı. Với một tay, nó đã điều khiển con tàu, và tay còn lại nó giữ chặt thanh gươm báu và giết sạch cả đội quân đang tấn công. |
Ama Kansas bir zamanlar büyük bir denizin dibindeydi. Chỉ khác một điều Kansas ở giữa một đại dương rộng lớn |
Tekboynuz'un hazinesinin anahtarı ondaydı - ki o da denizin dibinde. Hắn đã có chìa khóa dẫn tới kho báu của chiếc Kỳ Lân Biển, đang nằm đâu đó dưới đáy đại dương. |
'Bunu çok istedim olamazdı,'dedi Alice, ́canlı denizin dibinde.' Bạn không thể muốn nó nhiều, " Alice, " sống ở dưới đáy biển. " |
Karaciğerin iyi olduğunu düşünüyorsun ama o çoktan denizin dibini boyladı. Các cháu nghĩ là lá gan ổn, nhưng thực ra thì nó đã nằm sâu dưới đáy biển rồi. |
Deniz dibinde bir deprem! Một cơn động đất ngoài bờ biển à? |
Aral denizin dibinde oldukça bulunmayan ne buldun? Và thế là những gì bạn tìm thấy ở đáy biển Aral chẳng đẹp đẽ chút nào. |
Hepsini denizin dibine gönderir. Cho bọn họ chết đuối dưới tận cùng biển sâu. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ denizin dibi trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.