deniz kenarı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ deniz kenarı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ deniz kenarı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ deniz kenarı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là bờ biển, sự lao dốc, sự lao xuống, đường lao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ deniz kenarı
bờ biểnnoun Size deniz kenarında sağlam bir kale ve her ihtiyacınızı karşılayacak hizmetliler tahsis edilecek. Ngài sẽ được trao tặng một toà thành bên bờ biển, với những người đầy tớ phục vụ mọi yêu cầu của ngài. |
sự lao dốcnoun |
sự lao xuốngnoun |
đường laonoun |
Xem thêm ví dụ
İster dağ tepelerinde isterse de deniz kenarlarında olsun, kalabalıkların toplandığı her yerde, İsa Yehova’nın hakikatlerini açıkça vaaz etti. Bất cứ nơi nào có đông người tụ tập, dù là ở trên đỉnh núi hoặc ở bãi biển, Chúa Giê-su công khai rao giảng lẽ thật về Đức Giê-hô-va. |
O, Yafa’da deniz kenarında yaşayan Simun’un evinde kalıyor’ der. Ông đang ở nhà của Si-môn tại Giốp-bê ở gần biển’. |
Gilgal’da bulunan İsraillilerin, Mikmaş’ta toplanmış “çoklukça deniz kenarındaki kum gibi” olan Filisti ordusu nedeniyle huzurları kaçtı. (I. Dân Y-sơ-ra-ên tại Ghinh-ganh run sợ vì quân Phi-li-tin đóng trại tại Mích-ma “đông như cát trên bờ biển”. |
Çocukken hiç deniz kenarına gitmezdik. Khi còn nhỏ chúng ta chưa bao giờ đi biển. |
İnsanlar benim Titanik ve Avatar arasındaki süreçte bir yerde deniz kenarında yayılıp oturmuş tırnaklarımı törüplediğimi düşündüler. Dân tình chỉ nghĩ rằng tôi đi nghỉ giữa "Titanic" và "Avatar", ngồi giũa móng tay nơi nào đó, ngồi trên bãi biển. |
KAPAK: Hemşireler Tel Aviv’de deniz kenarında Rusça konuşan birine iyi haberi duyuruyor. HÌNH BÌA: Hai chị đang rao giảng bằng tiếng Nga trên đường đi dạo ở Tel-Aviv. |
Bazen deniz kenarına ya da hoşlanacakları başka yerlere gidiyorlar. Thỉnh thoảng họ đi chơi ngoài bãi biển và những nơi thú vị khác. |
Deniz kenarına mı? Đi bãi biển? |
Bu... bu deniz kenarında benim. Đó... đó là con ở bãi biển. |
" Bunun yerine, ben gideyim deniz kenarı bir yerde mojito içeyim. " " Thay vào đó, hãy để tôi ngồi trên một bãi biển nào đó uống mojitos. " |
Deniz kenarındaki depolarından birini mesela. Một trong những nhà kho bên sông cũng được đấy. |
Deniz kenarında durup ardı ardına kıyıya vuran dalgaları izlerseniz, içinizi bir sonsuzluk duygusu kaplar. Nếu đứng trên bờ biển và nhìn những con sóng cuồn cuộn xô vào bờ hết lớp này đến lớp khác, chắc hẳn bạn có cảm giác về một điều gì đó mãi trường tồn. |
Deniz kenarında evimiz olacak. xây nhà trên bãi biển.,. |
Deniz kenarında bir kent olan Yafa’da yaşayan bu kadın, yoksul dullara elbise dikerdi. Bà sống ở thành Giốp-bê ven biển và thường may quần áo cho những góa phụ thiếu thốn. |
Dinlenmek ve sakinleşmek için deniz kenarına akın edenleri çeken başlıca etken, sahile vuran dalgaların rahatlatıcı sesidir. Tiếng sóng êm dịu có sức thu hút mạnh mẽ đối với nhiều người đi đến bãi biển để tìm sự thư thái và yên tĩnh. |
Deniz kenarına. Gần bờ biển. |
Deniz kenarında bir yer gördüm... Tôi đã thấy một chỗ gần bờ biển mà... |
Petrus, Yafa’da, evi deniz kenarında olan sepici Simun’un yanında kaldı. Phi-e-rơ ở lại Giốp-bê trọ nhà người thợ thuộc da tên là Si-môn có nhà ven bờ biển. |
Ve bu İngiltere'de deniz kenarında bir kafe. Một quán cafe gần biển ở Anh. |
Deniz kenarında veya buradan çok uzakta vergi almayan bir ülkede yaşayabilirsin Một bãi biển ưa thích, một đất nước miễn thuế xa xôi |
Şunları okuyoruz: “Yahuda ve İsrail çoklukça deniz kenarında olan kum gibi çoktu, yiyip içmekte ve sevinçte idiler.” Chúng ta đọc: “Dân Giu-đa và Y-sơ-ra-ên đông như cát trên bờ biển, ăn uống và vui chơi” (I Các Vua 4:20). |
Sadece onun “çoklukça deniz kenarında olan kum gibi çok” olduğunu biliyoruz. (I. Chúng ta chỉ biết rằng con số này “đông như cát trên bờ biển” (I Các Vua 4:20). |
O, İbrahim’i, zürriyetini çoğaltıp, “göklerin yıldızları gibi, deniz kenarında olan kum gibi” olmasını sağlayarak bereketledi. Ngài đã ban phước cho Áp-ra-ham bằng cách gia tăng con cháu ông gấp bội, hầu cho họ trở nên “như sao trên trời, đông như cát bờ biển”. |
Hiç deniz kenarında yaşamamıştım. Cháu chưa được sống... |
Bayan Carrigan, burası kullanıma uygun olmayan deniz kenarında bir yer. Carrigan, đây là Lâu đài trông ra biển bị phế bỏ! |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ deniz kenarı trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.