deli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ deli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ deli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Từ deli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có các nghĩa là điên, cuồng, khùng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ deli
điênadjective Fikrimi söylediğim son kişi deli olduğumu düşündü. Người trước tôi nói ý kiến với tưởng tôi điên. |
cuồngadjective Kusura bakma, seni ne zaman görse deli gibi fırlıyor işte. Xin lỗi, nó cứ cuồng lên mỗi khi nó thấy em. |
khùngadjective Bir çok bomba hakkında bilgisi olan bir deli. Một tên khùng nhưng biết khá rõ về bom. |
Xem thêm ví dụ
Burayı satan adam deli olmalı. Cái gã đó bộ điên sao mà bán hết những thứ này? |
Bir de bana deli diyorlar. Thế mà họ gọi tôi là điên. |
Tamam da, o adamlar deli. Phải, nhưng những tên đó toàn đần độn. |
Ondan deliymiş gibi bahsediyorsunuz. Ông đang nói là anh ấy bị điên? |
Yazılım o günlerde, insanı deli edecek kadar kontrolü zor bir uğraştı, hâlâ öyle, yani bu proje çok kıymetliydi. Và phần mềm đã và luôn là một phần vô cùng khó kiểm soát, cho nên nó rất có giá trị. |
Benicio Monserrate Rafael del Toro Sanchez 1967 yılının Şubat ayında, Santurce, Porto Riko'da dünyaya geldi. Benicio Monserrate Rafael del Toro Sánchez (sinh ngày 19 tháng 2 năm 1967) là một nam diễn viên người Puerto Rico. |
Yaşlı bir delinin çılgınlıkları değil Đó không phải là sở thích nhất thời của một bà già mất trí. |
Erişim tarihi: 7 Temmuz 2015. ^ "Certificaciones De Venezuela Del 2013" (PDF) (İspanyolca). Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2015. ^ “Certificaciones de Venezuela del 2013” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). |
İstersen bana deli de ama inanıyorum ki, başarılı olmak için sürekli başarılı bir imaj yaratmak zorundasın. À, chứ cho là tôi điên nhưng triết lý của tôi là, để được thành công, người ta phải trình diễn một hành ảnh thành công mọi lúc mọi nơi. |
Deli bir şey olacak. Nó sẽ rất điên cuồng. |
Basmakalıp etiketlerini bırak ve bu adamı " deli " olarak kaydet. Lấy mấy con tem của cô ra rồi gắn vào hắn mác " thằng bệnh " |
Öldükten sonra bedeni delindi Thi thể của ngài bị đâm |
Halk onların deli olduğunu düşünüyordu. Người dân trong vùng nghĩ rằng cả gia đình ông rất ngu xuẩn. |
Delinin tekiydi. Hắn là một tên điên. |
Evet çünkü Cullen delinin teki. Yeah, vì anh chàng Cullen là 1 tên cổ quái. |
Çılgın, ama daha bir deli daha bağlı ROMEO; ROMEO Không điên, nhưng bị ràng buộc nhiều hơn một người điên; |
Del, bir şey yok. Del, không sao. |
O deli bir ibne. Nó bệnh hoạn, điên khùng. |
Duyduğunuz zaman deli olduğumuzu düşüneceksiniz. Nghe chúng tôi nói chắc sẽ nghĩ chúng tôi bị điên. |
Ama sizde, deli dolu genç halimi hafife almadan şunu hatırlatayım: Nhưng trước khi các bạn khinh thường phiên bản trẻ tuổi đầy dại dột của tôi, hãy nhớ rằng... |
Einstein demişti ki deliliğin anlamı aynı şeyleri tekrar tekrar yaparak farklı bir sonuca ulaşmayı ummak o zaman sanırım bütün dünya delidir. Einstein đã định nghĩa sự điên cuồng như sau làm việc với cùng một cách nào đó lặp đi, lặp lại, và hy vọng sẽ có một kết quả khác. |
Biyolojik babası eskiden senin evinde yaşayan o deliymiş. Bố ruột của nó là kẻ điên từng sống trong nhà em... tên khủng bố. |
Ama deli gibi arıyorlar ve gayet hızlı şekilde yaklaşıyorlar. Nhưng chúng đang giám sát dữ dội và đang tiến sát nhanh chóng. |
Şu deli olan yaşlı adamı mı? Ông già điên đó hả? |
Bastonlu deli bir moruk peydah oldu. Một ông già với cây gậy đã xuất hiện. |
Cùng học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ deli trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Bạn có biết về Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là một ngôn ngữ được 65-73 triệu người nói trên khắp thế giới, khiến nó là ngôn ngữ được nói phổ biến nhất trong ngữ hệ Turk. Những người nói tiếng này phần lớn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ, với một số lượng nhỏ hơn ở Síp, Bulgaria, Hy Lạp và những nơi khác ở Đông Âu. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cũng được nhiều người nhập cư đến Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, sử dụng.